Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #17 Số câu50Quiz ID3835 Câu 1 Câu 1: Thuốc làm gia tăng tác dụng thuốc kháng H1 A Propranolol B Theophyllin C Digitalis D Thuốc chống trầm cảm loại 3 vòng Câu 2 Câu 2: Trong số thuốc kháng H2 sau, thuốc nào có thêm tác dụng kháng Androgen: A Ranitidin B Famotidin C Cimetidin D Oxmetidin Câu 3 Câu 3: Độc tính tuy ít gặp nhưng trầm trọng của Ranitidin A Co giật B Giảm bạch cầu C Viêm gan D Chứng vú to ở đàn ông Câu 4 Câu 4: Cimetidin hợp đồng với thuốc sau. A Heparin B Phenytoin C Adrenalin D Ampicillin Câu 5 Câu 5: Trong số thuốc sau, thuốc nào vừa có tác dụng kháng H1 vừa có tác dụng kháng Serotonin: A Doxylamin B Promethazin C Chlorpheniramin D Cyproheptadin Câu 6 Câu 6: Trong số thuốc sau, thuốc nào vừa có tác dụng kháng H1 vừa có tác dụng kháng Serotonin: A Doxylamin B Promethazin C Chlorpheniramin D Cyproheptadin Câu 7 Câu 7: Cimetidin đi qua được: A Hàng rào máu - màng não B Nhau thai C Sữa D Nhau thai và sữa Câu 8 Câu 8: Thuốc kháng H1 dùng điều trị nôn, buồn nôn ở phụ nữ có thai A Promethazin B Dimenhydrinat C Doxylamin D Terfenadin Câu 9 Câu 9: Bệnh nhân nam dùng liều cao Cimetidin trong hội chứng Zollinger- Ellison gây ra A Viêm gan B Suy thận C Giảm bạch cầu D Giảm lượng tinh trùng Câu 10 Câu 10: Thời gian bán hủy của Cimetidin A 1giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờ Câu 11 Câu 11: Thuốc kháng H1 có tác dụng ngăn ngừa chứng say tàu xe A Terfenadin B Cyproheptadin C Chlorpheniramin D Dimenhydrinat Câu 12 Câu 12: Promethazin (Phenergan) là thuốc kháng H1 thuộc A Dẫn xuất Piperazin B Dẫn xuất Phenothiazin C Nhóm Alkylamin D Nhóm Ethanolamin Câu 13 Câu 13: Trong các thuốc kháng H2 sau, thuốc nào có tác dụng ức chế hệ thống chuyển hóa thuốc Oxydase của Cytocrom P450: A Ranitidin B Nizatidin C Famotidin D Cimetidin Câu 14 Câu 14: Thuốc kháng H1, đặc biệt nhóm Ethanolamin, Ethylendiamin, thường gây những tác dụng phụ sau A Hạ huyết áp tư thế đứng B Hạ huyết áp C Tăng huyết áp D Bí tiểu Câu 15 Câu 15: Tác dụng của Histamine trên receptor H2: A Co cơ trơn đường tiêu hoá B Co cơ trơn phế quản C Kích thích tận cùng thần kinh cảm giác D Tăng tiết dịch vị Câu 16 Câu 16: Cơ chế tác dụng của thuốc kháng H2: A Đối lập chức phận B Đối lập không cạnh tranh C Đối lập cạnh tranh D Đối lập hoá học Câu 17 Câu 17: Đặc điểm chung của các thuốc kháng H1 được nêu dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Đạt nồng độ đỉnh sớm B Chuyển hoá chủ yếu bởi microsome gan C Có thời gian tác dụng 4 - 6 giờ D Không qua được hệ thống hàng rào máu não Câu 18 Câu 18: Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Ethanolamine: A Dimenhydrate B Terfenadin C Chlorpheniramin D Cyproheptadin Câu 19 Câu 19: Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Piperazine: A Dimenhydrate B Cyclizine C Terfenadin D Chlorpheniramin Câu 20 Câu 20: Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Alkylamine: A Dimenhydrate B Terfenadin C Chlorpheniramin D Cyproheptadin Câu 21 Câu 21: Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Piperidine: A Dimenhydrate B Terfenadin C Chlorpheniramin D Cyproheptadin Câu 22 Câu 22: Các thuốc kháng H1 đối lập không cạnh tranh với Histamine tại receptor H1 A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Co thắt phế quản ở bệnh nhân hen không đơn thuần chỉ có histamine mà còn có sự tham gia của các Autocoid khác như chất phản ứng chậm của phẳn vệ ( SRSA ) A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Ranitidine ức chế hệ thống chuyển hóa thuốc Oxydase của Cytochrom P450 nên gây ra nhiều tương tác thuốc hơn Cimetidine A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Cimetidine hợp đồng với các thuốc: Phenytoin, Propanolol A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Tác dụng phụ thường gặp nhất của các thuốc kháng H1 là tác dụng an thần: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Thuốc kháng H1 Promethazine thuộc dẫn xuất Phenothiazine A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Cơ chế tác dụng của thuốc kháng H2 là tác dụng đối lập cạnh tranh với Histamine trên receptor H2 A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Thuốc kháng H1 được dùng trong các trường hợp sau: Phản ứng dị ứng, say tàu xe,hen phế quản A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Astemizol là thuốc thuộc loại kháng Histamin H2: A Đúng B Sai Câu 31 Câu 31: Thuốc HS-GĐ-CV có tỉ lệ ngộ độc cao do dùng quá liều là: A Pyramidon B Paracetamol C Diclophenac D Ibuprofene Câu 32 Câu 32: Tần suất tai biến của các thuốc HS-GĐ-CV thường gặp nhiều nhất ở: A Trên thận B Trên huyết áp C Trên đường tiêu hoá D Trên gan Câu 33 Câu 33: Vioxx là thuốc có đặc điểm: A Thuộc nhóm Celecocib B Ức chế tốt cả Cycloxygenose và lipoxygenase C Ức chế đặc hiệu Phospholipase D Có tác dụng chống viêm tốt Câu 34 Câu 34: Vioxx là thuốc có đặc điểm: A Thuộc nhóm Celecocib B Ức chế tốt cả Cycloxygenose và lipoxygenase C Ức chế đặc hiệu Phospholipase D Có tác dụng chống viêm tốt Câu 35 Câu 35: Có cùng cơ chế tác dụng với Meloxicam là: A Isoxicam B Nifluril C Nimesulid D Tolmetine Câu 36 Câu 36: Một trong các thuốc dẫn xuất của nhóm Pyrazol được sử dụng với mục đích chống viêm là: A Phenacetin B Pyramidon C Phenibutazone D Phenazone Câu 37 Câu 37: Ibuprofene là thuốc dẫn xuất của nhóm: A Oxicam B Anthranilic acid C Propionic acid D Pyrrolealkanoid acid Câu 38 Câu 38: Tác dụng hạ sốt của các nhóm thuốc HSGĐ dưới đây là hợp lý, ngoại trừ: A Tác dụng lên trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi B Ức chế tổng hợp Prostaglandin (PG) ở não C Làm tăng quá trình thải nhiệt D Ngăn chặn quá trình sinh nhiệt Câu 39 Câu 39: Cơ chế giảm đau của các thuốc có tác dụng giảm đau ngoại biên dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Ức chế trung tâm nhận và truyền cảm giác đau ở vùng dưới đồi B Đối kháng tại vị trí receptor với các chất gây đau trên thần kinh cảm giác C Làm giảm tổng hợp P.G f2 alpha D Làm giảm tính cảm thụ của đầu dây thần kinh cảm giác với các chất gây đau Câu 40 Câu 40: Chống chỉ định dùng thuốc nhóm NSAIDs ở bệnh nhân có tiển sử loét DD - TT vì: A Gây rối loạn môi trường tại chổ, làm dễ cho sự tấn công của vi khuẩn gây bệnh B Thay đổi độ PH làm tăng yếu tố tổn thương C Ức chế Prostaglandine làm giảm sự tạo thành yếu tố bảo vệ dạ dày tá tràng D HCl tăng do kích ứng của thuốc lên thành niêm mạc dạ dày tá tràng Câu 41 Câu 41: Aspirin là thuốc có những tính chất sau, ngoại trừ: A Có tác dụng chống đông máu nội mạch B Qua được hàng rào nhau thai C Khả năng gắn với protein huyết tương kém D Có cả 3 tác dụng hạ sốt giảm đau chống viêm Câu 42 Câu 42: Aspirin là thuốc có những tính chất sau, ngoại trừ: A Có tác dụng chống đông máu nội mạch B Qua được hàng rào nhau thai C Là một acid mạnh, hấp thu, phân phối nhanh D Có cả 3 tác dụng hạ sốt giảm đau chống viêm Câu 43 Câu 43: Chống chỉ định dùng Aspirin ở phụ nữ có thai vì: A Gây quái thai B Gây chuyển dạ kéo dài C Gây băng huyết sau sinh D Tất cả đúng Câu 44 Câu 44: Tác dụng dược lý chủ yếu của Diflunisal được dùng trên lâm sàng là: A Hạ sốt chống viêm B Hạ sốt giảm đau C Giảm đau kéo dài D Chống viêm tốt Câu 45 Câu 45: Phenylbutazone được sử dụng trên lâm sàng nhằm mục tiêu: A Hạ sốt giảm đau với cường độ đau trung bình B Hạ sốt giảm đau với cường độ đau mạnh C Chống viêm trong viêm cứng khớp, viêm đa khớp, thấp khớp D Giảm đau trong viêm khớp, thấp khớp Câu 46 Câu 46: Tai biến được đề cập nhiều và đáng sợ nhất của các thuốc dẫn xuất pyrazole là: A Chảy máu đường tiêu hoá B Viêm thận C Giảm bạch cầu hạt D Methemoglobine Câu 47 Câu 47: Viêm thận kẻ, u nhú thận và có thể gây ung thư thận là tai biến thường được lưu ý khi sử dụng A Phénacétine B Phenylbutazone C Piroxicam D Dẫn xuất của propionic acid Câu 48 Câu 48: Độc tính của paracetamol được ghi nhận khi dùng quá liều hoặc liều cao là: A Hội chứng Reye B Viêm thận kẻ C Hoại tử tế bào gan D Rối loạn tâm thần kinh Câu 49 Câu 49: Mục đích chính của việc sử dụng Indomethacine trên lâm sàng để: A Hạ sốt B Giảm đau C Chống viêm trong viem cung cot song, con goutt cap D Hạ sốt giảm đau Câu 50 Câu 50: Một trong số các thuốc có cùng dẫn xuất với Ibuprofene là: t 96 A Inacid B Acid tiaprofenic C Feldene D Tolmetine Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #18