Tài chính quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #12 Số câu25Quiz ID4176 Câu 1 Câu 1: Nhận thức đúng về nghiệp vụ TCQT của Công ty Bảo Hiểm. A Cung cấp các dịch vụ bảo hiểm thông thường ra nước ngoài. B Thực hiện phân chia quốc tế các rủi ro. C Cung cấp các dịch vụ đại lý giám sát các tổn thất, đánh giá rủi ro. D Tất cả đều đúng. Câu 2 Câu 2: Biện pháp nào sau đây là rào cản phí thuế quan? A Thuế xuất khẩu B Thuế nội địa. C Hạn ngạch xuất nhập khẩu D Thuế nhập khẩu. Câu 3 Câu 3: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tài chính quốc tế. A Là sự vận động của các dòng vốn quốc Tế. B Bị chi phối bởi các yếu tố kinh tế chính trị toàn cầu. C Chứa đựng nhiều yếu tố rủi ro. D Lạm phát trong nước gia tăng Câu 4 Câu 4: Xác định nguồn vốn đầu tư gián tiếp của Công ty Bảo Hiểm. A Tất cả các nguồn vốn B Các quỹ dự phòng nghiệp vụ C Nguồn vốn nhận uỷ thác đầu tư D Nguồn vốn chủ sở hữu. Câu 5 Câu 5: Nội dung không thuộc quy trình thu hút ODA A Xác định nhu cầu và cam kết tài trợ ODA B Lập dự án và ký kết hiệp định tài trợ ODA C Xử lý các tổn thất do sử dụng ODA sai mục đích D Giải ngân,nghiệm thu và quyết toán ODA Câu 6 Câu 6: Nhận định không đúng về FDI? A FDI luôn có tác động tích cực đối với sự phát triển của các quốc gia B FDI tăng cường bành trướng sức mạnh của các nước nhận đầu tư C FDI góp phần tạo thêm việc làm cho nước nhận đầu tư D FDI có tác động tích cực đối với các nước đang phát triển Câu 7 Câu 7: Nội dung thuộc quá trình thực hiện dự án FDI? A Lựa chọn thiết bị và tổ chức lắp đặt B Nghiên cứu lập dự án đầu tư khả thi C Triển khai thực hiện dự án đầu tư D Tất cả các phương án Câu 8 Câu 8: Viện trợ của các chính phủ thực chất? A Viện trợ đa phương B Viện trợ có hoàn lại C Viện trợ song phương D Song phương và đa phương Câu 9 Câu 9: Những nội dung không thuộc viện trợ quốc tế cho NN? A Viện trợ ODA B Phát hành trái phiếu chính phủ ra thị trường vốn quốc tế C Cứu trợ nhân đạo D Viện trợ quân sự Câu 10 Câu 10: Việt Nam tham gia APEC năm nào? A 1995 B 1998 C 2003 D 2006 Câu 11 Câu 11: Xuất xứ đúng của nghiệp vụ TCQT của các Công ty bảo hiểm? A Sự phát triển của quan hệ kinh tế đối ngoại B Sự phát triển của các hoạt động TM và đầu tư quốc tế C Sự phát triển của TC-TT quốc tế D Sự phát triển của quan hệ chính trị đối ngoại Câu 12 Câu 12: Khái niệm đúng về nghiệp vụ Tài chính quốc tế của Công ty Bảo hiểm? A Hoạt động trao đổi dịch vụ B Hoạt động đầu tư, kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm và dịch vụ TCQT C Xâm nhập vào thị trường tiền tệ thế giới D Mở rộng danh mục đầu tư giữa các quốc gia Câu 13 Câu 13: Xác định vốn đầu tư trực tiếp của Công ty Bảo hiểm. A Nguồn vốn đi vay B Nguồn vốn chủ sở hữu C Nguồn vốn được NSNN cấp Câu 14 Câu 14: Khái niệm đúng về bảo hiểm hàng không? A Các loại máy bay B Hành khách đi trên máy bay C Toàn bộ phương tiện và đối tượng vận chuyển D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Khái niệm đúng về bảo hiểm hàng hải? A Bảo hiểm hàng hoá và sức khoẻ của thuỷ thủ B Bảo hiểm hàng hoá vận chuyển trên tàu C Phương tiện và thíêt bị vận tải D Các PTVT và hàng hoá trao đổi giữa các quốc gia Câu 16 Câu 16: Nhận thức đúng về ngiệp vụ TCQT của Công ty bảo hiểm? A Cung cấp các dịch vụ bảo hiểm thông thường ra nước ngoài (a) B Thực hiện phân chia quốc tế các rủi ro C Cung cấp các dịch vụ đại lý giám định tổn thất, đánh giá rủi ro D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 17 Câu 17: Những yếu tố không ưu đãi trong ODA? A Thời gian sử dụng vốn dài B Lãi suất thấp C Chọn thiết bị và nhà đàu tư D Có gia hạn Câu 18 Câu 18: Bên nhận vốn ODA chủ yếu? A Các nước chậm phát triển B Các nước phát triển và đang phát triển C Các nước kinh tế phát triển D Các nước đang phát triển Câu 19 Câu 19: WTO thuộc hình thức liên kết? A Khu vực mậu dịch tự do B Liên minh thuế quan C Tổ chức TMQT D Không thuộc hình thức nào Câu 20 Câu 20: Nội dung nào không phải là nguyên tắc đầu tư Tài chính quốc tế của các công ty bảo hiểm? A Đầu tư theo đúng các danh mục quy định B Chỉ được đầu tư trung hạn và dài hạn C Đối tượng đầu tư được phân theo tỷ lệ D Phân tán đối tượng để giảm thiểu rủi ro Câu 21 Câu 21: Các chủ thể tham gia hàng không Việt Nam? A Bộ giao thông vận tải B Cục hàng không dân dụng Việt Nam C Hàng không Việt Nam D Phi hành đoàn Câu 22 Câu 22: Vai trò kinh tế của các công ty bảo hiểm? A Bảo đảm hoạt động cho các nhà đầu tư B Đầu tư tài chính bằng nguồn phí bảo hiểm C Chuyển giao và phân chia rủi ro quốc tế D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Những loại nào thuộc đối tượng bảo hiểm hàng hải? A Giá hàng hoá và tiền thuế nhập khẩu B Các tàu thuyền đang trong giai đoạn đóng mới hoặc sửa chữa C Tiền thuê tàu và giá cước vận chuyển D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: FDI nhằm mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm ở các nước sở tại? A Đầu tư gián tiếp nước ngoài B Đầu tư định hướng chi phí C Đầu tư định hướng nguyên liệu D Đầu tư định hướng thị trường Câu 25 Câu 25: Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt thì TGHĐ? A Ổn định B Tăng C Giảm D Tất cả phương án Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #13