Quản trị Tài chínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #12 Số câu30Quiz ID4345 Câu 1 Câu 1: Tính DFL cho một công ty có EBIT 5.000.000$, định phí 2.000.000$, lãi vay 900.000$ và cổ tức cổ phần ưu đãi là 900.000$. Thuế suất 40%. A 4,33 B 13,33 C 1,56 D 1,92 Câu 2 Câu 2: Đòn bẩy ________ liên quan đến mối quan hệ giữa doanh số và thu nhập mỗi cổ phần. A Kinh doanh B Tổng hợp C Tài chính D Tất cả 3 điều trên Câu 3 Câu 3: Nếu tỷ số nợ là 0,5; tỷ số nợ trên vốn cổ phần là: A 0,5 B 1,0 C 1,5 D Không câu nào đúng Câu 4 Câu 4: Để xác định được độ lớn đòn bẩy tổng hợp cần biết: A Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm B Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay C Cả a & b D Chi phí biến đổi, lãi vay Câu 5 Câu 5: Cho Q = 4000 sản phẩm; giá bán một sản phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi bình quân AVC = 50.000đ/sp; chi phí cố định chưa có lãi vay FC = 350.000.0000 đồng; lãi vay I = 150.000.000 đồng, tính đòn tài chính DFL? A 2,5 B 0,4 C 3,0 D 1,0 Câu 6 Câu 6: Mức độ ảnh hưởng của ______ phản ánh mức độ thay đổi về doanh lợi vốn chủ sở hữu do sự thay đổi về lợi nhuận trước thuế và lãi vay phải trả. A Đòn bẩy kinh doanh B Đòn bẩy tài chính C Đòn bẩy tổng hợp D Tất cả các câu trên đều sai Câu 7 Câu 7: Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy kinh doanh phụ thuộc: A Tỷ lệ thay đổi của EBIT B Tỷ lệ thay đổi của doanh thu hay sản lượng tiêu thụ C Cả a & b D Tỷ lệ thay đổi của doanh thu Câu 8 Câu 8: Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo. Vậy công thức của nó là: A Hệ số đảm bảo nợ Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH B Hệ số đảm bảo nợ Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả C Hệ số đảm bảo nợ Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn D Hệ số đảm bảo nợ Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH Câu 9 Câu 9: Doanh nghiệp đưa quyết định cần phải tăng thêm nguồn vốn dài hạn. doanh nghiệp có thể huy động vốn dài hạn từ: A Phát hành cổ phiếu, sử dụng lợi nhuận giữ lại B Vay dài hạn C Cả a & b D Không phương án nào đúng Câu 10 Câu 10: Doanh nghiệp đưa quyết định cần phải tăng thêm nguồn vốn dài hạn. doanh nghiệp có thể huy động vốn dài hạn từ: A Phát hành cổ phiếu, sử dụng lợi nhuận giữ lại B Vay dài hạn C Cả a & b D Không phương án nào đúng Câu 11 Câu 11: Cho vốn chủ sở hữu C = 1200, tổng vốn kinh doanh = 4000, hệ số nợ Hv bằng bao nhiêu? A 0,7 B 0,3 C 0,8 D 0,5 Câu 12 Câu 12: Một công ty sử dụng đòn bẩy tài chính quá cao sẽ làm giá trị thị trường của công ty __________ và chi phí sử dụng vốn __________. A Tăng, giảm B Giảm, giảm C Tăng, tăng D Giảm, tăng Câu 13 Câu 13: Tính đòn bẩy tổng hợp DTL nếu biết Q = 3000 sản phẩm, P = 500.000 đồng/sản phẩm, AVC = 400.000 đồng/sản phẩm, chi phí cố định đã bao gồm lãi vay FC = 120.000.000 và lãi vay là I = 20.000.000 A 0,5 B 1,5 C 1,67 D Không có câu nào đúng Câu 14 Câu 14: Nếu công ty dự báo rằng vốn vay trở nên quá tốn kém hay khan hiếm, các giám đốc tài chính thường có khuynh hướng _________ ngay tức khắc. A Giảm độ lớn đòn bẩy tài chính B Tăng độ lớn đòn bẩy tài chính C Giảm độ lớn đòn bẩy kinh doanh D Tăng độ lớn đòn bẩy kinh doanh Câu 15 Câu 15: Đòn bẩy là kết quả từ việc sử dụng: A Định phí và chi phí tài chính cố định B Tiền mặt C Chi phí hoạt động biến đổi D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 16 Câu 16: Cho Q = 2.000sp, giá bán P = 100.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 60.000đ/sp, chi phí cố định có lãi vay FC = 40.000.000đ, lãi vay = 5.000.000đ. Tính đòn bẩy tổng hợp DTL? A 2,00 B 0,17 C 2,28 D Không câu nào đúng Câu 17 Câu 17: Cho vốn chủ sở hữu C = 400, tổng vốn kinh doanh T = 2000, hệ số nợ Hv bằng bao nhiêu? A 0,7 B 0,2 C 0,8 D 0,5 Câu 18 Câu 18: Đòn bẩy tài chính sẽ gây ra tác dụng ngược khi: A Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay B Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận không đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay C Lợi nhuận trên các khoản nợ lớn hơn so với số tiền lãi phải trả D Cả a & c Câu 19 Câu 19: Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tổng hợp phản ánh: A Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay thay đổi 1% thì lợi nhuận vốn CSH sẽ tăng bao nhiêu % B Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu % C Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ tăng1% thì lợi nhuận trước thuế và lãi vay sẽ tăng bao nhiêu % D Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ giảm 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ tăng bao nhiêu % Câu 20 Câu 20: Chỉ số P/E được định nghĩa như là: A EPS/ giá thị trường cổ phần thường B Giá thị trường cổ phần thường/vốn cổ phần C Giá thị trường cổ phần thường/EPS D Không câu nào đúng Câu 21 Câu 21: ___________ cho thấy một phần dòng tiền của công ty có thể trả cổ tức cho cổ đông hoặc đầu tư vào dự án khác? A Dòng tiền tự do B Số dư tiền mặt C Các chứng khoán thị trường D Không câu nào đúng Câu 22 Câu 22: Khi tính chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi, mẫu số là: A Số tiền cổ tức hàng năm B Thu nhập gộp từ doanh số cổ phần thường C Thu nhập ròng từ doanh số cổ phần ưu đãi D Chi phí phát hành từ doanh số cổ phần ưu đãi Câu 23 Câu 23: Nếu gọi D0: cổ tức hàng năm của một cổ phiếu thường; P: giá trị thị trường của một cổ phiếu thường; g: tỷ lệ tăng trưởng kỳ vọng của cổ tức thì khi tính chi phí sử dụng vốn cổ phần thường có nguồn là thu nhập giữ lại, tử số là: A D0(1+g) B D0(1+g) + g C D0(1+g) + Pg D D0(1-f) + g(P+g) Câu 24 Câu 24: Nếu gọi D0: cổ tức hàng năm của một cổ phiếu thường; P: giá trị thị trường của một cổ phiếu thường; f: Chi phí phát hành một cổ phiếu thường; g: tỷ lệ tăng trưởng kỳ vọng của cổ tức thì khi tính chi phí sử dụng vốn cổ phần thường có nguồn từ phát hành mới, tử số là: A D0(1+g) + P(g-f) B D0(1+g) + g(P-f) C D0(1-f) + Pg D D0(1-f) + g(P+g) Câu 25 Câu 25: Điểm hoà vốn tiền mặt ở mức thấp hơn điểm hoà vốn kinh doanh vì: A Có chi phí khấu hao TSCĐ B Có chi phí bán hàng C Có chi phí quản lý doanh nghiệp D Có lãi tiền vay Câu 26 Câu 26: Công ty Hương Lý có tổng chi phí cố định FC = 1000 triệu đồng, chi phí khấu hao TSCĐ là Mkh = 200 triệu đồng, giá bán hàng hoá P = 8 triệu đồng/sp, chi phí biến đổi bình quân là 4 triệu đồng, lãi vay I = 40 triệu đồng. Hãy tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)? A Qhvtm 200 triệu đồng B Qhvtm 190 triệu đồng C Qhvtm 310 triệu đồng D Qhvtm 210 triệu đồng Câu 27 Câu 27: Công ty TNHH Trung Thành có tổng chi phí cố định FC = 3000 triệu đồng. chi phí khấu hao TSCĐ là Mkh = 500 triệu đồng, lãi vay I = 10 triệu đồng, giá bán hàng hoá P = 7 triệu đồng/sp, chi phí biến đổi bình quân là 2 triệu đồng. Hãy tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)? A Qhvtm 498 triệu đồng B Qhvtm 702 triệu đồng C Qhvtm 400 triệu đồng D Qhvtm 500 triệu đồng Câu 28 Câu 28: Công ty Thuận Yến có tổng chi phí cố định FC = 2000 triệu đồng. chi phí khấu hao TSCĐ là Mkh = 400 triệu đồng, lãi vay I = 20 triệu đồng, giá bán hàng hoá P = 10 triệu đồng/sp, chi phí biến đổi bình quân là 8 triệu đồng. Hãy tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)? A Qhvtm 750 triệu đồng B Qhvtm 1250 triệu đồng C Qhvtm 800 triệu đồng D Qhvtm 600 triệu đồng Câu 29 Câu 29: Ứng dụng của phân tích hoà vốn: A Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư B Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài C Lựa chọn phương án sản xuất D Cả a, b, c đều đúng Câu 30 Câu 30: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm lược dòng tiền nào sau đây ngoại trừ A Dòng tiền dự án B Dòng tiền hoạt động C Dòng tiền tài chính D Dòng tiền đầu tư Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #13