Tài chính quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #10 Số câu25Quiz ID4174 Câu 1 Câu 1: Hội đồng thống đốc: A Là cơ quan lãnh đạo cao nhất của quỹ, quyết định kết nạp thành viên mới, quy định quyền rút vốn đặc biệt B Là cơ quan lãnh đạo cao nhất của quỹ C Quy định quyền rút vốn đặc biệt D Quyết định việc kết nạp thành viên mới Câu 2 Câu 2: Hợp đồng nào sau trên thị trường ngoại hối không có hiệu lực dù 2 bên đã ký kết hợp đồng: A Hợp đồng Option B Hợp đồng Forward C Hợp đồng Spot D Hợp đồng SWAP Câu 3 Câu 3: Khi Brexit xảy ra khiến giá đồng Bảng Anh giảm mạnh và: A Doanh nghiệp của Anh được lợi khi xuất khẩu ra nước ngoài B Doanh nghiệp của Anh được lợi khi đầu tư ra nước ngoài C Người Anh được lợi khi du lịch ra ngước ngoài D Doanh nghiệp của Anh được lợi khi nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài Câu 4 Câu 4: Khi cán cân thanh toán quốc tế bị bội chi, chính phủ cần phải: A Tăng xuất khẩu hàng hóa B Tăng dự trữ ngoại tệ C Tăng nhập khẩu hàng hóa D Tăng xuất khẩu vốn Câu 5 Câu 5: Khi cán cân thanh toán quốc tế bị thâm hụt, chính phủ cần phải: A Nâng lãi suất chiết khấu B Giảm lãi suất chiết khấu C Hạn chế xuất khẩu D Nâng giá tiền tệ Câu 6 Câu 6: Khi cán cân thanh toán quốc tế thặng dư, chính phủ cần phải: A Gia tăng các chính sách thu hút vốn nước ngoài B Tăng lãi suất chiếu khấu C Tăng xuất khẩu hàng hóa D Tăng xuất khẩu vốn Câu 7 Câu 7: Khi lựa chọn đơn vị tiền tệ chung cho hệ thống tiền tệ quốc tế, các nước có thể lựa chọn: A Đồng tiền của quốc gia mạnh nhất thế giới B Đồng tiền tự do chuyển đổi hoàn toàn C Đồng tiền tự do chuyển đổi một phần D Đồng tiền của quốc gia mạnh nhất trong khối hoặc đồng tiền mới hoàn toàn Câu 8 Câu 8: Lãi suất quy định ở mức Libor – London Interbank Offered Rate là mức lãi suất cho vay liên Ngân hàng tại London do nhóm 5 ngân hàng lớn nhất thống nhất, tính toán vào: A 11h hàng ngày, theo giờ London B 00h hàng ngày, theo giờ London C 08h sáng hàng ngày, theo giờ London D 12h trưa hàng ngày, theo giờ London Câu 9 Câu 9: Một trong những mục đích của việc thành lập hệ thống tiền tệ quốc tế là: A Tạo sự liên kết giữa quốc gia và quốc tế B Tạo sự liên kết giữa quốc gia và các tổ chức quốc tế C Tạo sự liên kết giữa các đối tác D Tạo sự liên kết kinh tế giữa một số nước đã có quan hệ gắn bó hoặc phụ thuộc lẫn nhau Câu 10 Câu 10: Mục tiêu của nhà đầu cơ khi tham gia thị trường ngoại hối là: A Lợi nhuận B Khoản “hoa hồng” C Phí dịch vụ D Phí môi giới Câu 11 Câu 11: Mục tiêu của nhà môi giới khi tham gia thị trường ngoại hối là: A Phí dịch vụ B Khoản “hoa hồng” C Lợi nhuận D Lệ phí trước bạ Câu 12 Câu 12: Mục tiêu ngân hàng thương mại khi tham gia thị trường ngoại hối là: A Lợi nhuận và phí dịch vụ B Khoản “hoa hồng” và lợi nhuận C Lệ phí trước bạ và lợi nhuận D Lợi nhuận và phí môi giới Câu 13 Câu 13: Nếu căn cứ theo tiêu chí thời gian thì sẽ thị trường tài chính quốc tế sẽ gồm: A Thị trường tiền tệ QT và thị trường vốn QT B Thị trường chứng khoán QT và thị trường vốn QT C Thị trường tiền tệ QT và thị trường chứng khoán QT D Thị trường tiền tệ QT, thị trường chứng khoán và thị trường vốn QT Câu 14 Câu 14: Ngân hàng Thế giới (World Bank) là một tổ chức tài chính quốc tế nơi cung cấp những khoản vay thông qua các chương trình vay vốn: A Nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển B Nhằm điều chỉnh tỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán trên thị trường quốc tế C Nhằm giám sát hệ thống tài chính toàn cầu D Nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước phát triển Câu 15 Câu 15: Nghiệp vụ của thị trường ngoại hối quốc tế bao gồm: A Mua bán giao ngay, giao dịch tiền tệ tương lai, mua bán có kỳ hạn B Giao dịch tiền tệ tương lai C Mua bán có kỳ hạn D Mua bán giao ngay Câu 16 Câu 16: Nội dung nào sau không thuộc cán cân vốn và tài chính: A Chuyển khoản đơn phương ròng B Giao dịch tài khoản vốn ròng C Tài sản nước ngoài sở hữu ròng D Tài sản sở hữu ở nước ngoài Câu 17 Câu 17: Phá giá tiền tệ có tác động đến: A Khuyến khích du lịch ra nước ngoài B Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa C Tỷ giá hối đoái trở nên ổn định hơn D Có lợi cho nhà NK hàng hóa ở nước phá giá Câu 18 Câu 18: Sau sự kiện bầu cử tổng thống Mỹ năm 2016, USD giảm giá mạnh và: A Doanh nghiệp của Việt Nam được lợi khi xuất khẩu sang Mỹ B Doanh nghiệp Mỹ được lợi khi đầu tư vào Việt Nam C Doanh nghiệp của Việt Nam được lợi khi nhập khẩu hàng hóa từ Mỹ D Người Mỹ được lợi khi du lịch đến Việt Nam Câu 19 Câu 19: SDR là đồng tiền của: A IMF B Anh C Liên minh Châu Âu EU D Thụy Sỹ Câu 20 Câu 20: SDR là quyền rút vốn đặc biệt (Special Drawing Rights) của: A Các quốc gia thành viên IMF B Các quốc gia thành viên ASEAN C Các quốc gia thành viên WB D Các quốc gia thành viên WTO Câu 21 Câu 21: Thành phần của “rổ tiền tệ” được xem xét lại sau bao nhiêu năm? A Sau 5 năm/lần B Sau 2 năm/lần C Sau 3 năm/lần D Sau 4 năm/lần Câu 22 Câu 22: Thị trường giao dịch tương lai có đặc điểm: A Tỷ giá được hình thành theo nguyên tắc đấu giá, tỷ giá được hình thành theo nguyên tắc thỏa thuận, diễn ra tại sở giao dịch ngoại hối B Nguyên tắc thỏa thuận C Tỷ giá được hình thành theo D Tỷ giá được hình thành theo nguyên tắc đấu giá Câu 23 Câu 23: Thị trường tiền tệ Quốc tế có địa điểm giao dịch: A Chỉ tại Châu Âu và Châu Mỹ B Chỉ tại Châu Âu, Châu Á và Châu Mỹ C Là bất cứ đâu trên thế giới, trừ châu Phi D Là bất cứ đâu diễn ra hoạt động mua bán, chuyển giao, vay, cho vay bằng ngoại tệ với thời hạn ngắn Câu 24 Câu 24: Thị trường tiền tệ quốc tế có hình thức luân chuyển vốn thông qua hình thức: A Đối ứng B Kỹ quý C Tài chính gián tiếp D Tài chính trực tiếp Câu 25 Câu 25: Thị trường tiền tệ quốc tế là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi vốn với thời hạn: A Ngắn dưới 1 năm B Dài hạn từ 5 năm trở lên C Trung hạn từ 1- 5 năm D Trung và dài hạn, từ 1 năm trờ lên Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #11