Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #13 Số câu50Quiz ID3831 Câu 1 Câu 1: Thuốc chữa lỵ, tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường ruột: A Emetin hydroclorid B Oresol C Berberin D Opizoic Câu 2 Câu 2: Metronidazol là thuốc: A Chủ yếu điều trị bệnh lỵ amip cấp và mạn tính B Chữa lỵ amip cấp và mạn tính, viêm niệu đạo, viêm âm đạo do trùng roi C Ỉa chảy và lỵ do trực khuẩn, viêm ruột D Nhiễm khuẩn đường ruột, hội chứng lỵ, tiêu chảy Câu 3 Câu 3: Dạng thuốc Emetin hydroclorid: A Viên nén 250mg B Ống tiêm 2ml 40mg C Viên nén 500mg D Ống tiêm 1ml 40mg Câu 4 Câu 4: Thuốc ngoài tác dụng điều trị bệnh lỵ còn có tác dụng cầm máu: A Emetin B Sulfaguanidin C Than thảo mộc D Metronidazol Câu 5 Câu 5: Tên biệt dược của thuốc metronidazol: A Ganidan B Mebendazol C Flagyl D Piperadin Câu 6 Câu 6: Sulfaguanidin là thuốc chữa: A Ỉa chảy, đau bụng, đầy hơi B Ỉa chảy và lỵ do trực khuẩn, viêm ruột C Ỉa chảy do nhiễm độc D Ỉa chảy do ngộ độc thức ăn Câu 7 Câu 7: Oresol là dung dịch: A Bù nước cho bệnh nhân tiêu chảy B Bù nước và điện giải cho bệnh nhân nôn ói nhiều C Truyền cho bệnh nhân nôn ói và tiêu chảy D Bù nước và điện giai cho bệnh nhân tiêu chảy Câu 8 Câu 8: Thuốc chữa ỉa chảy do nhiễm độc: A Than thảo mộc B Viên Opizoic C Berberin D Oresol Câu 9 Câu 9: Thuốc chữa ỉa chảy, đau bụng, đầy hơi: A Sunlfaguanidin B Emetin C Viên opizoic D Metronidazol Câu 10 Câu 10: Thuốc gây mê tác động đến: A Thần kinh ngoại biên làm cho người bệnh mất ý thức B Thần kinh trung ương làm mất cảm giác ở một vùng nhất định C Đầu dây thần kinh ở một vùng nhất định, làm mất cảm giác D Thần kinh trung ương làm cho người bệnh mất ý thức Câu 11 Câu 11: Thuốc tê tác động đến: A Thần kinh trung ương làm cho người bệnh mất ý thức B Đầu dây thần kinh ở một vùng nhất định làm mất cảm giác ở vùng đó C Thần kinh ngoại vi làm cho người bệnh không có cảm giác đau D Tất cả các thần kinh trung ương và ngoại vi Câu 12 Câu 12: Thuốc mê đường hô hấp: A Thiopental B Lidocain C Ether D Procain Câu 13 Câu 13: Thiopental là thuốc: A Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh B Có tác dụng gây mê nhanh, mạnh C Thuốc mê tĩnh mạch có thời gian tác dụng ngắn D Thuốc tê tác dụng ngắn và yếu Câu 14 Câu 14: Thuốc dùng gây tê tại chổ, gây tê vùng: A Procain, lidocain B Ketamin, procain C Ether, lidocain D Thiopental, ether Câu 15 Câu 15: Lidocain hydroclorid là thuốc: A Thuốc tê có tác dụng ngắn và yếu B Thuốc mê tỉnh mạch có thời gian tác dụng ngắn C Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh và rộng D Thuốc có tác dụng gây mê nhanh, mạnh Câu 16 Câu 16: Tên biệt dược của procain hydroclorid: A Xylocain B Novocain C Lignocain D Ketalar Câu 17 Câu 17: Không dùng Ketamin trong trường hợp: A Tổn thương nặng ở niêm mạc B Bệnh cấp tính đường hô hấp C Bệnh tiểu đường D Bệnh cao huyết áp Câu 18 Câu 18: Thuốc gây tê và mê không dùng cho trẻ em: A Thiopental, lidocain B Lidocain, ketamin C Procain, ether D Ether, thiopental Câu 19 Câu 19: Ngoài tác dụng gây tê còn có tác dụng chống loạn nhịp tim là thuốc: A Ether B Thiopental C Lidocain D Ketamin Câu 20 Câu 20: Thuốc độc loại nào với liều lượng nhỏ có thể ảnh huởng tới sức khoẻ con người: A thuốc độc A B thuốc độc B C thuốc không độc D thuốc độc A B Câu 21 Câu 21: Người bảo quản giữ thuốc độc phải từ: A dược sĩ B dược sĩ trunghọc trở lên C y tá – y sĩ – bác sĩ trực D trưởng khoa dược Câu 22 Câu 22: Bảo quản thuốc độc: A được xếp tự do trong tủ theo danh mục B được xếp riêng từng loại theo danh mục, có tủ khoá chắc chắn C được xếp riêng ở tủ cấp cứu, tủ trực D được xếp thứ tự trong tủ trực Câu 23 Câu 23: Thuốc độc ở bệnh viện do: A trưởng khoa dược quy định B trưởng khoa quy định C giám đốc bệnh viện quy định D bác sĩ trực khoa quyết định Câu 24 Câu 24: Thuốc độc ở tủ trực tại khoa dược do ai qui định về số lượng hoặc chủng loại: A ban giám đốc bệnh viện B trưởng khoa dược C trưởng khoa lâm sàng D điều dưỡng – trưởng khoa Câu 25 Câu 25: Các khoa điều trị lãnh thuốc độc tại khoa dựơc theo: A Phiếu lảnh thuốc độc A, độc B riêng B Phiếu lảnh thuốc độc A, độc B chung C Sổ của khoa D Sổ của ca trực Câu 26 Câu 26: Thuốc độc bảng A gồm: A Adrenalin, Digoxin B Atropin clohydrat, cà độc C Corticoide D Ampicilline Câu 27 Câu 27: Thuốc độc bảng B gồm: A Cà độc dược B Diclofenac, Insulin, Cloroquin C Digoxin, Atropin Câu 28 Câu 28: Thuốc độc được xếp chung với thuốc kháng sinh A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Thuốc giảm độc không được để cùng tủ với thuốc thông thường: A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Dùng thuốc chữa giun sán cần: A Dùng thêm thuốc xổ, nhịn đói B Uống đúng liều, đúng từng loại, chất ít độc C Nhịn đói 1 ngày, uống nhiều nước D Rẻ tiền, uống nhiều viên Câu 31 Câu 31: Những thuốc đặc trị giun thường gặp: A Amox B Metronidazol C Mebendazol D Mecamox Câu 32 Câu 32: Thuốc nào không dùng cùng lúc với thuốc chữa giun: A Mebendazol B Metronidazol C Fugacar D Vermox Câu 33 Câu 33: Thành phần nào KHÔNG được dùng cùng lúc cùng ngày với thuốc tẩy giun: A Cà phê B Nước trái cây C Trà tươi D Rượu bia Câu 34 Câu 34: Thuốc nào đặc trị nhiểm sán A Niclosamide, Trédémin B Fugacar C Metronidazol D Hạt bí đỏ Câu 35 Câu 35: Liều dùng Zentel chữa nhiểm sán ở người lớn là: A Liều duy nhất 400mg B 400mg/ngày x 3 ngày C 400mg/ngày x 5 ngày D 400mg /ngày x 1 tuần Câu 36 Câu 36: Thành phần nào được chỉ định cho bệnh giun sán: A Fugacar B Albendazol C Mebendol D Metronidazol Câu 37 Câu 37: Đối tượng nào được dùng Zentel: A Người lớn , trẻ em >2 tuổi B Xơ gan, người cho con bú C Người già D Suy thận, người có thai Câu 38 Câu 38: Trẻ em và người lớn nhiểm sán dùng liều thuốc như nhau A Đúng B Sai Câu 39 Câu 39: Thuốc chữa giun được dùng cho mọi đối tượng A Đúng B Sai Câu 40 Câu 40: Dùng thuốc chữa giun nguyên tắc không cần chú ý độc tính của thuốc A Đúng B Sai Câu 41 Câu 41: Thường tẩy giun định kỳ mỗi 3 tháng A Đúng B Sai Câu 42 Câu 42: Người nhiểm giun sán lâu ngày không chữa sẽ gây thiếu máu thiếu sắt A Đúng B Sai Câu 43 Câu 43: Người nhiểm giun sán nếu dùng thuốc không đúng liều, không đúng loại sẽ gây tái nhiểm và lây cho nhiều người khác A Đúng B Sai Câu 44 Câu 44: Thuốc an thần - gây ngủ – chống chỉ định ở trường hợp nào: A Người có thai B Người đang lái xe C Câu a + b +người bị nhược cơ D Nghiện ma tuý Câu 45 Câu 45: Thuốc đặc trị để chữa và phòng động kinh các loại: A Despakin B Depersolon C Diazepam D Morphin Câu 46 Câu 46: Thuốc có tác dụng gây ngủ nên có thể làm tiền mê: A Phenergan B Rotundin C Phénobarbital D Stilnox Câu 47 Câu 47: Thuốc nào có tác dụng chống co giật và động kinh: A Diazepam B Clorpromazin C Haloperidol D Roxen Câu 48 Câu 48: Thành phần nào không có tác dụng an thần - gây ngủ: A Seduxen B Gardenal C Stilnox D Diaphyllin Câu 49 Câu 49: Người già ho về đêm gây mất ngủ, than mệt: cần cho A Tiêm bắp Seduxen 1 ống B Uống Seduxen 2 viên C Uống nhiều nước ấm D Chuyển BN đến Y tế gần nhất để khám Câu 50 Câu 50: Dùng thuốc an thần gây ngủ thời gian kéo dài sẽ có : A Bệnh mau khoẻ B Tác dụng với thuốc khác nhanh C không cần phòng bệnh D Nghiện thuốc Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #14