Luật hình sựThi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hình sự online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hình sự online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hình sự online – Đề #3 Số câu25Quiz ID3947 Câu 1 Câu 1: Căn cứ vào mức độ nguy hiểm của hành vi phạm tội thì cấu thành tội phạm được chia thành những loại nào? A Cấu thành tội phạm cơ bản B Cấu thành tội phạm tăng nặng C Cấu thành tội phạm giảm nhẹ D Cả a, b, c đúng Câu 2 Câu 2: Tội phạm có những loại nào dưới đây? A Tội phạm ít nghiêm trọng B Tội phạm nghiêm trọng C Tội phạm rất nghiêm trọng D Cả a, b, c đúng Câu 3 Câu 3: Căn cứ vào mức độ nguy hiểm của hành vi phạm tội thì cấu thành tội phạm không bao gồm loại nào? A Cấu thành tội phạm cơ bản B Cấu thành tội phạm tăng nặng C Cấu thành tội phạm giảm nhẹ D Cấu thành tội phạm vật chất Câu 4 Câu 4: Phân loại tôi phạm dựa vào căn cứ nào dưới đây? A Mức cao nhất của khung hình phạt B Mức thấp nhất của khung hình phạt C Mức án mà Tòa án tuyên D Cả a, b, c đúng Câu 5 Câu 5: Mặt chủ quan của tội phạm bao gồm những yếu tố nào sau đây? A Lỗi B Động cơ phạm tội C Mục đích phạm tội D Cả a, b, c đúng Câu 6 Câu 6: Những biểu hiện khách quan bao gồm những biểu hiện nào sau đây? A Các điều kiện khác: công cụ, phương tiện, thủ đoạn, thời gian, địa điểm phạm tội B Hậu quả nguy hiểm cho XH C Hành vi nguy hiểm cho XH D Cả a, b, c đúng Câu 7 Câu 7: Xét về mặt cấu trúc, hành vi khách quan của tội phạm xảy ra trên thực tế có thể là: A Hành vi xảy ra trong thời gian ngắn B Hành vi diễn ra trong thời gian tương đối dài C Hành vi chỉ diễn ra 1 lần D Cả a, b, c đúng Câu 8 Câu 8: Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu của Lỗi vô ý do cẩu thả? A Người phạm tội nhận thức được tính nguy hiểm của hành vi B Người phạm tội mong muốn cho hậu quả xảy ra C Người phạm tội nhận thức được hậu quả của hành vi D Không mong muốn cho hậu quả xảy ra Câu 9 Câu 9: Lỗi cố ý gián tiếp có dấu hiệu nào sau đây? A Người phạm tội khi thực hiện HV nguy hiểm cho xã hội, nhận thức rõ hành vi của minh là nguy hiểm cho xã hội B Người phạm tội thấy trước được hậu quả của hành vi do mình thực hiện C Người phạm tội không mong muốn cho hậu quả xảy ra nhưng lại bỏ mặc cho hậu quả xảy ra D Cả a, b, c đúng Câu 10 Câu 10: Luật hình sự Việt Nam phân biệt loại khách thể nào để chỉ mức độ khái quát khác nhau? A Khách thể trực tiếp B Khách thể loại C Khách thể chung D Cả a, b, c đúng Câu 11 Câu 11: Đối tượng tác động của tội phạm là gì? A Là quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức B Là bộ phận của khách thể của tội phạm, bị hành vi phạm tội tác động đến để gây thiệt hại cho khách thể C Là quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại D Cả a, b, c đúng Câu 12 Câu 12: Người phạm tội với lỗi cố ý trực tiếp là trường hợp nào sau đây? A Người khi thực hiện HV nguy hiểm cho xã hội, nhận thức rõ hành vi của minh là nguy hiểm cho xã hội B Người phạm tội thấy trước được hậu quả của hành vi do mình thực hiện C Người phạm tội mong muốn cho hậu quả xảy ra D Cả a, b, c đúng Câu 13 Câu 13: Xét về mặt cấu trúc, hành vi khách quan của tội phạm xảy ra trên thực tế có thể là: A Nhiều loại hành vi B Hành vi xảy ra trong thời gian ngắn C Một loại hành vi D Cả a, b, c đúng Câu 14 Câu 14: Lỗi vô ý vì do cẩu thả là có dấu hiệu nào sau đây? A Người phạm tội không nhận thức được hành vi và hậu quả nguy hiểm do người đó cẩu thả B Người phạm tội không nhận thức được hậu quả của hành vi C Người phạm tội không nhận thức được hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho XH D Cả a, b, c đúng Câu 15 Câu 15: Hậu quả của tội phạm có ý nghĩa nào sau đây trong việc xác định tội phạm và hình phạt? A Là căn cứ xác định cấu thành tội phạm tăng nặng, giảm nhẹ B Là căn cứ xác định tội phạm C Là căn cứ đánh giá mức độ nguy hiểm của hành vi mà mức độ nguy hiểm cho xã hội D Cả a, b, c đúng Câu 16 Câu 16: Hành vi phạm tội tác động vào đối tượng tác động nào sau đây để gây thiệt hại cho khách thể của tội phạm? A Chủ thể của quan hệ xã hội B Nội dung của quan hệ xã hội: hoạt động của các chủ thể khi tham gia vào các quan hệ xã hội C Đối tượng của các quan hệ xã hội: các sự vật của thế giới bên ngoài, các lợi ích mà qua đó các quan hệ xã hội phát sinh và tồn tại D Cả a, b, c đúng Câu 17 Câu 17: Xét về mặt cấu trúc, hành vi khách quan của tội phạm xảy ra trên thực tế có thể là: A Hành vi diễn ra trong thời gian tương đối dài B Một loại hành vi C Hành vi xảy ra trong thời gian ngắn D Cả a, b, c đúng Câu 18 Câu 18: Những biểu hiện khách quan nào bắt buộc phải có trong mọi cấu thành tội phạm? A Các điều kiện khác: công cụ, phương tiện, thủ đoạn, thời gian, địa điểm phạm tội B Hậu quả nguy hiểm cho XH C Hành vi nguy hiểm cho XH D Cả a, b, c đúng Câu 19 Câu 19: Để khẳng định sự tồn tại của mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả phải dựa vào những căn cứ nào sau đây? A Hành vi nguy hiểm cho xã hội, trái pháp luật hình sự phải xảy ra trước hậu quả về mặt thời gian B Hành vi nguy hiểm đã xảy ra phải đúng là sự hiện thực hoá khả năng thực tế làm phát sinh HQ C Hành vi nguy hiểm phải chứa đựng khả năng thực tế làm phát sinh HQ nguy hiểm cho xã hội D Cả a, b, c, đúng Câu 20 Câu 20: Thời điểm nào sau đây được coi là tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm hình thức? A Khi người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội B Khi người phạm tội đã đạt được mục đích C Khi có hậu quả xảy ra D Cả a, b, c đúng Câu 21 Câu 21: Người phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự ở đoạn phạm tội chưa đạt trong trường hợp nào sau đây? A Người phạm tội đã thực hiện hành vi B Người phạm tội chưa gây ra hậu quả C Người phạm tội không thực hiện được đến cùng là do nguyên nhân khách quan D Cả a, b, c đúng Câu 22 Câu 22: Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm vật chất? A Khi có hậu quả xảy ra B Khi người phạm tội chấm dứt hành vi phạm tội C Khi người phạm tội đã thực hiện hành vi phạm tội D Cả a, b, c đúng Câu 23 Câu 23: Trường hợp nào sau đây được coi là tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội? A Ngay sau khi thực hiện tội phạm người phạm tội đã có hành vi ngăn chặn hậu quả B Không thực hiện tội phạm đến cùng vì nạn nhân chống trả C Không thực hiện tội phạm đến cùng tuy không có gì ngăn cản D Không thực hiện tội phạm đến cùng vì có người khác ngăn cản Câu 24 Câu 24: Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành nào là đúng trong các loại cấu thành tội phạm sau đây? A Tội phạm có cấu thành tội phạm vật chất được coi là hoàn thành khi có hậu quả xảy ra B Tội phạm có cấu thành tội phạm cắt xén được coi là hoàn thành khi người phạm tội có những hoạt động nhằm thực hiện hành vi C Tội phạm có cấu thành tội phạm hình thức được coi là hoàn thành khi người phạm tội đã thực hiện hành vi phạm tội D Cả a, b, c đúng Câu 25 Câu 25: Trách nhiệm hình sự đối với người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội sẽ được giải quyết như thế nào? A Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong mọi trường hợp B Được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự C Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong một số trường hợp D Không được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong mọi trường hợp Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hình sự online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hình sự online – Đề #4