Kỹ thuật nhiệtThi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #8 Số câu25Quiz ID4064 Câu 1 Câu 1: Chu trình máy lạnh 1 cấp nén hơi dùng gas lạnh R134a có: pc = 13,2bar; pe = 4,2bar; tc = 50°C; te = -10°C. Enthalpy h1 = 404,5kJ/kg; h2 = 428,5kJ/kg; h3 = 271,9kJ/kg; h4 = 271,9kJ/kg. Hệ số làm lạnh bằng: A 3,52 B 5,52 C 4,52 D 6,52 Câu 2 Câu 2: Chu trình máy lạnh 1 cấp nén hơi dùng gas lạnh R134a. Quá trình 3-4 đi qua van tiết lưu là: A Quá trình tiết lưu B Quá trình đoạn nhiệt C Quá trình đẳng enthalpy D Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 3 Câu 3: Hình dưới biểu thị các mặt đẳng nhiệt nào đúng: A Các mặt đẳng nhiệt t1, t2 B Các mặt đẳng nhiệt t2, t3 C Các mặt đẳng nhiệt t3, t1 D Các mặt đẳng nhiệt t1, t2, t3 Câu 4 Câu 4: Định luật Fourier $q = - \lambda .gradt$ có: A Chiều dòng nhiệt q ngược chiều với gradt B Đơn vị đo của hệ số dẫn nhiệt là w/m2 C Đơn vị đo của q là w/(m2 .độ) D Đơn vị đo của gradt là °C/m2 Câu 5 Câu 5: Phương trình vi phân dẫn nhiệt trong hệ tọa độ Đề Các: $\frac{{\partial t}}{{\partial \tau }} = a.{\nabla ^2}t + \frac{{q)v}}{{c.\rho }}$ có đơn vị đo của qv là: A J/m B J/m2 C J/m3 D W/m3 Câu 6 Câu 6: Điều kiện đơn trị được chia làm mấy loại? A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 7 Câu 7: Có mấy loại điều kiện biên? A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 8 Câu 8: Điều kiện biên loại 3 cho biết trước: A Nhiệt độ bề mặt vật rắn B Dòng nhiệt đi qua bề mặt vật rắn C Nhiệt độ chất lỏng chảy qua bề mặt vật rắn D Nhiệt độ tiếp xúc giữa các vách rắn Câu 9 Câu 9: Trao đổi nhiệt dẫn nhiệt có điều kiện biên loại 1 là: A Cho biết qui luật trao đổi nhiệt trên bề mặt vật rắn với chất lỏng B Cho biết nhiệt độ trên bề mặt vật rắn C Cho biết tiếp xúc lý tưởng giữa hai bề mặt vật rắn D Cho biết mật độ dòng nhiệt truyền qua bề mặt vách rắn Câu 10 Câu 10: Trao đổi nhiệt dẫn nhiệt có điều kiện biên loại 2 là: A Cho biết qui luật trao đổi nhiệt trên bề mặt vật rắn với chất lỏng B Cho biết nhiệt độ trên bề mặt vật rắn C Cho biết tiếp xúc lý tưởng giữa hai bề mặt vật rắn D Cho biết mật độ dòng nhiệt truyền qua bề mặt vách rắn Câu 11 Câu 11: Trao đổi nhiệt dẫn nhiệt có điều kiện biên loại 3 là: A Cho biết qui luật trao đổi nhiệt trên bề mặt vật rắn với chất lỏng B Cho biết nhiệt độ trên bề mặt vật rắn C Cho biết tiếp xúc lý tưởng giữa hai bề mặt vật rắn D Cho biết mật độ dòng nhiệt truyền qua bề mặt vách rắn Câu 12 Câu 12: Trao đổi nhiệt dẫn nhiệt có điều kiện biên loại 4 là: A Cho biết qui luật trao đổi nhiệt trên bề mặt vật rắn với chất lỏng B Cho biết nhiệt độ trên bề mặt vật rắn C Cho biết tiếp xúc lý tưởng giữa hai bề mặt vật rắn D Cho biết mật độ dòng nhiệt truyền qua bề mặt vách rắn Câu 13 Câu 13: Dòng nhiệt đi qua vách phẳng 1 lớp bằng dẫn nhiệt ổn định, điều kiện biên loại một được tính theo công thức (tw1 > tw2): A $q = \frac{{{t_{w1}} - {t_{w2}}}}{{\frac{\delta }{\lambda }}}$ B $q = \frac{{{t_{w2}} - {t_{w1}}}}{{\frac{\delta }{\lambda }}}$ C $q = \frac{{{t_{w1}} - {t_{w2}}}}{{\frac{\lambda }{\delta }}}$ D $q = \frac{{{t_{w2}} - {t_{w1}}}}{{\frac{\lambda }{\delta }}}$ Câu 14 Câu 14: Dòng nhiệt đi qua vách phẳng n lớp bằng dẫn nhiệt ổn định, điều kiện biên loại một được tính theo công thức (twn+1 > tw1): A $q = \frac{{{t_{w1}} - {t_{wn + 1}}}}{{\sum\limits_{i = 1}^n {\frac{{{\lambda _i}}}{{{\delta _i}}}} }}$ B $q = \frac{{{t_{w1}} - {t_{wn + 1}}}}{{\sum\limits_{i = 1}^n {\frac{{{\delta _i}}}{{{\lambda _i}}}} }}$ C $q = \frac{{{t_{wn + 1}} - {t_1}}}{{\sum\limits_{i = 1}^n {\frac{{{\lambda _i}}}{{{\delta _i}}}} }}$ D $q = \frac{{{t_{wn + 1}} - {t_1}}}{{\sum\limits_{i = 1}^n {\frac{{{\delta _i}}}{{{\lambda _i}}}} }}$ Câu 15 Câu 15: Dòng nhiệt đi qua vách trụ 1 lớp bằng dẫn nhiệt ổn định, điều kiện biên loại một được tính theo công thức (tw1 > tw2): A ${q_1} = \frac{{2\pi \lambda ({t_{w1}} - {t_{w2}})}}{{\ln \frac{{{d_2}}}{{{d_1}}}}}$ B ${q_1} = \frac{{2\pi \lambda ({t_{w2}} - {t_{w1}})}}{{\ln \frac{{{d_2}}}{{{d_1}}}}}$ C ${q_1} = \frac{{2\pi \lambda ({t_{w1}} - {t_{w2}})}}{{\ln \frac{{{d_1}}}{{{d_2}}}}}$ D $q = \frac{{({t_{w2}} - {t_{w1}})}}{{\frac{\lambda }{\delta }}}$ Câu 16 Câu 16: Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách phẳng rộng q = 8000W/m2 , nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t1 = 100°C, t2 = 90°C, hệ số dẫn nhiệt $\lambda $ =40W/(m.°C/. Chiều dày $\delta $ (mm) của vách bằng: A 30 B 40 C 50 D 60 Câu 17 Câu 17: Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách phẳng rộng q = 450W/m2 , nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t1 = 450°C, t2 = 50°C, hệ số dẫn nhiệt $\lambda $ = 0,40W/(m.°C/. Chiều dày $\delta $ (mm) của vách bằng: A 355 B 405 C 450 D 460 Câu 18 Câu 18: Tính bề dày vách thép $\delta $ (mm) của lò hơi, biết độ chênh nhiệt độ phía trong và phía ngoài của vách $\Delta $t=200°C, mật độ dòng nhiệt truyền qua vách q = 50000 W/m2, hệ số dẫn nhiệt $\lambda $ = 40W/(m.độ). (Coi vách nồi hơi là vách phẳng). A 200 B 190 C 175 D 160 Câu 19 Câu 19: Tính bề dày vách thép $\delta $ (mm) của lò hơi, biết độ chênh nhiệt độ phía trong và phía ngoài của vách $\Delta $t=120°C, mật độ dòng nhiệt truyền qua vách q = 55000 W/m2 , hệ số dẫn nhiệt $\lambda $ =45W/(m.độ). (Coi vách nồi hơi là vách phẳng). A 120 B 108 C 98 D 92 Câu 20 Câu 20: Tường phẳng lò hơi được cấu tạo bằng hai lớp vật liệu, lớp gạch samốt dày ${\delta _1}$ = 120mm, lớp gạch đỏ dày ${\delta _1}$ = 250mm, hệ số dẫn nhiệt ${\lambda _1}$ = 0,93W/(m.độ), ${\lambda _2}$ = 0,7W/(m.độ), biết nhiệt độ trong cùng và bề mặt ngoài cùng vẫn duy trì không đổi là 1000°C và 50°CC. Tính mật độ dòng nhiệt q (W/m2 ) bằng: A 2014 B 1954 C 1904 D 1850 Câu 21 Câu 21: Tường phẳng lò hơi được cấu tạo bằng hai lớp vật liệu, lớp gạch samốt dày ${\delta _1}$ = 150mm, lớp gạch đỏ dày ${\delta _2}$ = 300mm, hệ số dẫn nhiệt ${\lambda _1}$ = 0,93W/(m.độ), ${\lambda _2}$ = 0,7W/(m.độ), biết nhiệt độ trong cùng và bề mặt ngoài cùng vẫn duy trì không đổi là 1500°C và 70°C. Tính mật độ dòng nhiệt q (W/m2 ) bằng: A 2406 B 2500 C 2450 D 2424 Câu 22 Câu 22: Tƣờng phẳng lò hơi được cấu tạo bằng hai lớp vật liệu, lớp gạch samốt dày ${\delta _1}$ = 100mm, lớp gạch đỏ dày ${\delta _2}$ = 200mm, hệ số dẫn nhiệt ${\lambda _1}$ = 0,93W/(m.độ), ${\lambda _2}$ = 0,7W/(m.độ), biết nhiệt độ trong cùng và bề mặt ngoài cùng vẫn duy trì không đổi là 900°C và 50°C. Tính mật độ dòng nhiệt q (W/m2) bằng: A 2162 B 2258 C 2543 D 2016 Câu 23 Câu 23: Tường phẳng lò hơi được cấu tạo bằng hai lớp vật liệu, lớp gạch samốt dày ${\delta _1}$ = 200mm, lớp gạch đỏ dày ${\delta _2}$ = 300mm, hệ số dẫn nhiệt ${\lambda _1}$ = 0,65W/(m.độ), ${\lambda _2}$ = 0,75W/(m.độ), biết nhiệt độ trong cùng và bề mặt ngoài cùng vẫn duy trì không đổi là 1200°C và 50°C. Tính mật độ dòng nhiệt q (W/m2) bằng: A 18825 B 1725 C 1625 D 1525 Câu 24 Câu 24: Vách buồng sấy (vách phẳng) được dựng bằng hai lớp vật liệu, lớp trong dày ${\delta _1}$ = 250mm, ${\lambda _1}$ = 0,93W/(m.độ), lớp vật liệu phía ngoài có ${\lambda _2}$=0,7W/(m.độ). Nhiệt độ bề mặt trong cùng t1 = 110°C, nhiệt độ bề mặt ngoài cùng t3 = 25°C, mật độ dòng nhiệt q =110W/m2 . Chiều dày lớp vật liệu thứ hai ${\delta _2}$ (mm) bằng: A 325 B 352 C 365 D 372 Câu 25 Câu 25: Vách buồng sấy (vách phẳng) được dựng bằng hai lớp vật liệu, lớp trong dày ${\delta _1}$ = 300mm, ${\lambda _1}$ = 0,93W/(m.độ), lớp vật liệu phía ngoài có ${\lambda _2}$ = 0,7W/(m.độ). Nhiệt độ bề mặt trong cùng t1 = 110°C, nhiệt độ bề mặt ngoài cùng t3 = 25°C, mật độ dòng nhiệt q = 110W/m2 . Chiều dày lớp vật liệu thứ hai ${\delta _2}$(mm) bằng: A 315 B 325 C 355 D 285 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #9