Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #12 Số câu50Quiz ID3830 Câu 1 Câu 1: Chỉ định của thuốc Oxomemazin: A hen phế quản B ho C dị ứng D mất ngủ Câu 2 Câu 2: Thuốc chữa hen phế quản chỉ trị triệu chứng, trong những trường hợp viêm nhiễm cần phối hợp kháng sinh A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Thuốc Theophyllin và Aminophyllin là thuốc chữa ho A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Thuốc Salbutamol là thuốc gây co thắt phế quản và tử cung A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Thuốc Acetyl cystein có thể làm tăng tác dụng của một số kháng sinh khi pha chung như Amoxicillin, Ampicillin, Doxycillin, Macrolid ). A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Chống chỉ định của thuốc Oxomemazin là suy hô hấp, suy gan A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Thuốc nào sao đây không phải là thuốc trị nấm: A Griseofulvin B Nystatin C D.E.P D Dung dịch B.S.I Câu 8 Câu 8: Biệt dược nào sao đây không phải của thuốc Fluocinolon Acetonid: A Fulcin B Flucinar C Fluoder D Flucort Câu 9 Câu 9: Nystatin có tác dụng điều trị trên: A Nấm thân B Nấm kẻ tay, kẻ chân C Lang ben D Nấm men Candida Câu 10 Câu 10: Ketoconazole có chỉ định nào sao đây: A trị các bệnh nấm ngoài da và các bệnh nấm men do Candida B trị các bệnh nấmngoài da trừ lang ben C trị các bệnh nấm men trừ Candida D các câu trên đầu sai Câu 11 Câu 11: Grisseofulvin có chỉ định: A nấm móng, lang ben, nấm tóc B nấm móng, nấm chân, nấm tóc C nấm do Candida, lang ben, hắc lào D nấm chân, nấm tóc, nấm do Candida Câu 12 Câu 12: D.E.P ngoài công dụng diệt cái ghẻ còn điều trị: A bệnh ghẻ do streptococcus B bệnh ghẻ do staphyphylococcus C xua muỗi D nấm ngoài da Câu 13 Câu 13: Chống chỉ định của thuốc Fluocinolon: A giang mai, lao, bệnh da do vi trùng thường, mụn trứng cá, phụ nữ có thai B giang mai, lao, bệnh da do vi nấm và virus, ung thư da, trứng cá đỏ C giang mai, lao da, lupus ban đỏ, chàm tiếp xúc, vẩy nến D vẩy nến, viêm da tiết bã, lupus, lao da Câu 14 Câu 14: Thuốc Canesten là biệt dược của: A Micronazole B Ketoconazole C Betamethason D Clotrimazole Câu 15 Câu 15: Thuốc Ketoconazole không có công dụng nào sao đây: A nấm ngoài da như da, tóc, móng B nấm men do Candida và lang ben, viêm da tiết bã C chàm tiếp xúc, vẩy nến D chống viêm và giảm ngứa Câu 16 Câu 16: Thành phần công thức của dung dịch A.S.A: A Aspirin, Na Salicylat, Aceton B Acid Benzoic, Na Salicylat, Acool C Aspirin, Na Salicylat, Acool D Acid Benzoic, Na Salicylat, Aceton Câu 17 Câu 17: Thuốc Fluocinolon là loại Corticoides tổng hợp có tác dụng chống viêm tại chỗ mạnh, chống xuất tiết và chống ngứa A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Clotrimazole là thuốc tổng hợp có tác dụng kháng nấm ngoài da, ngoài trừ nấm men (như Candida, vi nấm gây bệnh lang ben) A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Chỉ định sao đây không phải của thuốc Levothyroxin: A thiểu năng tuyến giáp B bướu cổ đơn thuần C sau phẫu thuật tuyến giáp D bệnh Basedow Câu 20 Câu 20: Chống chỉ định của thuốc PTU (Propylthiouracil) A giảm bạch cầu hạt nặng, suy tủy, suy thận, phụ nữ có thai và cho con bú B giảm tiểu cầu nặng, suy tủy, suy gan, phụ nữ có thai và cho con bú C giảm bạch cầu hạt nặng, suy tuỷ, suy gan D giảm hồng cầu nặng, suy tủy, suy gan, phụ nữ có thai và cho con bú Câu 21 Câu 21: Tác dụng phụ của thuốc MTU: A dị ứng ở da, giảm bạch cầu hạt B dị ứng ở da, mạch nhanh C giảm bạch cầu hạt, mất ngủ D mạch nhanh, mất ngủ Câu 22 Câu 22: Thuốc nào sao đây không chống chỉ định ở phụ nữ có thai: A MTU B PTU C Glucocorticoides D Estrogen Câu 23 Câu 23: Tác dụng phụ sao đây không phải của thuốc Glucocorticoides: A phù, cao huyết áp B dễ nhiễm ký sinh trùng C loãng xương D ức chế thượng thận Câu 24 Câu 24: Chỉ định của thuốc Glucocorticoides: A thiểu năng tuyến thượng thận, viêm khớp, viêm tim do thấp khớp, bạch cầu cấp B cường năng thượng thận, viêm khớp, viêm tim do thấp khớp, sau ghép cơ quan C viêm khớp, bạch cầu cấp, viêm cầu thận cấp, lupus ban đỏ D bạch cầu cấp, viêm da do vi nấm, lupus ban đỏ, ghép cơ quan Câu 25 Câu 25: Thuốc nào sao đây có tên biệt duợc là Depersolon: A Hydrocortison B Prednisolon C Dexamethason D Mazipredon Câu 26 Câu 26: Nguyên tắc sử dụng nào sao đây không phải của thuốc Glucocorticoides: A ăn nhạt, nhiều protein, ít lipid, ít glucid B ăn bình thường, dùng liều cao phải giảm liều từ từ khi ngưng thuốc C uống thêm Kali, kháng sinh nếu cần thiết D theo dõi cân nặng, nước tiểu, huyết áp, biến đổi tâm thần, thời gian đông máu, tình trạng dạ dày Câu 27 Câu 27: Tác dụng trong điều trị của Glucocorticoides là: A chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch B chống viêm, chống nấm, ức chế miễn dịch C chống viêm chống dị ứng, chống nấm D chống dị ứng, chống nấm, chống viêm Câu 28 Câu 28: Biệt dược nào sau đây là của thuốc Prednisolon: A Hydrocortison acetat B Hydrocortison hemisuccinat C Unicor D Hydrocortancyl Câu 29 Câu 29: Chống chỉ định của thuốc Progesteron: A suy thận B suy gan nặng C phụ nữ có thai D bệnh tim mạch Câu 30 Câu 30: Chỉ định sao đây không phải của thuốc Ethinyl Estradiol: A làm thuốc tránh thai B rối loạn kinh nguyệt C ung thư tiền liệt tuyến D ung thư nội mạc tử cung Câu 31 Câu 31: Tác dụng phụ của thuốc Progesteron: A chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, kinh nguyệt không đều B chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, nám da C giữ muối nước, tăng cân, kinh nguyệt không đều D liều cao có thể gân nghẽn mạch, nám da Câu 32 Câu 32: Biệt dược nào sao đây không phải của thuốc Ethinyl Estradiol: A Lynoral B Progynon C Urogestan D Estinyl Câu 33 Câu 33: Chống chỉ định của thuốc Ethinyl Estradiol: A Xuất huyết âm đạo ở giai đoạn tiền mãn kinh B Ung thư cổ tử cung C Ung thư tiền liệt tuyến D Phu nữ có thai, bệnh tim mạch, suy gan Câu 34 Câu 34: Hormon tuyến yên có tác dụng kích thích hoạt động của các tuyến nội tiết khác trong cơ thể, ngược lại hormon các tuyến đó lại có tác dụng kìm hãm tuyến yên tiết ra hormon của tuyến đó: A Đúng B Sai Câu 35 Câu 35: Một trong những nguyên tắc khi dùng thuốc Glucocorticoides là ăn nhiều muối, ít đạm, ít lipid và nhiều đường. A Đúng B Sai Câu 36 Câu 36: Thuốc nào sau đây không phải là thuốc chữa sốt rét: A Fansidar B Cloroquin C Primaquin D Glumin Câu 37 Câu 37: Tác dụng phụ nào sao đây không phải của thuốc Quinin: A chóng mặt ù tai hoa mắt B tim đập chậm, táo bón, co bóp tử cung C tiêm tĩnh mạch có thể gây trụy mạch, hạ huyết áp D tiêm bắp hay gây áp xe và hoại tử tổ chức Câu 38 Câu 38: Thuốc chữa sốt rét nào sao đây ít tác dụng phụ nhất: A Quinin B Cloroquin C Fansidar D Artemisinin Câu 39 Câu 39: Chống chỉ định sao đây không phải của thuốc chữa sốt rét Primaquin: A không dùng cho trẻ dưới 2 tuổi B bệnh gan C bệnh suy tim D bệnh thần kinh Câu 40 Câu 40: Khi dùng thuốc chữa sốt rét Primaquin có triệu chứng nào phải ngưng thuốc ngay: A tiểu đạm B tiểu bạch cầu C tiểu máu D tiểu ra sỏi Câu 41 Câu 41: Biệt dược nào sao nay là của thuốc Cloroquin A Nivaquin B Plasmoxit C Plasmoquin D Quinnin sulfat Câu 42 Câu 42: Chống chỉ định của thuốc Quinin: A bệnh lý về tai, mắt, tim mạch B bệnh lý về tai, mắt, suy gan C bệnh lý về tai, mắt, suy thận D bệnh lý về tai, mắt, thần kinh Câu 43 Câu 43: Quinin có tác dụng ức chế hoặc tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét ở thể vô tính nên dùng để cắt cơn sốt và điều trị sốt rét ác tính mà không có khả năng phòng bệnh sốt rét. A Đúng B Sai Câu 44 Câu 44: Fansidar là thuốc kết hợp giữa một Sunfamid là Sunfadocin với một loại thuốc khác chữa sốt rét là Pyrimethamin có tác dụng hiệp đồng, tăng mức diệt ký sinh trùng sốt rét. A Đúng B Sai Câu 45 Câu 45: Thuốc có tác dụng chống tiết dịch vị mạnh: A Alusi B Kavet C Cimetidin D Melamin Câu 46 Câu 46: Thuốc có tác dụng bao che niêm mạc dạ dày: A Ximetidin, alusi B Alusi, kavet C Kavet, melamin D Melamin, actisô Câu 47 Câu 47: Thuốc phòng và điều trị một số bệnh về gan, mật, dạ dày: A Melamin B Nghệ mật ong C Ximetidin D Actisô Câu 48 Câu 48: Thuốc actisô có tác dụng: A Đau dạ dày, viêm ruột, thiếu máu B Nhuận gan, lợi mật, lợi tiểu C Viêm loét dạ dày, tá tràng D Làm lành vết loét, nhuận gan, lợi mật Câu 49 Câu 49: Thời gian uống kavet: A Vào sáng sớm và tối trước khi đi ngủ B Uống lúc đói hoặc lúc lên cơn đau C Bất cứ thời gian nào D Uống sau bữa ăn hoặc lúc lên cơn đau Câu 50 Câu 50: Thuốc dạ dày chống chỉ định ở phụ nữ có thai và cho con bú: A Cimetidin B Nghệ mật ong C Actisô D Melamin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #13