Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #16 Số câu50Quiz ID3834 Câu 1 Câu 1: Khi mang thai thì thể tích máu mẹ ở giữa thai kỳ thay đổi như thế nào: A Tăng 20% B Tăng 50% C Tăng 30% D Giảm 20% Câu 2 Câu 2: Theo cơ quan quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA) về mức độ an toàn thuốc dùng cho phụ nữ mang thai thì thuốc được chia thành mấy loại: A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 3 Câu 3: Theo cơ quan quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA) thuốc có nguy cơ cho phụ nữ mang thai thuộc loại nào sau đây: A Loại C B Loại B C Loại D D Loại A Câu 4 Câu 4: Yếu tố bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc là: A Công việc B Điều kiện sống C Mức thu nhập D Cân nặng Câu 5 Câu 5: Các yếu tố của cơ thể ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc được nêu dưới đây, ngoại trừ: A Giới tính B Nhóm máu C Giống nòi D Bệnh lý Câu 6 Câu 6: Các yếu tố của bệnh nhân có ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc, ngoại trừ: A Giống nòi B Thói quen C Tuổi tác D Bệnh lý Câu 7 Câu 7: Các yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc ở BN là, ngoại trừ: A Thời khắc B Môi trường C Ánh sáng D Tiếng động Câu 8 Câu 8: Đặc điểm phân phối thuốc ở trẻ sơ sinh liên quan những vấn đề sau, ngoại trừ: A Lượng Protein huyết tương thấp B Có nhiều chất nội sinh từ mẹ truyền sang C Dạng thuốc tự do trong máu thấp D Chất lượng albumin yếu Câu 9 Câu 9: Độc tính của thuốc lên hệ TKTƯ ở trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh có liên quan các yếu tố sau, ngoại trừ: A Tỷ lệ não / cơ thể lớn B Thành phần Myelin thấp C Tế bào TK chưa biệt hóa D Lưu lượng máu não thấp Câu 10 Câu 10: Do chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh nên thời gian bán huỷ thuốc ở trẻ em dài hơn người lớn gấp: A 5 lần B 10 lần C 15 lần D 20 lần Câu 11 Câu 11: Ở trẻ em dễ xãy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ: A Thuốc dễ vào thần kinh trung ương B Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương cao C Chức năng chuyển hoá của gan chưa hoàn chỉnh D Trung tâm hô hấp dễ nhạy cảm Câu 12 Câu 12: Ở người già dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ: A Tăng hấp thu thuốc qua đường tiêu hoá B Tăng nồng độ thuốc tự do trong máu C Tăng chức năng chuyển hoá của gan D Tình trạng bệnh lý kéo dài Câu 13 Câu 13: Một trong những yếu tố có thể tạo nên sự khác biệt về ảnh hưởng của thuốc ở Nam và Nữ là do: A Cân nặng B Hệ thống Hormon C Đặc điểm sống D Đặc điểm bệnh lý Câu 14 Câu 14: Người da trắng dể nhạy cảm với thuốc cường giao cảm, đây là loai ảnh hưởng liên quan đến: A Giống nòi B Cơ địa C Địa lý D Môi trường sống Câu 15 Câu 15: Trong lao phổi mạn tính sulfamid sẽ gắn mạnh vào huyết tương và làm giảm lượng sulfamid tự do trong máu, đây là loai ảnh hưởng liên quan đến: A Chuyển hoá B Phân phối C Di truyền D Bệnh lý Câu 16 Câu 16: So với người gầy, liều lượng thuốc dùng ở người mập phải: A Thấp hơn nhiều B Hơi thấp hơn C Tương đương D Cao hơn nhiều Câu 17 Câu 17: Thuốc tiêm buổi tối có hiệu lực hơn ban ngày là: A Streptomycin B Penicillin C Gentamycin D Chloramphenicol Câu 18 Câu 18: Thuốc tăng tác dụng khi dùng vào mùa đông: A Diazepam B Sulfamid C Indocid D Chloramphenicol Câu 19 Câu 19: Uống indomethacin sẽ hấp thu nhanh hơn vào lúc: A 5 - 7 giờ B 7 - 11 giờ C 11-15 giờ D 15 - 17 giờ Câu 20 Câu 20: Các thuốc dưới đây đều có tiếp thu sinh học tốt vào buổi sáng, ngoại trừ: A Barbiturat B Theophyllin C Propanolol D Diazepam Câu 21 Câu 21: Tác dụng của thuốc kích thích thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của: A Ánh sáng trắng B Ánh sáng vàng C Màu tím D Màu đỏ Câu 22 Câu 22: Tác dụng của thuốc ức chế thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của: A Ánh sáng trắng B Ánh sáng vàng C Màu đỏ D Màu tím Câu 23 Câu 23: Tác dụng không mong muốn bao gồm những phản ứng được tạo nên: A Ngẫu nhiên B Ở đối tượng nguy cơ cao C Do dùng quá liều D Có chu kỳ Câu 24 Câu 24: Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các phản ứng xãy ra nếu dùng thuốc với liều: A Độc B Thấp C Cao D Bình thường Câu 25 Câu 25: Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các phản ứng xãy ra nếu được dùng với liều: A Bình thường B Thấp C Cao D Độc Câu 26 Câu 26: Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các dấu hiệu bất thường xảy ra nếu được dùng với liều: A Bình thường B Thấp C Cao D Liều độc Câu 27 Câu 27: Những tác dụng không mong muốn có thể dự đoán được thường liên quan đến: A Dược lý học B Yếu tố cơ địa C Yếu tố môi trường D Dạng dùng cuả thuốc Câu 28 Câu 28: Hội chứng suy tuyến thượng thận khi ngừng liệu pháp corticoid là một tác dụng không mong muốn liên quan đến: A Dược động học của thuốc B Dược lực học chính của thuốc C Dược lực học phụ của thuốc D Phụ thuộc Dược lý học Câu 29 Câu 29: Những tác dụng không mong muốn xãy ra bất thình lình không thể dự đoán trước được thường liên quan đến: A Dược lý học B Hiểu biết về thuốc C Cách dùng thuốc D Yếu tố cơ địa Câu 30 Câu 30: Tương tác thuốc là nói đến yếu tố nào dưới đây: A Tác dụng đối lập hoặc hợp đồng B Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc C Phản ứng xảy ra trong cơ thể D Tất cả đúng Câu 31 Câu 31: Tương tác thuốc là nói đến yếu tố dưới đây, ngoại trừ: A Tác dụng đối lập hoặc hợp đồng B Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc C Phản ứng xảy ra trong cơ thể D Làm mất tác dụng của thuốc Câu 32 Câu 32: Kết quả của tương kỵ khi trộn hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là: A Giảm chuyển hoá thuốc trong cơ thể B Tăng độc tính của thuốc ở gan C Giảm thải trừ thuốc ở thận D Mất tác dụng của thuốc ngay khi ở ngoài cơ thể Câu 33 Câu 33: Kết quả của tương kỵ khi trộn hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là: A Giảm chuyển hoá thuốc trong cơ thể B Tăng độc tính của thuốc ở gan C Giảm thải trừ thuốc ở thận D Tất cả sai Câu 34 Câu 34: Tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng 2 hay nhiều loại thuốc phối hợp với kết quả dưới đây, ngoại trừ: A Giảm tác dụng trong cơ thể B Tăng độc tính trong cơ thể C Giảm độc tính trong cơ thể D Mất tác dụng ngay khi còn ở ngoài cơ thể Câu 35 Câu 35: Tương kỵ thuốc xảy ra khi trộn Ampicillin với: A Dextran B Dung dịch NaCL C Dung dịch kiềm D Lasix Câu 36 Câu 36: Có thể cho kết quả xét nghiệm đường niệu dương tính giả khi dùng: A Lasix B Phenolbarbital C PhenylButazon D Acid Ascorbic Câu 37 Câu 37: Có tác dụng làm tăng đường máu là những thuốc sau, ngoại trừ: A Cafein B Acetazolamid C Furosemid D Propanolol Câu 38 Câu 38: Thuốc làm tăng Glucose huyết thanh, ngoại trừ: A Cafein B Corticoid C Acetaminophen D Estrogen Câu 39 Câu 39: Những thuốc có tác dụng làm hạ glucose máu, ngoại trừ: A Paracetamol B Oxytetracyclin C Cyproheptadin D Dilantin Câu 40 Câu 40: Thuốc NSAIDs làm giảm hàm lượng T3, T4 trong chẩn đoán bệnh tuyến giáp là: A Aspirin B Phenylbutazon C Phenacetin D Piroxicam Câu 41 Câu 41: Loại kháng sinh có thể làm test coombs dương tính: A Các penicillin B Fluoroquinolon C Nhóm Aminosid D Các Cephalosporin Câu 42 Câu 42: Thuốc làm tăng kali máu: A Corticoid B Furosemid C Digitalis D INH Câu 43 Câu 43: Thuốc làm hạ Kali máu: A Manitol B Adrenalin C Digitalis D Kháng Histamin Câu 44 Câu 44: Thuốc làm hạ Kali máu: A Manitol B Adrenalin C Amphotericin B D Isoniazid Câu 45 Câu 45: Thuốc làm giảm Bilirubin huyết thanh: A Barbiturat B Rifampicin C Erythromycin D Acetaminophen Câu 46 Câu 46: Thuốc làm tăng Bilirubin huyết thanh, ngoại trừ: A Vitamin k B Phenacetin C Barbiturat D Dilantin Câu 47 Câu 47: Theo phân loại của Gell và Coombs cơ chế miễn dich dị ứng thuốc loại I là do: A Tác dụng qua trung gian tế bào B Liên quan đến độc tố tế bào tuần hoàn C Nhạy cảm do phức hợp miễn dịch tuần hoàn D Liên quan đến kháng thể IgE Câu 48 Câu 48: Một trong những nội dung của chương trình thuốc thiết yếu Việt Nam là: A Phát triển hệ thống phân phối thuốc B Ổn định mạng lưới y tế thôn bản C Mở rộng dịch vụ khám chữa bệnh D Tăng cường sử dụng các phương pháp chữa bệnh không dùng thuốc Câu 49 Câu 49: Thuốc kháng H1 có tác dụng an thần nhẹ: A Promethazin B Chlopheniramin C Doxylamin D Dimenhydrinat Câu 50 Câu 50: Chỉ định dùng thuốc kháng H1 trong các trường hợp sau nhưng ngoại trừ: A Phản ứng dị ứng B Say tàu xe C Rối loạn tiền đình D Hen phế quản Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #17