Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #10 Số câu50Quiz ID3828 Câu 1 Câu 1: Thuốc Acid Acetyl Salicilit chỉ có tác dụng chống viêm: A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Thuốc Indocin có tác dụng chống viêm, giảm đau A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Thuốc Morphin có tác dụng chống viêm, giảm đau A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Thuốc Dolargan có tác dụng giảm đau: A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Thuốc Acid Acetyl Salicilit có tác dụng chống viêm, hạ sốt, giảm đau: A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Vitamin là một chất mà cơ thể: A Không tự tổng hợp được B Tự tổng hợp hoàn toàn C Tự tổng hợp một phần D Tự tổng hợp một phần ,và một phần do thức ăn cung cấp Câu 7 Câu 7: Vitamin tan trong dầu: A Vitamin A B Vitamin B C Vitamin C D Vitamin PP Câu 8 Câu 8: Vitamin tan trong nước: A Vitamin A B Vitamin B C Vitamin D D Vitamin E Câu 9 Câu 9: Vitamin A được dùng trong bệnh: A Khô mắt,quáng gà ở trẻ em B Nhiễm trùng kéo dài C Nhiễm độc thần kinh D Chán ăn,suy nhược cơ thể Câu 10 Câu 10: Liều dùng Vitamin A trong chương trình quốc gia ở trẻ <12 tháng tuổi là: A 100000 UI B 200000 UI C 300000 UI D 400000 UI Câu 11 Câu 11: Liều dùng Vitamin A trong chương trình quốc gia ở trẻ >12 tháng tuổi là: A 200000 UI B 400000 UI C 600000 UI D 800000 UI Câu 12 Câu 12: Vitamin D được dùng trong bệnh: A Còi xương,suy dinh dưỡng B Hạ Canxi máu C Tăng Canxi máu D Co giật Câu 13 Câu 13: Chống chỉ định Vitamin D trong trường hợp nào: A Hạ Canxi máu B Tăng Canxi máu C Suy dinh dưỡng D Co giật do suy tuyến giáp trạng Câu 14 Câu 14: Vitamin B1 được chỉ định trong bệnh: A Bệnh tê phù ( bệnh Béri – Béri ) B Nhiễm trùng kéo dài C Suy dinh dưỡng D Chán ăn, suy nhược cơ thể Câu 15 Câu 15: Vitamin B6 được chỉ định trong bệnh: A Viêm dây thần kinh , suy nhược cơ thể B Co giật C Ngộ độc rượu D Nhiễm trùng kéo dài Câu 16 Câu 16: Vitamin A, B, D tan trong dầu A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Vitamin A, B, C, D tan trong nước A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Sử dụng Vitamin A liều cao có thể gây ngộ độc A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Sử dụng Vitamin B1 liều cao trong tiêm truyền tỉnh mạch có thể gây sốc: A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Tổng liều điều trị Vitamin A ở trẻ >12 tháng tuổi trong chương trình quốc gia là 600000 UI A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Vitamin D được chỉ định điều trị co giật trong bệnh suy tuyến cận giáp: A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Vitamin B1 được chỉ định trong bệnh: Nhiễm độc thần kinh do nghiện rượu A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Vitamin B6 được chỉ định điều trị ngộ độc do thuốc ngừa lao INH: A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Vitamin C tham gia vào chuyển hóa Glucid , Acid folic ảnh hưởng đế quá trình đông máu và thẩm thấu mao mạch A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Vitamin K được chỉ định điều trị chảy máu do thiếu Prothrombin: A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Dung dịch tiêm truyền là dung dịch vô khuẩn: A Dùng để nâng huyết áp cơ thể B Điều trị cao huyết áp C Điều trị nhiễm trùng kéo dài D Điều trị những bệnh đường tiêu hóa Câu 27 Câu 27: Dung dịch tiêm truyền là dung dịch mà phần lớn dùng để: A Truyền tĩnh mạch với khối lượng lớn B Truyền tĩnh mạch với khối lượng vừa C Truyền tĩnh mạch với khối lượng trung bình D Truyền tĩnh mạch với khối lượng nhỏ Câu 28 Câu 28: Dung dịch NaCl 0.9% dùng để: A Cung cấp năng lượng cho cơ thể B Cung cấp nước cho cơ thể C Cung cấp nước và điện giải cho cơ thể D Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể Câu 29 Câu 29: Dung dịch NaCl 0.9% (dung dịch đẳng trương) dùng để: A Rửa vết thương, vết mổ thông thường B Rửa vết thương, vết mổ có mủ C Cung cấp năng lượng cho cơ thể D Lợi tiểu, giải độc Câu 30 Câu 30: Dung dịch NaCl 10% (dung dịch ưu trương) dùng để: A Rửa vết thương, vết mổ thông thường B Rửa vết thương, vết mổ có mủ C Lợi tiểu, giải độc D Cung cấp năng lượng cho cơ thể Câu 31 Câu 31: Dung dịch Glucose 5% (dung dịch đẳng trương) dùng để: A Cung cấp năng lượng cho cơ thể B Bù nước và điện giải cho cơ thể C Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể D Giải độc cho cơ thể Câu 32 Câu 32: Dung dịch Glucose 30% (dung dịch ưu trương) dùng để: A Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân xơ gan B Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân tiểu đường C Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân tim mạch D Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân suy thận cấp Câu 33 Câu 33: Natri hydrocarbonat 1.4% dùng để: A Chống toan huyết trong bệnh đái tháo đường B Bù nước và điện giải cho cơ thể C Cung cấp năng lượng cho cơ thể D Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể Câu 34 Câu 34: Lipid là dung dịch: A Cung cấp năng lượngvà chất dinh dưỡng cho cơ thể B Bù nước và điện giải cho cơ thể C Chống toan huyết D Lợi tiểu, giải độc Câu 35 Câu 35: Moriamin là dung dịch: A Chống toan huyết B Cung cấp chất đạm do mất máu C Lợi tiểu, giải độc D Bù nước cho cơ thể Câu 36 Câu 36: Plasma khô là dung dịch: A Cấp cứu khi mất nhiều máu B Cấp cứu khi mất nhiều đạm C Trường hợp tăng protein huyết D Trường hợp giảm gluco huyết Câu 37 Câu 37: Khi dùng dung dịch tiêm truyền phải chú ý: Kiểm tra thuốc, nhãn, hạn dùng, chất lượng.. A Đúng B Sai Câu 38 Câu 38: Nguyên nhân sốc khi dùng dung dịch tiêm truyền có thể do: Chất lượng thuốc, dây truyền dịch, tốc độ truyền… A Đúng B Sai Câu 39 Câu 39: Khi sốc dung dịch tiêm truyền phải: ngưng truyền ngay và dùng thuốc kháng Histamin tổng hợp, corticoid, Adrenalin … A Đúng B Sai Câu 40 Câu 40: Dung dịch tiêm truyền là dung dịch dùng cho những người bệnh bị mất máu, mất nước, do phẩu thuật, do tiêu chảy… A Đúng B Sai Câu 41 Câu 41: NaCl 5% - 10% là dung dịch ưu trương: A Đúng B Sai Câu 42 Câu 42: Glucose 30% là dung dịch ưu trương dùng điều trị ngộ độc Insulin : A Đúng B Sai Câu 43 Câu 43: Lipofuldin là dung dịch nuôi ăn qua đường tĩnh mạch ( do chấn thương, nhiễm khuẩn.) A Đúng B Sai Câu 44 Câu 44: Alvesin là dung dịch cung cấp các chất đạm do mất máu,do suy dinh dưỡng nặng.. A Đúng B Sai Câu 45 Câu 45: NaCl 10% dùng cấp cứu trong trường hợp mất nhiều nước điện giải, chữa tắc ruột, liệt ruột cấp: A Đúng B Sai Câu 46 Câu 46: Thuốc điều trị suy tim: A Digoxin B Propranolol C Stugeron D Nifedipin Câu 47 Câu 47: Thuốc lợi tiểu: A Hypothiazit B Lidocain C Nifedipin D Propranolol Câu 48 Câu 48: Thuốc điều trị huyết áp: A Quinidin sunfat B Uabain C Propranolol D Stugeron Câu 49 Câu 49: Thuốc chống choáng tim: A Dopamin B Hydralazin C Lidocain D Stugeron Câu 50 Câu 50: Thuốc chống đau thắt ngực: A Nitroglyxerin B Hypothiazit C Furosemit D Propranolol Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #11