Kinh tế quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #17 Số câu25Quiz ID4277 Câu 1 Câu 1: Sự tương quan về chi phí giữa các mặt hàng của một quốc gia trong sự so sánh tương ứng với quốc gia khác là bản chất của: A lợi thế so sánh B lợi thế tuyệt đối C lợi thế cạnh tranh D chi phí cơ hội Câu 2 Câu 2: Lý thuyết lợi thế tuyệt đối cua A.Smiths không phản ánh những luận điểm nào sau đây: A Đề cao vai trò cá nhân B Thấy được tính ưu việt của chuyên môn hoá C Dùng lợi thế tuyệt đối để giải thích lợi ích thu được từ thương mại D Giải thích tại sao một nước kém phát triển hơn lại thu được lợi ích từ việc trao đổi hàng hoá với những nước phat triển hơn Câu 3 Câu 3: Quan điểm của trường phái trọng thương cho rằng: A Coi trọng thương mại quốc tế B Đánh giá cao vai trò của chính phủ trong hoạt động thương mại quốc tế C Việc buôn bán với nước ngoài đem lại lơi ích chung cho các bên tham gia D Tất cả các đáp án trên Câu 4 Câu 4: Sự khác nhau cơ bản giữa đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp nước ngoài là: A Hình thức dầu tư, quyền sở hứu của người đầy tư, quyền quản lý của nhà đầu tư B Thời gian, điạ điểm C Đối tượng hưởng lợi D Tỷ lệ vốn đầu tư Câu 5 Câu 5: Các đối tượng của sở hữu công nghiệp được mua bán trên thị trường bao gồm: A Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá, tên gọi xuất xứ của hàng hoá B Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá C Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá Câu 6 Câu 6: Việc nước A bị coi là nền kinh tế phi thị trường mang lại cho nước A: A Lợi ích vì các đối tác sẽ cho nước A thời gian chuyển đổi lâu hơn B Bất lợi trong các vụ kiện chống bán phá giá C Cả hai đáp án trên Câu 7 Câu 7: Hệ thống ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP) là gì? A Là nghĩa vụ nước phát triển phải dành ưu đãi hơn cho các nước đang phát triển B Nước phát triển không có nghĩa vụ phải dành ưu đãi như vậy C Nước phát triển dành ưu đãi cho một số nước đang phát triển trên cơ sở có đi có lại D Là hệ thống ưu đãi mà các nước đang phát triển dành cho nhau. Các nước phát triển không được hưởng Câu 8 Câu 8: Các thành viên của APEC là: A Tất cả các quốc gia có chủ quyền độc lập B Các quốc gia nằm ở Đông Nam châu Á C Các nền kinh tế nằm cạnh vùng biển châu Á Thái Binh Dương Câu 9 Câu 9: Liên minh thuế quan có nội dung: A Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất B Các nước xây dựng các chính sách phát triển kinh tế chung C Tự do hoá thương mại trong nội bộ khối và áp dụng biểu thuế quan chung cho toàn khối D Các quốc gia tiến hành tự do hoá thương mại trong nội bộ khối Câu 10 Câu 10: Nội dung nguyên tắc minh bạch hóa trong Tổ chức Thương mại Thế giới là: A Minh bạch về chính sách B Minh bạch về tiếp cận thị trường C Cả hai đáp án trên Câu 11 Câu 11: Trong các biện pháp quản lý nhập khẩu sau, đối với các doanh nghiệp biện pháp nào là dễ dự đoán, rõ ràng minh bạch nhất? A Giấy phép nhập khẩu B Thuế quan C Hạn ngạch nhập khẩu D Giấy phép chuyên ngành Câu 12 Câu 12: Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế: A Không sử dụng các yếu tố vật chất là các tài nguyên hữu hình và hữu hạn B Là nền kinh tế mà vai trò của tri thức, thông tin và lao động trí tuệ là chủ đạo C Là nền kinh tế chỉ dựa trên cơ sở khai thác và sử dụng tri thức, thông tin D Kinh tế tri thức là nền kinh tế công nghiệp Câu 13 Câu 13: Bán phá giá hàng hoá: A Giúp các doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu B Giúp doanh nghiệp thực hiện bán phá giá đẩy mạnh xuất khẩu C Tất cả các doanh nghiệp sản xuất mặt hàng đó đẩy mạnh Xuất khẩu D Xuất khẩu chỉ tăng ở Doanh nghiệp và mặt hàng thực hiện bán phá giá Câu 14 Câu 14: Yếu tố cấu thành nào của công nghệ đang được đề cao nhất hiện nay? A Thành phần Kỹ thuật B Thành phần Thông tin C Thành phần Tổ chức D Thành phần Con người Câu 15 Câu 15: Đặc điểm của các hình thức hạn chế nhập khẩu phi thuế quan là: A Bảo hộ rất chặt chẽ đối với người sản xuất B Gây thiệt hại cho người tiêu dùng C Đa dạng phong phú D Cả a, b, c đều đúng Câu 16 Câu 16: Hạn ngach nhập khẩu là một biện pháp trong chính sách thương mại của một nước nhằm: A Hạn chế số lượng hàng hoá nhập khẩu B Hạn chế giá trị hàng hoá nhập khẩu C Cả hai phương án trên Câu 17 Câu 17: Cho đến nay hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào được xem là hình thức liên kết cao nhất? A Liên minh thuế quan B Liên minh kinh tế C Liên minh tiền tệ D Khu vực mậu dịch tự do Câu 18 Câu 18: Một số kết quả Hội nhập đa phương của Việt Nam (Chỉ ra nội dung không đúng) A Là thành viên của IMF, WB, ADB B Là quan sát viên của GATT C Là thành viên của ASEM, APEC D Là thành viên của ASEAN và tham gia nhiều chương trình hợp tác khác trong ASEAN như: Khu vực mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc, Hợp tác ASEAN + 3.... Câu 19 Câu 19: Khi WTO ra đời thì: A GATT không còn tồn tại nữa B GATT vẫn tồn tại độc lập với WTO C GATT tồn tại như là một văn bản pháp lý của WTO Câu 20 Câu 20: Liên kết nhỏ có nội dung: A Là liên kết giữa các chính phủ các nước B Là liên kết giữa các công ty ở các quốc gia C Là liên kết giữa các tổ chức kinh tế quốc tế D B và C Câu 21 Câu 21: Tự do hóa thương mại là xu thế chính, đồng nghĩa với việc các rào cản bảo hộ không còn tồn tại: A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Quan hệ kinh tế quốc tế là tổng thể các mối quan hệ kinh tế đối ngoại được xét trên phạm vi: A Quốc gia B Khu vực C Thế giớ Câu 23 Câu 23: họn câu nói đúng nhất về xu hướng vai trò của các nước phát triển trong thương mại quốc tế: A Tăng lên B Giảm đi C Quan trọng, nhưng vai trò của các nước đang phát triển có xu hướng tăng mạnh hơn Câu 24 Câu 24: Giữa hạn ngạch và thuế quan, người tiêu dùng và người sản xuất thích chính phủ sử dụng biện pháp bảo hộ nào hơn: A Thuế quan B Hạn ngạch C Người tiêu dùng thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người sản xuất thích bảo hộ bằng thuế quan hơn D Người sản xuất thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người tiêu dùng thích bảo hộ bằng thuế quan hơn Câu 25 Câu 25: Hiện nay WTO có bao nhiêu thành viên chÝnh thøc: 152 thành viên: A 149 thành viên B 123 thành viên C 150 thành viên D 146 thành viên Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #18