Kỹ thuật nhiệtThi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #9 Số câu25Quiz ID4065 Câu 1 Câu 1: Vách buồng sấy (vách phẳng) được dựng bằng hai lớp vật liệu, lớp trong dày ${\delta _1}$ = 200mm, ${\lambda _1}$ = 0,93W/(m.độ), lớp vật liệu phía ngoài có ${\lambda _2}$ = 0,45W/(m.độ). Nhiệt độ bề mặt trong cùng t1 = 150°C, nhiệt độ bề mặt ngoài cùng t3 = 35°C, mật độ dòng nhiệt q = 80W/m2 . Chiều dày lớp vật liệu thứ hai ${\delta _2}$ (mm) bằng: A 450 B 500 C 550 D 469 Câu 2 Câu 2: Vách buồng sấy (vách phẳng) được dựng bằng hai lớp vật liệu, lớp trong 36 dày ${\delta _1}$ = 100mm, ${\lambda _1}$ = 0,8W/(m.độ), lớp vật liệu phía ngoài có ${\lambda _2}$ = 0,65W/(m.độ). Nhiệt độ bề mặt trong cùng t1 = 85°C, nhiệt độ bề mặt ngoài cùng t3 = 35°C, mật độ dòng nhiệt q = 180W/m2 . Chiều dày lớp vật liệu thứ hai ${\delta _2}$ (mm) bằng: A 105 B 115 C 99 D 90 Câu 3 Câu 3: Khi chất lưu chảy tầng và chảy rối thì mật độ dòng nhiệt trao đổi nhiệt đối lưu: A Khi chảy tầng cao hơn B Khi chảy rối cao hơn C Phụ thuộc vào chất lưu mà chảy rối hay chảy tầng cao hơn D Cả 3 đáp án trên đều sai Câu 4 Câu 4: Hệ số tỏa nhiệt đối lưu $\alpha $ có thứ nguyên là: A W/(m2.độ) B W/m2 C J/(m2.độ) D W/(m.độ) Câu 5 Câu 5: Tiêu chuẩn Nusselt được tính theo công thức: A $Nu = \frac{{w.1}}{v}$ B $Nu = \frac{{\alpha .1}}{\lambda }$ C $Nu = \frac{{\gamma .1}}{\lambda }$ D $Nu = \frac{{\lambda .1}}{\alpha }$ Câu 6 Câu 6: Để xác định hệ số tỏa nhiệt đối lưu $\alpha $ người ta tính: A Tiêu chuẩn Nusselt Nu B Tiêu chuẩn Reynolds Re C Tiêu chuẩn Grashoff Gr D Tiêu chuẩn Prant Pr Câu 7 Câu 7: Lý thuyết đồng dạng ra đời do: A Có nhiều hiện tượng vật lý đồng dạng với nhau B Có sự đồng dạng nhiệt và điện C Có sự đồng dạng hình học D Không xác định được giá trị hệ số tỏa nhiệt đối lưu $\alpha $ bằng lý thuyết Câu 8 Câu 8: Tiêu chuẩn Reynolds được tính theo công thức: A ${\mathop{\rm Re}\nolimits} = \frac{{w.1}}{\alpha }$ B ${\mathop{\rm Re}\nolimits} = \frac{{w.1}}{v}$ C ${\mathop{\rm Re}\nolimits} = \frac{{\beta .1}}{v}$ D ${\mathop{\rm Re}\nolimits} = \frac{{w.1}}{a}$ Câu 9 Câu 9: Tiêu chuẩn Reynolds đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào? A Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu B Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu C Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu D Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu Câu 10 Câu 10: Tiêu chuẩn Grashoff được tính theo công thức: A $Gr = \frac{{g.\beta .\Delta t.{l^2}}}{{{\nu^2}}}$ B $Gr = \frac{{g.\beta .\Delta t.{l^3}}}{{{\mu ^2}}}$ C $Gr = \frac{{g.\beta .\Delta t.{l^3}}}{{{\nu ^2}}}$ D $Gr = \frac{{g.\beta .\Delta t.{l^3}}}{{{\lambda ^2}}}$ Câu 11 Câu 11: Tiêu chuẩn Grashoff đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào? A Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu. B Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu. C Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu. D Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu. Câu 12 Câu 12: Tiêu chuẩn Prandtl được tính theo công thức: A $\Pr = \frac{a}{\nu }$ B $\Pr = \frac{\alpha }{a}$ C $\Pr = \frac{\nu }{\lambda }$ D $\Pr = \frac{\nu }{a}$ Câu 13 Câu 13: Tiêu chuẩn Prandtl đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào? A Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu B Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu C Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu D Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu Câu 14 Câu 14: Trong trao đổi nhiệt đối lưu tiêu chuẩn đồng dạng nào trong trao đổi nhiệt đối lưu đặc trưng cho chế độ trao đổi nhiệt giữa bề mặt vật rắn với chất lưu. A Nusselts B Reynolds C Grashoff D Prandtl Câu 15 Câu 15: Trong trao đổi nhiệt đối lưu tiêu chuẩn đồng dạng nào đặc trưng cho tỉ số giữa lực quán tính và lực nhớt. A Nusselts B Reynolds C Grashoff D Prandtl Câu 16 Câu 16: Trong trao đổi nhiệt đối lưu tiêu chuẩn đồng dạng nào đặc trưng cho mức độ đồng dạng của trường vận tốc và trường nhiệt độ. A Nusselts B Reynolds C Grashoff D Prandtl Câu 17 Câu 17: Hai hiện tượng vật lý là đồng dạng với nhau khi: A Kích thước hình học đồng dạng B Tiêu chuẩn xác định cùng tên bằng nhau từng đôi một C Điều kiện đơn trị đồng dạng D Cả 3 đáp án trên đều đúng Câu 18 Câu 18: Bước sóng $\lambda $ của tia nhiệt nằm trong giải: A 0,4 $ \div $ 40 μm B 0,4 $ \div $ 400 μm C 0,4 $ \div $ 40 m D 0,4 $ \div $ 400 mm Câu 19 Câu 19: Vật đen tuyệt đối là vật có: A A = 1 B R = 1 C D = 1 D A + D = 1 Câu 20 Câu 20: Vật trắng tuyệt đối là vật có: A A=1 B R=1 C D=1 D A + D=1 Câu 21 Câu 21: Vật trong tuyệt đối là vật có: A A=1 B R=1 C D=1 D A + D=1 Câu 22 Câu 22: Dòng bức xạ có đơn vị đo là: A J B W C J/m2 D W/m2 Câu 23 Câu 23: Năng suất bức xạ có đơn vị đo là: A J B W C J/m2 D W/m2 Câu 24 Câu 24: Năng suất bức xạ hiệu dụng tính theo công thức: A ${E_{hd}} = {C_{_o}}.\frac{{{{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)}^4} - {{\left( {\frac{{{T_2}}}{{100}}} \right)}^4}}}{{\frac{1}{{{A_1}}} + \frac{1}{{{A_2}}} - 1}}$ B ${E_{hd}} = E + (1 - A).{E_t}$ C ${E_{hd}} = {C_{_o}}.{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)^4}$ D ${E_{hd}} = E + A.{E_t}$ Câu 25 Câu 25: Hằng số Planck thứ nhất C1 có trị số bằng: A $5,{67.10^{ - 8}}\frac{W}{{{m^2}.{K^4}}}$ B $2,{898.10^{ - 3}}m.K$ C $1,{4388.10^{ - 2}}m.K$ D $0,{374.10^{ - 15}}W.{m^2}$ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #10