Thanh toán Quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #13 Số câu25Quiz ID4409 Câu 1 Câu 1: Tỷ giá hối đoái là? A Tỷ lệ phần trăm (%) giá trị đồng tiền hai trước B Sự só sánh giá cả đồng tiền của hai nước C Sự so sánh sức mua 2 đồng tiền của 2 nước D Tỷ số so sánh giá trị của đồng tiền này với đồng tiền khác Câu 2 Câu 2: Tỷ giá giao ngay là. Tỷ giá căn cứ thị trường: A Tỷ giá mua bán trao tay ngay khi mua bán B Tỷ giá thoả thuận ngày hôm nay, nhưng có thể thanh toán trong phạm vi 2 ngày kể từ khi ký hợp đồng C Tỷ giá kí hợp đồng thanh toán ngay lập tức Câu 3 Câu 3: Tỷ giá chính thức là: A Tỷ giá thoả thuận giữa doanh nghiệp và ngân hàng thương mại B Tỷ giá do ngân hàng thương mại niêm yết tại sở giao dịch C Tỷ giá bình quân trên thị trường liên ngân hàng D Tỷ giá ngân hàng trung ương công bố để làm căn cứ thanh toán Câu 4 Câu 4: Tỷ giá chéo là: A Tỷ giá không tính theo đường thẳng mà tính theo đường chéo B Tỷ giá không tính toán trực tiếp, mà tính toán gián tiếp C Tỷ giá giữa hai đồng tiền được tính toán thông qua một “rổ” gồm nhiều đồng tiền mạnh D Tỷ giá giữa hai đồng tiền được tình toán thông qua đồng tiền thứ ba Câu 5 Câu 5: Điểm tỷ giá là: A Giao điểm giữa đường cung và đường cầu tỷ giá B Số đơn vị tiền tệ của tỷ giá được niêm yết C Số tăng hay giảm tỷ giá hôm sau só với hôm trước D Con số cuối cùng của tỷ giá được niêm yết Câu 6 Câu 6: USD là Dollar Mỹ, CAD là Dollar Ca na đa, khi người ta viết USD/CAD = 1.36 có nghĩa là gì? A Tỷ giá giữa USD và CAD là 136% B Tỷ giá giữa USD và CAD là 1,36% C Tỷ giá một đồng CAD = 1,36 USD D Một đồng USD = 1,36 CAD Câu 7 Câu 7: Về mặt đo lường “đồng tiền yết giá” – “đồng tiền định giá” khác nhau thế nào? A Số lượng biến đổi – Số lượng cố định B Đứng sau – Đứng trước C Đơn vị cố định – Số lượng thay đổi D Đơn vị thay đổi – Đơn vị cố định Câu 8 Câu 8: Về mặt vị trí “đồng tiền yết giá” – “đồng tiền định giá” khác nhau ở chổ nào? A Số lượng biến đổi – Số lượng cố định B Đơn vị biến đổi – Số lượng cố định C Đứng trước – Đứng sau D Đơn vị cố định – Đơn vị thay đổi Câu 9 Câu 9: Khi niêm yết tỷ giá người ta viết tỷ gía mua và tỷ giá bán như thế nào? A Tỷ giá mua dòng trên, tỷ giá bán dòng dưới B Tỷ giá mua dòng trên, tỷ giá bán dòng trên C Cùng dòng, tỷ giá mua trước, tỷ giá bán sau D Cùng dòng, tỷ giábán trước, tỷ giá mua sau Câu 10 Câu 10: Những nhân tố chủ yếu nào ở Việt nam tạo nên cơ chế hình thành tỷ giá: A Cung cầu ngoại tệ B Cán cân thanh toán quốc tế, sức mua của nội tệ, chính sách ngoại hối và yếu tố tâm lý C Cung cầu ngoại tệ, sự hoạt động của các ngân hàng thương mại và sức mua của nội tệ D Sự hoạt động của các công ty xuất nhập khẩu có nhu cầu ngoại tệ, sự cung ứng của các ngân hàng thương mại Câu 11 Câu 11: Tỷ giá mua, bán ngoại tệ được NH niêm yết, có ý nghĩa như thế nào đối với doanh nghiệp: A Doanh nghiệp gửi ngoại tệ theo tỷ giá mua, vay ngoại tệ theo tỷ giá bán B Doanh nghiệp vay ngoại tệ theo tỷ giá mua, gửi ngoại tệ theo tỷ giá bán C Doanh nghiệp bán ngoại tệ theo tỷ giá mua, mua ngoại tệ theo tỷ giá bán D Doanh nghiệp bán ngoại tệ theo tỷ giá bán, mua ngoại tệ theo tỷ giá mua Câu 12 Câu 12: Ký hiệu đồng tiền được viết bằng 3 ký tự, những ký tự nào là tên đồng tiền? A Ký tự đầu tiên B Hai ký tự đầu C Hai ký tự cuối D Ký tự cuối Câu 13 Câu 13: Ký hiệu đồng tiền được viết bằng 3 ký tự, các ký tự ấy biểu thị nội dung gì? A Ký tự đầu tiên là tên đồng tiền, hai ký tự sau là tên quốc gia B Hai ký tự đầu là tên đồng tiền, ký tự sau là tên quốc gia C Ký tự đầu là tên quốc gia, hai ký tự sau là tên đồng tiền D Hai ký tự đầu là tên quốc gia, ký tự cuối là đồng tiền Câu 14 Câu 14: Nghiệp vụ hối đoái giao ngay là? A Mua bán ngoại tệ, chuyển đổi ngoại tệ giao ngay khi thoả thuận B Mua bán ngoại tệ thoả thuận về số lượng và tỷ giá nhưng có thể giao sau hai ngày C Mua bán tỷ giá thoả thuận hôm này, số lượng sẽ giao sau 15 ngày D Thoả thuận giao số lượng sau 02 ngày và tỷ giá cũng sau 02 ngày Câu 15 Câu 15: Chuyển đổi ngoại tệ là? A Đổi nội tệ lấy ngoại tệ, giao ngay B Đổi ngoại tệ lấy nội tệ, sau một thời gian C Đổi ngoại tệ này để lấy ngoại tệ khác D Mua bán ngoại tệ giaongay nhưng đối khoản là một ngoại tệ khác Câu 16 Câu 16: Nghiệp vụ ácbít là: A Mua bán ngoại tệ giao ngay B Mua bán ngoại tệ có kỳ hạn C Kinh doanh chênh lệch tỷ giá giao ngay D Kinh doanh hưởng chênh lệnh tỷ giá giao ngay và tỷ giá giao sau Câu 17 Câu 17: Tại sao xuất hiện nghiệp vụ acbit? A Vì tỷ giá giao sau khác tỷ giá giao ngay B Vì tỷ giá mua chênh lệnh quá lớn với tỷ giá bán C Vì tỷ giá mua chênh lệnh quá bé với tỷ giá bán D Do tỷ giá chéo giữa các thị trường có sự chênh lệch Câu 18 Câu 18: Thế nào là mua ngoại tệ chuyển khoản? A Mua ngoại tệ rồi chuyển ngoại tệ đi nước ngoài B Nộp nội tệ bằng tiền mặt để mua ngoại tệ nhưng chuyển ngoại tệ vào tài khoản C Trích tài khoản nội tệ hoặc tài khoản ngoại tệ này mua một ngoại tệ khác và chuyển ngay đi nước ngoài D Trích tài khoản tiền gửi ngoại tệ để đổi lấy nội tệ chuyển vào tài khoản Câu 19 Câu 19: Thế nào là bán ngoại tệ chuyển khoản? A Người bán, bán số ngoại tệ đang từ nước ngoài chuyển về B Bán ngoại tệ trên tài khoản để lấy tiền mặt nội tệ C Trích tài khoản tiền gửi ngoại tệ để bán lấy nội tệ hoặc một ngoại tệ khác chuyển vào tài khoản D Trích tài khoản tiền gửi ngoại tệ để bán lấy một ngoại tệ khác chuyển ngay đi nước ngoài Câu 20 Câu 20: Khi kinh doanh acbit nhà kinh doanh phải giao dịch với bao nhiêu thị trường? A Giao dịch với thị trường giao dịch ngay và thị trường kì hạn B Giao dịch với thị trường giao ngay C Giao dịch với ít nhất là 2 thị trường tại 2 quốc gia D Giao dịch với 3 thị trường Câu 21 Câu 21: Thị trường ngoại hối kỳ hạn là: A Thị trường phái sinh, trao đổi ngoại tệ tròng tương lai B Thị trường có hợp đồng chống rủi ro tỷ giá ngoại tệ C Thị trường ký hợp đồng tỷ giá xác định ngay nhưng chuyển giao ngoại tệ sau một kỳ hạn D Thị trường ký hợp đồng xác định 2 tỷ gía cho 2 thời điểm hiện tại và kỳ hạn xác định trong hợp đồng Câu 22 Câu 22: Giao dịch hoán đổi Swap là: A Giao dịch giữa ngân hàng vơi khách hàng B Giao dịch có kỳ hạn từ lớn hơn 0 đến 6 tháng C Giao dịch giữa hại ngân hàng thương mại đổi ngoại tệ cho nhau, sau một thời gian đổi lại với tỷ giá khác được xác định trước D Một giao dịch kép bao gồm mua và bán có kỳ hạn, tương tự cho vay lẫn nhau trong một thời gian Câu 23 Câu 23: Hợp đồng outright là gì? A Hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay B Hợp đồng mua bán ngoại tệ có kỳ hạn C Hợp đồng mua bán ngoại tệ kỳ hạn giữa khách hàng và ngân hàng D Hợp đồng mua bán ngoại tệ kỳ hạn giữa hại ngân hàng với nhau Câu 24 Câu 24: Hợp đồng Swap là gì? A Hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay bằng tiền mặt B Hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay bằng chuyển khoản C Hợp đồng mua bán ngoại tệ kỳ hạn giữa khách hàng với ngân hàng D Hợp đồng mua bán ngoại tệ giữa hai ngân hàng với nhau Câu 25 Câu 25: Nội dung hợp đồng outright là gì? A Doanh nghiệp bán ngoại tệ cho ngân hàng, sau một thời gian sẽ mua lại ngoại tệ đó B Doanh nghiệp mua ngoại tệ của ngân hàng và sau một thời gian bán lại ngoại tệ đó C Doanh nghiệp mua (hoặc bán) ngoại tệ với ngân hàng nhưng sau đó không bán (hoặc không) mua lại D Doanh nghiệp mua (hoặc bán) ngoại tệ với ngân hàng nhưng sau một kỳ hạn bán (hoặc mua) lại Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #14