Luật hình sựThi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hình sự online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hình sự online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hình sự online – Đề #2 Số câu25Quiz ID3946 Câu 1 Câu 1: Luật hình sự là gì? A Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam B Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành C Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy D Cả a, b, c đúng Câu 2 Câu 2: Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì? A Phương pháp thỏa thuận B Phương pháp mệnh lệnh C Phương pháp quyền uy D Cả a, b, c đúng Câu 3 Câu 3: Hành vi phạm tội nào không phải xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam sau đây? A Hành vi phạm tội bắt đầu trên lãnh thổ Việt Nam B Hành vi phạm tội diễn ra trên lãnh thổ Việt Nam C Hành vi phạm tội kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam D Hành vi phạm tội không thuộc một trong các trường hợp a, b, c nêu trên Câu 4 Câu 4: Nhận định nào dưới đây về luật hình sự không đúng? A Là một văn bản trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam B Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam C Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành D Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy Câu 5 Câu 5: Luật hình sự có những nguyên tắc nào dưới đây? A Nguyên tắc pháp chế XHCN B Nguyên tắc dân chủ XHCN C Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự D Cả a, b, c đúng Câu 6 Câu 6: Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì? A Là Quan hệ xã hội giữa Nhà nước và chủ thể đã thực hiện tội phạm B Là quan hệ giữa người phạm tội với người bị hại C Là quan hệ giữa Viện kiểm sát nhân dân với người phạm tội D Cả a, b, c đều đúng Câu 7 Câu 7: Nhận định nào dưới đây về luật hình sự không đúng? A Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam B Là một chế định pháp luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam C Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành D Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy Câu 8 Câu 8: Luật hình sự có những nguyên tắc nào dưới đây? A Nguyên tắc pháp chế XHCN B Nguyên tắc dân chủ XHCN C Nguyên tắc kết hợp hài hoà chủ nghĩa yêu nước và tinh thần quốc tế vô sản D Cả a, b, c đúng Câu 9 Câu 9: Các nguyên tắc của Luật hình sự Text. A Nguyên tắc pháp chế XHCN B Nguyên tắc dân chủ XHCN C Nguyên tắc nhân đạo D Cả a, b, c đúng Câu 10 Câu 10: Luật hình sự không có nguyên tắc nào dưới đây? A Nguyên tắc pháp chế XHCN B Nguyên tắc dân chủ XHCN C Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự D Nguyên tắc tự định đoạt Câu 11 Câu 11: Bộ luật hình sự 2015 có hiệu lực hồi tố trong trường hợp nào? A Nếu áp dụng thì người phạm tội sẽ bị tăng mức hình phạt B Nếu áp dụng thì người phạm tội sẽ được giảm mức hình phạt C Nếu Bộ luật hình sự 1999 không quy định hành vi đó là tội phạm nhưng Bộ luật hình sự 2015 có quy định là tội phạm D Cả a, b, c sai Câu 12 Câu 12: Bộ luật hình sự 2015 không có có hiệu lực trong trường hợp nào? A Công dân Việt Nam phạm trên lãnh thổ Việt Nam B Người nước ngoài phạm trên lãnh thổ Việt Nam C Người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam D Pháp nhân là tổ chức xã hội – nghề nghiệp phạm tội Câu 13 Câu 13: Bộ luật hình sự không có hiệu lực 2015 chỉ có hiệu lực đối với đối tượng nào? A Công dân Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ lãnh thổ Việt Nam B Người nước ngoài được hưởng quyền miễm trừ tư pháp phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam C Người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam D Cả a, b, c đúng Câu 14 Câu 14: Bộ luật hình sự có hiệu lực 2015 chỉ có hiệu lực đối với đối tượng nào? A Công dân Việt Nam phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam B Người nước ngoài phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam C Người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam D Cả a, b, c đúng Câu 15 Câu 15: Phân biệt tội phạm và các vi phạm pháp luật khác dựa trên những cơ sở nào? A Mặt nội dung chính trị xã hội B Mặt hình thức pháp lý C Mặt hậu quả pháp lý D Cả a, b, c đúng Câu 16 Câu 16: Cấu thành tội phạm có đặc điểm nào dưới đây? A Các dấu hiệu trong CTTP đều do luật định B Các dấu hiệu trong CTTP có tính đặc trưng C Các dấu hiệu trong CTTP có tính bắt buộc D Cả a, b, c đúng Câu 17 Câu 17: Tội phạm có những loại nào dưới đây? A Tội phạm ít nghiêm trọng B Tội phạm rất nghiêm trọng C Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D Cả a, b, c đúng Câu 18 Câu 18: Căn cứ vào cấu trúc của cấu thành tội phạm thì cấu thành tội phạm có loại nào dưới đây? A Cấu thành tội phạm cơ bản B Cấu thành tội phạm tăng nặng C Cấu thành tội phạm giảm nhẹ D Cấu thành tội phạm vật chất Câu 19 Câu 19: Một tội phạm cụ thể trong một điều luật có thể quy định loại tội phạm? A Loại tội phạm nghiêm trọng B Loại tội phạm rất nghiêm trọng C Loại tội phạm đặc biệt nghiêm trọng D Cả a, b, c đúng Câu 20 Câu 20: Cấu thành tội phạm là gì? A Là tổng hợp các dấu hiệu chung có tính đặc trưng cho một loại tội phạm cụ thể được quy định trong luật hình sự B Là các tội phạm cụ thể được quy định trong bộ luật Hình sự C Là dấu hiệu xác định hành vi nguy hiểm cho xã hội D Cả a, b, c đúng Câu 21 Câu 21: Khi xác định tội danh phải căn cứ xác các dấu hiệu nào sau đây? A Khách thể của tội phạm B Mặt khách quan của tội phạm C Mặt chủ quan của tội phạm D Cả a, b, c đúng Câu 22 Câu 22: Một tội phạm cụ thể trong một điều luật có thể quy định loại tội phạm? A Loại tội phạm ít nghiêm trọng B Loại tội phạm nghiêm trọng C Loại tội phạm rất nghiêm trọng D Cả a, b, c đúng Câu 23 Câu 23: Một tội phạm cụ thể trong một điều luật có thể có mấy loại tội phạm? A 2 B 3 C 4 D Cả a, b, c đúng Câu 24 Câu 24: Tội phạm không có đặc điểm nào dưới đây? A Là hành vi nguy hiểm cho xã hội B Là hành vi trái pháp luật hình sự C Là hành vi được thực hiện một cách có lỗi D Là hành vi được thực hiện bởi cá nhân ở mọi lứa tuổi khác nhau Câu 25 Câu 25: Tội phạm có những loại nào dưới đây? A Tội phạm ít nghiêm trọng B Tội phạm rất nghiêm trọng C Tội phạm nghiêm trọng D Cả a, b, c đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hình sự online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hình sự online – Đề #3