Quản trị Sản xuấtThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #7 Số câu30Quiz ID4287 Câu 1 Câu 1: Các biến động nhu cầu theo thời gian có thể xảy ra mấy trường hợp sau: A Xu hướng, theo mùa, chu kì, biến đổi ngẫu nhiên B Theo mùa, theo tuần, chu kì, biến đổi ngẫu nhiên C Biến đổi ngẫu nhiên, theo tháng, chu kì D Chu kì, biến đổi ngẫu nhiên Câu 2 Câu 2: Có nhiều cách dự báo khác nhau, tuy nhiên cách dự báo theo….. là thích hợp nhất, cần thiết nhất trong hoạch định và quản trị sản xuất, tác nghiệp: A Địa điểm B Thời gian C Khoảng cách D Công việc Câu 3 Câu 3: Khoảng thời gian dự báo trung hạn thường là: A Dưới 1 năm B Từ 1 đến 3 năm C Từ 3 tháng tới 3 năm D 3 năm trở lên Câu 4 Câu 4: Là loại dự báo do các cơ quan nghiên cứu, cơ quan dịch vụ thông tin, các bộ phận tư vấn kinh tế nhà nước thực hiên là: A Dự báo nhu cầu B Dự báo kinh tế C Dự báo kĩ thuật công nghệ D Dự báo ngắn hạn Câu 5 Câu 5: Phân kỳ đầu tư có những ưu điểm nào sau đây, ngoại trừ: A Không phải bỏ vốn 1 lúc quá căng thẳng B Ổn định dần dần các yếu tố đầu vào, đầu ra C Năng lực về tổ chức, điều hành sản xuất D Hạn chế được các tổn thất rủi ro do những biến động đột xuất Câu 6 Câu 6: Trường hợp nhu cầu > khả năng, DN có thể giảm bớt nhu cầu bằng cách: A Tăng giá bán, kéo dài chu kỳ phân phối B Giảm giá bán, tăng cường tiếp thị C Thay đổi mẫu mã, kiểu dáng, quy cách sản phẩm D Cải tiến công nghệ cho phù hợp Câu 7 Câu 7: Tại điểm hòa vốn: A Chi phí biến đổi trên 1 sản phẩm bằng giá bán B Tổng doanh thu bằng tổng chi phí C Tổng chi phí biến đổi bằng tổng chi phí cố định D Tổng doanh thu bằng tổng chi phí Câu 8 Câu 8: Công suất thiết kế là công suất đạt được trong điều kiện: A Sản xuất lý thuyết B Bình thường C Doanh nghiệp hòa vốn D Xảy ra trục trặc kỹ thuật Câu 9 Câu 9: Có những loại công suất nào? A Công suất lý thuyết, công suất tăng trưởng, công suất mong đợi B Công suất lý thuyết, công suất mong đợi, công suất thực tế C Công suất lý thuyết, Công suất tối thiểu, Công suất vượt mức D Công suất có hiệu quả, Công suất mong đợi, Công suất kìm hãm Câu 10 Câu 10: Căn cứ nào sau đây không phải là căn cứ để lựa chọn công suất? A Khả năng chiếm lĩnh thị trường, thị phần dự kiến B Khả năng về vốn C Năng lực tổ chức, điều hành về vốn D Khả năng biến động thị trường Câu 11 Câu 11: Trường hợp sự mất cân đối giữa nhu cầu và công suất chỉ xảy ra trong 1 thời đoạn ngắn. Giải pháp thường dùng lúc này là: A Thiết kế lại sản phẩm cho phù hợp B Đẩy mạnh xây dựng thương hiệu C Định vị thương hiệu D Kéo dài dòng sản phẩm Câu 12 Câu 12: Công suất thiết kế được tính toán dựa vào A Công suất thiết kế của máy móc thiết bị chủ yếu trong 1 giờ nhân với số giờ làm việc trong 1 ca làm B Công suất thiết kế của máy móc thiết bị chủ yếu trong 1 giờ nhân với số giờ làm việc trong 1 năm C Công suất thiết kế của máy móc thiết bị chủ yếu trong 1 giờ chia cho số giờ làm việc trong 1 ca làm D Công suất thiết kế của máy móc thiết bị chủ yếu trong 1 giờ chia cho số giờ làm việc trong 1 năm Câu 13 Câu 13: Công suất là: A Lượng sản phẩm trung bình do công nghệ mang lại trong một thời đoạn B Lượng sản phẩm tối thiểu do công nghệ mang lại trong một thời đoạn C Lượng sản phẩm tối đa do công nghệ mang lại trong một thời đoạn D Lượng sản phẩm do công nghệ mang lại trong một thời đoạn Câu 14 Câu 14: Công thức tính hiệu năng: A Sản lượng thực tế đạt được nhân với sản lượng ứng với công suất mong đợi B Sản lượng thực tế đạt được chia sản lượng ứng với công suất mong đợi C Sản lượng thực tế đạt được nhân với công suất thiết kế D Sản lượng thực tế đạt được chia cho công suất thiết kế Câu 15 Câu 15: Những nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ ngoại trừ: A Nhu cầu thị trường B Chu kỳ sống của sản phẩm C Đối thủ cạnh tranh D Khả năng về quản trị Câu 16 Câu 16: Nút chiến lược là: (chọn câu sai) A Là thời điểm mà ở đó không có xác suất B Nút quyết định C Có thể có nhiều phương án lựa chọn khác nhau D Ký hiệu bằng ô tròn Câu 17 Câu 17: Công nghệ liên tục là: A Công nghệ sử dụng khi sản lượng thấp, số chủng loại sản phẩm biến đổi lớn B Công nghệ sử dụng khi sản lượng cao, số chủng loại sản phẩm ít biến đổi C Công nghệ sử dụng khi chế tạo loạt sản phẩm, số chủng loại sản phẩm ít biến đổi D Công nghệ sử dụng khi chế tạo loạt sản phẩm, số chủng loại sản phẩm biến đổi lớn Câu 18 Câu 18: Quyết định về thiết bị cần dựa trên nguyên tắc sau: A Khuyến khích nhập các thiết bị secondhand để giảm chi phí B Giá càng cao càng tốt C Phải tính toán kinh tế, so sánh các phương án rõ rang và chọn phương án rẻ nhất D Phải phù hợp xu hướng phát triển kỹ thuật chung, càng tiên tiến càng tốt Câu 19 Câu 19: Quyết định về sản phẩm, dịch vụ bao gồm: A Lựa chọn sản phẩm, dịch vụ B Phát triển, đổi mới sản phẩm, dịch vụ C Thiết kế sản phẩm, dịch vụ D Quảng cáo sản phẩm, dịch vụ Câu 20 Câu 20: Những nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ, ngoại trừ: A Nhu cầu thị trường B Chu kì sống của sản phẩm C Đặc điểm khách hàng D Sở trường của doanh nghiệp Câu 21 Câu 21: Các yêu cầu của sản phẩm, dịch vụ: A Về hình thức sản phẩm B Về giá trị sử dụng C Về giá trị D Tính khả thi của sản phẩm Câu 22 Câu 22: Những nhân tố có thể tạo ra các cơ hội phát triển sản phẩm mới, ngoại trừ: A Những biến đổi về kinh tế B Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ C Những thay đổi về chủ trương chính sách của Nhà nước D Những thay đổi về môi trường Câu 23 Câu 23: Các quyết định về công nghệ thường sử dụng là, tìm câu sai: A Công nghệ gián đoạn B Công nghệ liên tục C Công nghệ chuyển tiếp D Công nghệ lặp lại Câu 24 Câu 24: Điều nào không nằm trong nguyên tắc lựa chọn thiết bị: A Phù hợp với công nghệ, công suất đã lựa chọn B Có kích thước gọn nhẹ C Giá cả phải chăng D Tuổi thọ kinh tế dài Câu 25 Câu 25: Việc lựa chọn máy móc thiết bị được tiến hành……….với việc lựa chọn công nghệ và công suất A Tách biệt B Sau C Đồng thời D Trước Câu 26 Câu 26: Có mấy bước để giải bài toán chọn máy: A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 27 Câu 27: Khi sử dụng tín hiệu theo dõi để giám sát và kiểm soát dự báo thì nhận định nào dưới đây là đúng: A Tín hiệu theo dõi âm, cho biết nhu cầu thực tế lớn hơn nhu cầu dự báo B Tín hiệu theo dõi âm, cho biết nhu cầu thực tế bằng nhu cầu dự báo C Tín hiệu theo dõi dương, cho biết nhu cầu thực tế bằng nhu cầu dự báo D Tín hiệu theo dõi dương, cho biết nhu cầu thực tế lớn hơn nhu cầu dự báo Câu 28 Câu 28: Nút chiến lược( nút quyết định) là điểm mà ở đó……………., có thể có ………phương án khác nhau, ký hiệu bằng………… A Không có xác suất, 2, ô vuông B Có xác suất, nhiều, ô tròn C Không có xác suất, nhiều, ô vuông D Có xác suất, 3 , ô tròn Câu 29 Câu 29: Các nhân tố sau đây có thể tạo ra các cơ hội phát triển sản phẩm mới ngoại trừ: A Những biến đổi về kinh tế B Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ C Thay đổi trên thị trường tiêu thụ D Thay đổi về tình hình tài chính nhân sự của doanh nghiệp Câu 30 Câu 30: Sản phẩm mới có thể được giới thiệu ngay từ khi sản phẩm cũ đang còn trong giai đoạn …… A Phát triển B Chín mùi C Suy giảm D Giới thiệu Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #8