Kinh tế quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #16 Số câu25Quiz ID4276 Câu 1 Câu 1: Chủ thể nền kinh tế thế giới bao gồm: A Tất cả các quốc gia độc lập B Tất cả các quốc gia độc lập, các tổ chức và các liên kết kinh tế C Tất cả các tổ chức và các liên kết kinh tế D Tất cả các quốc gia và các công ty xuyên quốc gia Câu 2 Câu 2: Xu hướng cơ bản của chính sách thương mại quốc tế A Sự phát triển của vòng cung châu Á – Thái bình Dương B Quốc tế hóa theo 2 cấp độ: khu vực hóa và toàn cầu hóa C Tự do hóa thương mại và bảo hộ mậu dịch D Sự bành trướng của các cường quốc Câu 3 Câu 3: Nội dung nào sau đây không thuộc quan hệ thương mại quốc tế A công ty may việt tiến nhận đơn đặt hàng trị giá 10 triệu USD của công ty Smik của Đức B cửa hàng lưu niệm Thanh Trà vừa bán được 5 cốc sứ có in hình chùa một cột cho một khách hàng nước ngoài C Tổng công ty May 10 nhận hợp đồng gia công thuê từ một công ty của Anh D Công ty trường Hải Ôtô nhận đơn đặt hàng 50 chiếc xe buýt từ công ty Transerco Câu 4 Câu 4: Yếu tố cơ bản quy định sự hình thành của hệ thống tiền tệ quốc tế là: A Cách thức xây dựng chế độ tỷ giá hối đoái B Quy tắc thể lệ và các mối quan hệ về tiền tệ quốc tế C Các dạng dự trữ tiền tệ quốc tế D A và C Câu 5 Câu 5: Việt Nam không phải là thành viên của tổ chức nào dưới đây: A WTO B IMF C AFTA D OPEC Câu 6 Câu 6: Đầu tư trực tiếp nước ngoài có đặc điểm: A chủ đầu tư đóng góp vốn vào cơ sở kinh doanh tại nước sở tại mà không tham gia quản lý B xcchủ đầu tư mua trái phiếu hoặc cổ phiếu của doanh nghiệp tại nước sở tại C chủ đầu tư đóng góp vốn vào cơ sở kinh doanh tại nước sở tại và tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất kinh do D B và C Câu 7 Câu 7: Hiện nay Việt Nam đang theo đuổi chế độ tỷ giá: A Chế độ tỷ giá thả nổi tự do B Chế độ tỷ giá cố định C Chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý D Chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh Câu 8 Câu 8: Người Việt Nam Hàng năm nhận cổ tức từ một công ty ở Đức thì thu nhập đó được tính vào: A Cán cân luồng vốn B Cán cân thường xuyên mà cụ thể là cán cân vô hình C Cán cân thường xuyên mà cụ thể là cán cân chuyển giao đơn phương D Cán cân tài trợ chính thức Câu 9 Câu 9: Hệ thống tiền tệ quốc tế lần thứ 4 ( Hệ thông Giamaica ) là hệ thống có: A Vàng thực hiện mọi chức năng của tiền tệ B Vàng và một số đồng tiền mạnh thực hiện chức năng tiền tệ thế giới C USD là thước đo của các đồng tiền D Tồn tại 5 đồng tiền USD, JPY, GPB, DEM, FEM cùng làm phương tiện trao đổi thanh toán Câu 10 Câu 10: Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động thương mại quốc tế: A Xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ B Tái xuất khẩu và chuyển khẩu C Xuất khẩu tại chỗ D Các cơ sở trong nước thuê nhau gia công Câu 11 Câu 11: Nguyên tắc cơ bản điều chỉnh thương mại quốc tế là: A chế độ nước ưu đãi nhất B nguyên tắc ngang bằng dân tộc C nguyên tắc tương hỗ D Cả a,b,c Câu 12 Câu 12: Đặc điểm của đầu tư gián tiếp là: A Nhà đầu tư không kiểm soát các hoạt động kinh doanh B Độ rủi ro thấp C Chủ đầu tư nước ngoài kiếm lời qua lãi suất cho vay hay lợi tức cổ phần D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: phát biểu nào sau đây là đúng: A bảo hộ bằng thuế quan chắc chắn hơn bảo hộ bằng hạn ngạch B thuế quan và hạn ngạch đều có lợi cho nền kinh tế C trợ cấp xuất khẩu làm cho giá cả trên thị trường thế giới tăng D thuế nhập khẩu có lợi vì nó làm tăng thu cho ngân sách nhà nước Câu 14 Câu 14: “ Vàng là phương tiện thanh toán duy nhất trrên thế giơi” là đặc điểm của: A hệ thống tiền tệ thứ nhất B hệ thống tiền tệ thứ hai C hệ thống tiền tệ thứ ba D hệ thống tiền tệ thứ tư Câu 15 Câu 15: Đặc điểm của hệ thống tiền tệ quốc tế Bretton Woods là: A Chế độ bản vị vàng B Chế độ bản vị vàng hối đoái C Thành lập 2 tổ chức tài chính là IMF và WB D Không phải các đặc điểm trên Câu 16 Câu 16: Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì: A Đầu tư tăng B Lượng cung tiền trong lưu thông giảm đi C Lượng cung tiền trong lưu thông tăng lên D Không phải các đáp án trên Câu 17 Câu 17: Cán cân thanh toán quốc tế bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: A Tài khoản vãng lai B Tài khoản vốn C Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia D Tất cả đáp án đều đúng Câu 18 Câu 18: Vốn ODA thuộc hạng mục nào dưới đây: A Tài khoản vãng lai B Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia C Tài khoản vốn D Không phải các tài khoản trên Câu 19 Câu 19: Các xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới hiện nay là: A Khu vực hoá – toàn cầu hoá B Sự bùng nổ của cách mạng khoa học công nghệ C Sự phát triển của vòng cung Châu Á - Thái Bình Dương D Tất cả đáp án trên Câu 20 Câu 20: Chế độ tỷ giá hối đoái của việt nam hiện nay là: A chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi tự do B Chế độ tỷ giá hối đoái cố định C Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý D Không phải các đáp án trên Câu 21 Câu 21: Trong chế độ tỷ giá thả nổi thì: A Chính sách tiền tệ không hiệu quả trong việc điều tiết tổng cầu B Chính sách hạn chế thương mại sẽ có hiệu quả C Chính sách tài khoá hoàn toàn không có hiệu quả trong việc điều tiết tổng cầu D Cả A và B Câu 22 Câu 22: Nhưng khả năng nào sau đây việt nam có thể vận dụng để phát triển kinh tế đối ngoại: A Nguồn vốn dồi dào B Nguồn nhân lực C Môi trường đầu tư tốt D Tất cả các ý trên Câu 23 Câu 23: Chủ thể của nền kinh tế quốc tế là: A Các quốc gia độc lập có chủ quyền B Các tổ chức quốc tế C Các liên kết kinh tế quốc tế D Cả 3 đáp án trên Câu 24 Câu 24: Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là loại hình: A Các nhà đầu tư nước ngoài mua lại các Doanh nghiệp trong nước B Chủ sở hữu vốn đồng thời là người trực tiếp quản lý và điều hành hoạt động sử dụng vốn C Quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn tách rời nhau D Nhà đầu tư nước ngoài hỗ trợ chính phủ Câu 25 Câu 25: Mức lãi xuất trong nước tăng (các yếu tố khác không thay đổi) sẽ làm cho: A Mức đầu tư trong nước tăng B Mức tiết kiệm trong nước tăng C Mức đầu tư trong nước giảm D B và C Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #17