Tài chính quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #11 Số câu25Quiz ID4175 Câu 1 Câu 1: Trên thị trường ngoại hối, hợp đồng mua bán kỳ hạn và hợp đồng mua bán giống nhau ở quy định về: A Hiệu lực của hợp đồng B Kỳ hạn thanh toán C Ngày giá trị D Tỷ giá hoái đoái Câu 2 Câu 2: Trên thị trường ngoại hối, nếu các bên thực hiện Hợp đồng mua bán quyền chọn thì tỷ giá giao dịch: A Áp dụng tỷ giá giao ngay hoặc tỷ giá kỳ hạn B Áp dụng tỷ giá giao ngay hoặc tỷ giá thực tế C Áp dụng tỷ giáhợp đồng hoặc tỷ giá kỳ hạn D Áp dụng tỷ giá hợp đồng hoặc tỷ giá thực tế Câu 3 Câu 3: Trên thị trường ngoại hối, nếu các bên thực hiện Hợp đồng mua bán SWAP thì tỷ giá giao dịch: A Áp dụng cả tỷ giá giao ngay và kỳ hạn B Áp dụng cả tỷ giá giao ngay và kỳ hạn C Chỉ áp dụng tỷ giá giao ngay D Chỉ áp dụng tỷ giá giao ngay Câu 4 Câu 4: Trên thị trường ngoại hối, nếu thực hiện mua bán giao ngay thì 2 bên sẽ thực hiện thanh toán: A Trong phạm vi 2 ngày làm việc kể từ ngày ký kết Hợp đồng B Ngay sau khi Hợp đòng được ký kết C Ngay trong ngày Hợp đòng được ký kết D Ngay trong ngày Hợp đòng được ký kết Câu 5 Câu 5: Trên thị trường ngoại hối, nếu thực hiện mua bán kỳ hạn 1 tháng thì 2 bên sẽ thực hiện thanh toán: A Ngay 1 tháng sau khi Hợp đồng được ký kết B Trong phạm vi 2 ngày làm việc kể từ 1 tháng sau ngày ký kết Hợp đồng C Vào bất kỳ ngày nào trong thời hạn 1 tháng + 2 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng D Vào bất kỳ ngày nào trong thời hạn 1 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng Câu 6 Câu 6: Trong chế độ bản vị hàng hóa: A Vàng và bạc được chấp nhận như là tiền B Chỉ có bạc được chấp nhận như là tiền C Chỉ có vàng được chấp nhận như là tiền D Vàng và bạc không được chấp nhận như là tiền Câu 7 Câu 7: Trong hội nghị quốc tế diễn ra tại Bretton Woods, số lượng các nước tham gia là: A 44 nước B 54 nước C 64 nước D 74 nước Câu 8 Câu 8: Trung Quốc phá giá NĐT nên: A Doanh nghiệp của Việt Nam được lợi khi nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc B Doanh nghiệp Trung Quốc được lợi khi đầu tư vào Việt Nam C Người Trung Quốc được lợi khi du lịch đến Việt Nam D Doanh nghiệp của Việt Nam được lợi khi xuất khẩu sang Trung Quốc Câu 9 Câu 9: Tỷ giá hối đoái thực tế: A Là tỷ giá hối đoái danh nghĩa được điều chỉnh bởi tương quan các quy định của thị trường ngoại hối B Là tỷ giá hối đoái danh nghĩa được điều chỉnh bởi tương quan chỉ số giá của 2 nước C Là tỷ giá hối đoái thị trường được điều chỉnh bởi tương quan chỉ số giá của 2 nước D Là tỷ giá hối đoái thị trường được điều chỉnh bởi tương quan lạm phát của 2 nước Câu 10 Câu 10: Tỷ giá tính chéo là tỷ giá giữa hai đồng tiền được xác định: A Thông qua đồng tiền trung gian B Thông qua tương quan chỉ số giá của 2 nước có đồng tiền đó C Thông qua tỷ giá đối ứng D Thông qua tỷ giá hối đoái danh nghĩa Câu 11 Câu 11: Thâm hụt ngân sách của chính phủ có ảnh hưởng đến cán cân thanh toán quốc tế không? A Có. B Không. C Tuỳ theo từng trường hợp cụ thể. Câu 12 Câu 12: Lợi ích đầu tư tài chính quốc tế của các Công ty Bảo hiểm: A Mở rộng danh mục đầu tư giữa các quốc gia. B Tăng tính thanh khoản các tài sản đầu tư trên thị trường quốc tế. C Xâm nhập vào thị trường tiền tệ thế giới. D Tất cả các phương án nói trên. Câu 13 Câu 13: Các hình thức nào dưới đây không phải là đầu tư gián tiếp của Công ty Bảo hiểm: A Mua trái phiếu chính phủ các nước B Mua cổ phiếu quốc tế C Kinh doanh thị trường chứng khoán. D Kinh doanh bất động sản. Câu 14 Câu 14: Những yếu tố nào không phải là căn cứ xét bồi thường BH? A Bảng kê thiệt hại phải bồi thường. B Thông báo thanh toán do công ty gửi công ty nhận tái bảo hiểm. C Những thiệt hại phải thanh toán ngay. D Hợp đồng tái bảo hiểm. Câu 15 Câu 15: Các từ nào sau đây không gắn với các hình thức phân chia nguồn tài chính trong BH quốc tế. A Chuyển nhượng phí B Thanh toán hao hồng C Thế chấp tài sản D Phân chia lãi Câu 16 Câu 16: Những nội dung bào dưới đây gắn với nghiệp vụ tái bảo hiểm: A Góp phần ổn định ngân qũy cho các Công ty Bảo hiểm; B Tăng cường sự xâm nhập vào thị trường BH Quốc tế. C Cả hai đều đúng. Câu 17 Câu 17: Tái bảo hiểm đúng với những nội dung nào sau đây: A Phân chia những rủi ro quá lớn trong bảo hiểm. B Bảo vệ các Công ty Bảo hiểm khi có sai lệch lớn về xác xuất rủi ro. C Đúng với cả hai Câu 18 Câu 18: Các chủ thể tham gia bảo hiểm hàng không: A Bộ giao thông vận tải. B Cục hàng không dân dụng Việt Nam C Hãng hàng không dân dụng Việt Nam D Phi hành đoàn. Câu 19 Câu 19: Rủi ro bảo hiểm bao gồm các loại nào sau đây: A Gây thiệt hại cho các tài sản được bảo hiểm. B Các nguyên nhân bất ngờ, khách quan trong thời gian bảo hiểm. C Được quy định trên hợp đồng bảo hiểm. D Tất cả đều đúng. Câu 20 Câu 20: Xác định chủ thể mau bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm hàng hải? A Người xuất khẩu B Người nhập khẩu C Có thể là người xuất khẩu, người nhập khẩu và người thuê tàu D Các chủ tầu, thuyền. Câu 21 Câu 21: Vai trò kinh tế của các công ty bảo hiểm? A Đảm bảo hoạt động cho các nhà đầu tư. B Đầu tư tài chính bằng nguồn phí bảo hiểm. C Chuyển giao và phân chia rủi ro quốc tế. D Tất cả đề đúng. Câu 22 Câu 22: Vai trò xã hội của các công ty bảo hiểm: A Bù đắp thiệt hại cho người được bảo hiểm. B Bảo đảm nguồn thu nhập khi tuổi gia đâu ốm, bệnh tật. C Một công trình dây dựng bị phá hủy D Tất cả đề đúng. Câu 23 Câu 23: Nghiệp vụ TCQT của các Công ty Bảo hiểmphát triển mạnh từ khi nào? A Cuối thế kỷ 19; B Đầu thế kỷ 20; C Cuối thế kỷ 20; D Đầu thế kỷ 21; Câu 24 Câu 24: Xuất xứ đúng của nghiệp vụ TCQT của các Công ty Bảo Hiểm: A Sự phát triển của các quan hệ kinh tế đối ngoại. B Sự phát triển của các quan hệ chính trị đối ngoại. C Sự phát triển của các quan hệ tài chính tiền tệ quốc tế. D Sự phát triển của các hoạt động thương mại và đầu tư quốc tế. Câu 25 Câu 25: Công ty bảo hiểm tham gia vào các nghiệp vụ nào dưới đây? A Kinh doanh chứng khoán. B Đầu tư kinh doanh bất động sản. C Mua bán vốn trên thị trường tài chính quốc tế. D Kinh doanh vàng bạc, ngoại tệ. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #12