Quản trị Sản xuấtThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #8 Số câu30Quiz ID4288 Câu 1 Câu 1: Quyết định về sản phẩm, dịch vụ bao gồm: A Lựa chọn sản phẩm dịch vụ; phát triển đổi mới sản phẩm dịch vụ B Lựa chọn sản phẩm dịch vụ; thiết kế sản phẩm dịch vụ C Phát triển đổi mới sản phẩm dịch vụ; thiết kế sản phẩm dịch vụ D Lựa chọn sản phẩm dịch vụ; phát triển đổi mới sản phẩm dịch vụ; thiết kế sản phẩm dịch vụ Câu 2 Câu 2: Những nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ ngoại trừ: A Nhu cầu thị trường B Chu kỳ đời sống của sản phẩm C Tình hình kinh tế- xã hội D Sở trường của doanh nghiệp Câu 3 Câu 3: Các bước sau đây,bước nào giai đọan nào không nằm trong quá trình của giai đoạn phát triển sản phẩm A Nêu ý tưởng sáng kiến đổi mới sản phẩm B Khảo sát, đánh giá nhu cầu thị trường C Khảo sát thiết kế sản phẩm D Khảo sát,thu hồi sản phẩm Câu 4 Câu 4: Ở các nước phát triển, việc nghiên cứu phát triển sản phẩm mới thường tổ chức thành 3 loại nhóm nghiên cứu đó là: A Nhóm phát triển sản phẩm mới,nhóm thiết kế sản phẩm,nhóm phân tích sản phẩm B Nhóm phát triển sản phẩm mới,nhóm thiết kế sản phẩm,nhóm chọn lựa sản phẩmNhóm khảo sát sản phẩm,nhóm phát triển sản phẩm, nhóm thiết kế sản phẩm C Nhóm khảo sát sản phẩm,nhóm phát triển sản phẩm, nhóm thiết kế sản phẩm D Nhóm khảo sát sản phẩm,nhóm chọn lựa sản phẩm,nhóm phát triển sản phẩm Câu 5 Câu 5: Khi đề xuất phát triển sản phẩm mới, nhóm nghiên cứu cần đảm bảo các yêu cầu nào? A Có tính khả thi,có tính thực tiển B Phải được sự ủng hộ của cấp trên C Phải có kỹ thuật tốt và tính tực tiễn D Phải có tính khả thi, có tính hữu dụng và được sự chấp nhận của thị trường Câu 6 Câu 6: Chọn câu saiNguyên nhân tác động của việc nghiên cứu kỹ thuật, sản xuất làm giảm phí tổn: A Giảm chi phí vật liệu do giảm số lương chi tiết trong sản phẩm B Giảm chi phí thiết bị máy móc do giảm số chi tiết C Giảm chi phí nghiên cứu do giảm số chi tiết D Giảm chi phí nhân lực do giảm số chi tiết Câu 7 Câu 7: Trong các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm thì giai đoạn nào việc sản xuất đã đi vào ổn định: A Giai đoạn giới thiệu sản phẩm B Giai đoạn phát triển sản phẩm C Giai đoạn chín mùi D Giai đoạn suy thoái Câu 8 Câu 8: Sự thay đổi về người cung ứng, về tiêu chuẩn nghề nghiệp, về phân phối các nguồn lực là: A Thay đổi về thị hiếu và số nhân khẩu trong các hệ gia đình B Thay đổi về chủ trương, chính sách nhà nước C Những thay đổi trên thị trường tiêu thục D Những biến đổi về kinh tế Câu 9 Câu 9: Các nhân tố có thể tạo ra cơ hội phát triển sản phẩm mới, ngoại trừ: A Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ B Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ C Những thay đổi về địa lý, khí hậu D Những thay đổi trên thị trường tiêu thụ Câu 10 Câu 10: Tìm câu sai: A Doanh nghiệp thua lỗ khi sản phẩm ở giai đoạn giới thiệu sản phẩm và một phần giaiđoạn phát triển B Quá trình tồn tại của bất kỳ sản phẩm nào cũng trãi qua 4 giai đoạn: ra đời, tồn tại, chết đi và tái sinh C Trong giai đoạn chín mùi : Tổng doanh số tăng cao, trong khi đó chi phí phát triển và sản xuất sản phẩm giảm xuống nên có lợi nhuận cao D Để kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm ta có thể dùng nhiều biện pháp khác nhau như: cải tiến mẫu mã, quy cách chất lượng… Câu 11 Câu 11: Căn cứ nào sau đây không phải là căn cứ để lựa chọn công suất: A Mức độ yêu cầu của thị trường hiện tại và tương lai đối với sản phẩm và dịch vụ đang xét B Khả năng chiếm lĩnh thị trường, thị phần dự kiến C Khả năng về vốn D Lực lượng lao động có tay nghề cao Câu 12 Câu 12: Phương pháp tính toán để lựa chọn công suất sử dụng: A Cây quyết định B Sơ đồ giản lược C Sơ đồ Pert D Sơ đồ Gant Câu 13 Câu 13: Khi thị trường biến động dẫn đến công suất >nhu cầu thì doanh nghiệp nên: A Tăng giá bán B Kéo dài chu kỳ phân phối C Khuyến khích mua bằng cách tăng giá bán, tăng cường tiếp thị, thay đổ kiều dáng… D Giải quyết bằng cách thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp Câu 14 Câu 14: Khi thị trường biến động dẫn đến sự mất cân đối giữa nhu cầu và công suất trong thời gian ngắn doanh nghiệp nên chọn: A Tăng giá bán B Kéo dài chu kỳ phân phối C Khuyến khích mua bằng cách tăng giá bán, tăng cường tiếp thị, thay đổ kiều dáng…. D Giải quyết bằng cách thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp Câu 15 Câu 15: Nguyên tắc lựa chọn thiết bị: (chọn câu sai) A Phải phù hợp với công nghệ, công suất đã lựa chọn B Phải đảm bảo chất lượng sản phẩm theo yêu cầu C Khuyến khích sử dụng các sản phẩm secondhand để giảm chi phí D Giá cả phải chăng Câu 16 Câu 16: Kể tên các loại quá trình công nghệ: A Công nghệ gián đoạn,công nghệ liên tục,công nghệ sản xuất B Công nghệ liên tục,công nghệ lặp lại,công nghệ gián đoạn C Công nghệ gián đoạn,công nghệ lặp lại,công nghệ sản xuất D Công nghệ sản xuất,công nghệ liên tục,công nghệ lặp lại Câu 17 Câu 17: Công nghệ gián đoạn được sử dụng khi: A Sản lượng cao,chủng loại sản phẩm ít biến đổi B Sản lượng thấp nhưng số lượng chủng loại biến đổi lớn C Chế tạo loạt sản phẩm D Chế tạo ít sản phẩm Câu 18 Câu 18: Công nghệ lặp lại được sử dụng khi: A Sản lượng cao,chủng loại sản phẩm ít biến đổi B Sản lượng thấp nhưng số lượng chủng loại biến đổi lớn C Chế tạo loạt sản phẩm D Chế tạo ít sản phẩm Câu 19 Câu 19: Công nghệ liên tục được sử dụng khi: A Sản lượng cao,chủng loại sản phẩm ít biến đổi B Sản lượng thấp nhưng số lượng chủng loại biến đổi lớn C Chế tạo loạt sản phẩm D Chế tạo ít sản phẩm Câu 20 Câu 20: Phương tiện vận chuyển của công nghệ gián đoạn: A Phương tiện vận chuyển cơ động trong nội bộ B Phương tiện vận chuyển bằng băng truyền, băng trượt C Phương tiện vận chuyển đặc biệt tự động hóa D Phương tiện vận chuyển thô sơ, ít tốn kém Câu 21 Câu 21: Phương tiện vận chuyển của công nghệ liên tục: A Phương tiện vận chuyển cơ động trong nội bộ B Phương tiện vận chuyển bằng băng truyền, băng trượt C Phương tiện vận chuyển đặc biệt tự động hóa D Phương tiện vận chuyển thô sơít tốn kém Câu 22 Câu 22: Phương tiện vận chuyển của công nghệ lặp lại: A Phương tiện vận chuyển cơ động trong nội bộ B Phương tiện vận chuyển bằng băng truyền, băng trượt C Phương tiện vận chuyển đặc biệt tự động hóa D Phương tiện vận chuyển thô sơ,ít tốn kém Câu 23 Câu 23: Đối với công nghệ gián đoạn: A Tồn kho nguyên liệu nhiều,giá trị cao so với giá trị sản phẩm B Áp dụng chương trình cung ứng đúng lúc C Tồn kho nguyên vật liệu ít so với giá trị sản phẩm D Không có hàng tồn kho Câu 24 Câu 24: Đối với công nghệ liên tục: A Tồn kho nguyên liệu nhiều,giá trị cao so với giá trị sản phẩm B Áp dụng chương trình cung ứng đúng lúc C Tồn kho nguyên vật liệu ít so với giá trị sản phẩm D Thông có hàng tồn kho Câu 25 Câu 25: Đối với công nghệ lặp lại: A Tồn kho nguyên liệu nhiều,giá trị cao so với giá trị sản phẩm B Áp dụng chương trình cung ứng đúng lúc C Tồn kho nguyên vật liệu ít so với giá trị sản phẩm D Không có hàng tồn kho Câu 26 Câu 26: Quyết định về sản phẩm dịch vụ có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của doanh nghiệp? A Có ảnh hưởng lâu dài đến sự phát triển của doanh nghiệp B Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp C Có ảnh hưởng lâu dài đến sự phát triển của doanh nghiệp và tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp D Không ảnh hưởng nhiều đến doanh nghiệp Câu 27 Câu 27: Quyết định về sản phẩm dịch vụ bao gồm những gì? A Lựa chọn, đổi mới sản phẩm dịch vụ B Lựa chọn, phát triển sản phẩm dịch vụ C Thiết kế, phát triển sản phẩm dịch vụ D Lựa chon, phát triển đổi mới, thiết kế sản phẩm dịch vụ Câu 28 Câu 28: Công suất lý thuyết là? A Công suất lớn nhất máy chạy đựơc trong điều kiện lý thuyết: 24h/ngày và 365ngày/năm B Công suất lớn nhất máy chạy đựơc trong điều kiện lý thuyết: 3ca/ngày C Công suất lớn nhất máy chạy đựơc trong điều kiện lý thuyết: 24h/ngày D Công suất lớn nhất máy chạy đựơc trong điều kiện lý thuyết: 1ca/ngày Câu 29 Câu 29: Công suất mong đợi khi tính toán lấy tối đa là? A 50% B 70% C 90% D 100% Câu 30 Câu 30: Bước nào sau đây không có trong quá trình phát triển sản phẩm mới? A Thử nghiệm sản phẩm trên thị trường B Kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm C Khảo sát, thiết kế sản phẩm D Khảo sát phương thức chế tạo sản phẩm Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #9