Quản trị Tài chínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #11 Số câu30Quiz ID4344 Câu 1 Câu 1: Doanh nghiệp nên tăng % vốn vay trong tổng vốn khi: A Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn lớn hơn lãi suất vay B Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn nhỏ hơn lãi suất vay C Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn bằng lãi suất vay D Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) lớn hơn thuế thu nhập doanh nghiệp Câu 2 Câu 2: Một công ty có hệ số nợ 0,4, vốn chủ bằng 60 vốn vay nợ bằng? A 100 B 60 C 40 D Tất cả các câu trên đều sai Câu 3 Câu 3: Đòn bẩy kinh doanh có tác dụng với doanh nghiệp khi: A Sản lượng vượt quá sản lượng hoà vốn B Định phí bằng biến phí C Sản lượng thấp hơn điểm hoà vốn D Cả 2 ý trên đều đúng Câu 4 Câu 4: Cho các số liệu như sau. Về kết cấu các nguồn vốn bao gồm vốn vay 40%, vốn tự có 60%. Về chi phí sử dụng vốn thì vốn vay (sau thuế) là 10% và vốn tự có là 8%. Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân? A 8,8% B 9,2% C 9,0% D 7,0% Câu 5 Câu 5: Mức độ đòn bẩy kinh doanh phản ánh A Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH thay đổi bao nhiêu % B Khi doanh thu thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu % C Khi doanh thu hay số lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì lợi nhuận trước thuế và lãi vay sẽ thay đổi bao nhiêu % D Khi doanh thu thay đổi 1% thì tài sản thay đổi bao nhiêu % Câu 6 Câu 6: Trong các nguồn vốn sau, nguồn vốn nào không phải là nguồn vốn chủ? A Nhận góp vốn liên doanh B Phát hành cổ phiếu C Lợi nhuận giữ lại D Phát hành trái phiếu Câu 7 Câu 7: Tính đòn bẩy tổng hợp DTL nếu biết Q = 3000 sản phẩm, P = 500.000 đồng/sản phẩm, AVC = 400.000 đồng/sản phẩm, FC = 120.000.000đ, I = 20.000.000đ: A 0,525 B 1,875 C 1,667 D Không có câu nào đúng Câu 8 Câu 8: Tỷ suất lợi nhuận trên tổng vốn năm 2004 là 12%. Lãi suất vay phải trả của doanh nghiệp là 8,5%. Dựa vào 2 số liệu trên, doanh nghiệp có thể quyết định năm 2005: A Tiếp tục vay vốn để sản xuất B Không nên cho vay thêm C Chưa thể kết luận được D Tùy theo tình hình thị trường Câu 9 Câu 9: Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết: A Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm B Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay C Cả a & b D Chi phí biến đổi, lãi vay Câu 10 Câu 10: Cho tổng số vốn chủ sở hữu C = 600; tổng số vốn kinh doanh T = 1000, thì hệ số nợ Hv bằng: A 0,6 B 0,4 C 1,6 D 0,5 Câu 11 Câu 11: Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần. A Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng B Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn C Khi EBIT tăng, EPS giảm D Không câu nào đúng Câu 12 Câu 12: Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi: A Chung B Tổng hợp C Tài chính D Kinh doanh Câu 13 Câu 13: Cho Q = 3.000sp, giá bán P = 400.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 300.000đ/sp, chi phí cố định có lãi vay FC = 200.000.000đ, lãi vay = 20.000.000đ. Tính đòn bẩy tổng hợp DTL? A 3,0 B 2,5 C 0,3 D 0,6 Câu 14 Câu 14: Chi phí sử dụng vốn của một công ty được định nghĩa là: A Chi phí của các nguồn vốn của công ty B Ngân sách vốn C Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi D Cả a và c Câu 15 Câu 15: Nếu một công ty thay đổi trong cấu trúc tài chính của mình: A Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên nợ không thay đổi B Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên vốn chủ không thay đổi C Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên tài sản không thay đổi D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 16 Câu 16: Tính đòn bẩy tài chính DFL nếu biết Q = 1.000, P = 200.000 đồng/sản phẩm; FC = 100.000.000 đồng, lãi vay I = 10.000.000 đồng, AVC = 50.000 đồng/sản phẩm: A 1,5 B 1,25 C 0,83 D 2,0 Câu 17 Câu 17: Hệ số vốn chủ là: A Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH B Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả C Nguồn vốn CSH/Tổng vốn D Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH Câu 18 Câu 18: Cho hệ số nợ Hv = 0,6; nợ phải trả = 2400. Tính tổng nguồn vốn kinh doanh? A 1440 B 4000 C 3000 D 2000 Câu 19 Câu 19: Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn: A Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận B Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành C Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động D Tất cả các yếu tố trên Câu 20 Câu 20: Cho Q = 6.000sp, giá bán P = 300.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 200.000đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi vay FC = 180.000.000đ, lãi vay = 20.000.000đ. Tính đòn bẩy tổng hợp DTL? A 3,75 B 1,50 C 0,67 D 0,97 Câu 21 Câu 21: Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính phản ánh: A Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu % B Khi doanh thu tăng 1% thì lợi nhuậnSH sẽ tăng bao nhiêu % C Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ tăng 1% thì lợi nhuận trước thuế và lãi vay sẽ tăng bao nhiêu % D Tất cả các câu trên đều sai Câu 22 Câu 22: Công ty TM đang sử dụng 200 triệu đồng vốn được hình thành từ: Vốn vay 80 triệu với chi phí sử dụng vốn trước thuế là 10%, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 28%; vốn chủ sở hữu 120 triệu với chi phí sử dụng vốn là 12%. Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân? A 10,1% B 11,2% C 13,2% D 22,0% Câu 23 Câu 23: Cho Q = 3000 sản phẩm; giá bán một đơn vị sản phẩm P = 100.000 đ/sp; chi phí biến đổi bình quân AVC = 60.000 đ/sản phẩm; chi phí cố định FC đã bao gồm lãi vay = 100.000.0000đ; lãi vay I = 40.000.000đ, tính đòn bẩy kinh doanh DOL? A 2,0 B 0,86 C 0,5 D 3,0 Câu 24 Câu 24: Phân tích ____ có thể giúp xác định lợi thế của tài trợ nợ và vốn cổ phần: A DOL B EBIT C EPS D DFL Câu 25 Câu 25: Hệ số nợ là: A Thương số giữa nợ phải trả trên tổng nguồn vốn B Thương số giữa nguồn vốn chủ sở hữu trên nợ phải trả C Bằng 1 trừ đi hệ số vốn CSH D Câu a và c đúng Câu 26 Câu 26: Cho Q = 4000 sản phẩm; giá bán một sản phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi bình quân AVC = 50.000đ/sp; chi phí cố định đã bao gồm lãi vay FC = 350.000.0000 đồng; lãi vay I = 150.000.000 đồng, tính đòn bẩy kinh doanh DOL? A 2,0 B 3,0 C 1,5 D 0,5 Câu 27 Câu 27: Đòn bẩy ______ liên quan đến mối quan hệ giữa doanh thu và thu nhập mỗi cổ phần: A Kinh doanh B Tổng hợp C Tài chính D Chung Câu 28 Câu 28: Trong ________ tất cả các chi phí đều thay đổi. A Ngắn hạn B Dài hạn C Chỉ số chi phí hoạt động biến đổi D Thay đổi doanh số Câu 29 Câu 29: Cho Q = 4.000 sp, giá bán một đơn vị sản phẩm P = 400.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 250.000đ/sp, chi phí cố định không bao gồm lãi vay FC = 350.000.000đ, lãi vay bằng 50.000.000đ. Hãy tính đòn bẩy kinh doanh DOL? A 1,6 B 0,8 C 0,67 D 2,4 Câu 30 Câu 30: Trong doanh nghiệp có bao nhiêu loại đòn bẩy A 2 B 3 C 4 D 5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #12