Thanh toán Quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #14 Số câu25Quiz ID4410 Câu 1 Câu 1: Nội dung chủ yếu của hợp đồng Swap là gì? A Hai ngân hàng hoán đổi ngoại tệ cho nhau sau hai ngày kể từ ngày thoả thuận B Hai ngân hàng hoán đổi một lượng ngoại tệ nhất định cho nhau, sau một thời hạn sẽ đỗ lại C Hai ngân hàng hoán đổi một lượng ngoại tệ cho nhau theo tỷ giá giao ngay, sau một kỳ hạn sẽ đổi lại D Hai ngân hàng hoán đổi một lượng ngoại tệ cho nhau theo tỷ giá giao ngay, sau một kỳ hạn đổi lại với tỷ giá khác Câu 2 Câu 2: Thực hiện nghiệp vụ Swap ngân hàng có lợi gì? A Cả hai ngân hàng đều bán (hoặc mua) được ngoại tệ mình cần B Cả hại ngân hàng đều thu được lợi nhuận C Cả hai ngân hàng đều không phụ thuộc vào rủi ro tín dụng, không ảnh hưởng đến cân đối và khả năng vay, trả D Cả hai ngân hàng đều coi như cho vay lẫn nhau không phải trả nợ và đều thu được lợi nhuận như nhau Câu 3 Câu 3: Điểm tỷ giá kỳ hạn là gì? A Chênh lệnh giữa lãi suất đồng tiền định giá và đồng tiền yết giá B Chênh lệch lãi suất giữa đồng tiền yết giá và đồng tiền định giá C Chênh lệch tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay D Chênh lệch tỷ giá kỳ hạn và lãi suất kỳ hạn Câu 4 Câu 4: Công thức đơn giản tính tỷ giá kỳ hạn là: A Tỷ giá giao ngay công (+) lãi suất giao sau B Tỷ giá giao ngay công (+) lãi suất kỳ hạn C Tỷ giá giao ngay cộng (+) điểm kỳ hạn D Tỷ giá giao ngay công (+) lãi suất kỳ hạn trừ (-) lãi suất giao sau Câu 5 Câu 5: Tỷ giá outright được niêm yết như thế nào? A Yết mức chênh lệch với tỷ giá giao ngay B Yết tương tự như yết tỷ giá giao ngay C Yết điểm tăng (+), giảm (-) bênh cạnh tỷ giá giao ngay D Yết điểm tỷ giá kỳ hạn cộng (+), trừ (-) điểm tỷ giá tăng, giảm Câu 6 Câu 6: Tỷ giá Swap được niêm yết kiểu nào? A Yết phần chênh lệch theo số điểm giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay B Yết như yết tỷ giá giao ngay C Yết điểm tỷ giá giao ngay, cộng (+), trừ (-) điểm tỷ giá kỳ hạn tăng hay giảm D Yết điểm tỷ giá kỳ hạn, cộng (+), trừ (-) điểm tỷ giá giao ngay Câu 7 Câu 7: Tỷ giá kỳ hạn được xác định dựa trên cơ sở lý thuyết nào? A Lý thuyết tạo tiền của ngân hàng thương mại B Lý thuyết cân bằng lãi suất quốc tế C Lý thuyết lãi suất cho vay lớn hơn lãi suất tiền gửi D Lý thuyết lãi suất ngoại tệ bé hơn lãi suất nội tệ Câu 8 Câu 8: Thuyết cân bằng lãi suất có nội dung như thế nào? A Lãi suất cho vay bằng lãi suất tiền gửi B Lãi suất nội tệ bằng lãi suất ngoại tệ C Lãi suất cho vay ngoại tệ bằng lãi suất tiền gửi nội tệ D Chênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia được bù đắp bằng chênh lệch tỷ giá giữa 2 đồng tiền Câu 9 Câu 9: Vận dụng học thuyết cân bằng lãi suất có tác dụng gì? A Làm cho lãi suất giữa các quốc gia không có chênh lệch B Làm cho lãi suất tiền gửi ngoại tệ băng lãi suất cho vay nội tệ C Chống sự chuyển tiền từ nước này sang nước khác D Hạn chế việc thu lợi nhuận do chênh lệch lãi suất Câu 10 Câu 10: Niêm yết tỉ giá gồm những phương pháp nào? A Niêm yết tỷ giá mua tỷ giá bán B Niêm yết tỷ giá chính thức, tỷ giá thị trường C Niêm yết trực tiếp, niêm yết gián tiếp D Niêm yết tỷ giá đóng cửa, tỷ giá mở cửa, tỷ giá chéo Câu 11 Câu 11: Về hình thức vị trí đồng tiền khi yết giá trực tiếp và gián tiếp có điểm nào giống nhau? A Đơn vị yết giá cố định B Đơn vị yết giá biến đổi C Đồng yết giá đứng trước D Đồng yết giá đứng sau Câu 12 Câu 12: Một ngân hàng niêm yết tỷ giá như sau:GBP/USD = 1,830 – 40EUR/USD = 1,328 – 38Khi đó người ta nói Ngân hàng niêm yết tỷ giá theo phương pháp nào? A Tỷ giá mua trước, tỷ giá bán sau B Tỷ giá bán trước, tỷ giá mua sau C Phương pháp niêm yết trực tiếp D Phương pháp niêm yết gián tiếp Câu 13 Câu 13: Thị trường nào được gọi là thị trường cơ bản: A Tiền mặt B Hoán đổi C Giao ngay D Kì hạn Câu 14 Câu 14: Thị trường phái sinh ra đời trên cơ sở thị trường nào? A Là thị trường cơ bản B Thị trưòng không cơ bản nhưng hoạt động rộng C Thị trường bắt nguồn từ thị trường giao ngay D Thị trường tiền mặt và chuyển khoản Câu 15 Câu 15: Thị trường phái sinh gồm những thị trường nào? A Tiền mặt, chuyển khoản, kì hạn, giao ngay B Kì hạn, hoán đổi, giao sau, tương lai, quyền chọn C Không tổ chức, chuyển khoản, giao sau, quyền chọn D Có tổ chức, giao sau, hoán đổi Câu 16 Câu 16: Căn cứ động lực phát triển thị trường người ta chia các thành viên tham gia vào những nhóm nào ? A Các nhà kinh doanh, môi giới, đầu cơ B Thương mại và đầu tư ; Ngân hàng thương mại ; Ngân hàng TW ; cá nhân và gia đình. Ngân hàng TW C Các ngân hàng Thương Mại ; Doanh nghiệp D Ngân hàng thương mại ; Doanh nghiệp ; Môi giới ; Đầu cơ Câu 17 Câu 17: Căn cứ chức năng hoạt động người ta chia các thành viên thị trường ngoại hối thành những nhóm nào ? A Các Ngân hàng, Các Doanh nghiệp B Các nhà kinh doanh ; môi giới ; Ngân hàng thương mại ; Ngân hàng TW C Các nhà kinh doanh tiền tệ ; môi giới ; đầu cơ ; các nhà kinh doanh acbit D Các nhà kinh doanh ; Các Ngân hàng thương mại ; Ngân hàng TW ; môi giới Câu 18 Câu 18: Căn cứ hình thức tổ chức người ta chia thị trường ngoại hối thành những thị trường nào? A Thị trường tiền mặt và thị trường chuyển khoản B Thị trường hoán đổi và thị trường quyền chọn C Thị trường có tổ chức và thị trường không tổ chức D Thị trường giao ngay và thị trưòng giao sau Câu 19 Câu 19: Căn cứ nghiệp vụ kinh doanh người ta chia thị trường ngoại hối thành các thị trường nào? A Có tổ chức, không tổ chức B Tiền mặt, giao ngay, cơ bản, phái sinh C Tiền mặt, giao ngay, kì hạn, giao sau, hoán đổi, quyên chọn D Giao ngay, giao sau, hoán đổi, quyền chọn, cơ bản phái sinh Câu 20 Câu 20: Tại sao phải thực hiện thanh toán quốc tế: A Vì còn sản xuất và lưu thông B Vì còn lưu thông hàng hoá và lưu thông tiền tệ C Vì các quốc gia có chế độ tiền khác nhau D Vì các quan hệ giữa các nước phải thanh toán Câu 21 Câu 21: Tại sao chế độ tỷ giá cố định dựa trên USD sụp đổ: A Vì vàng khan hiếm và lên giá liên tục B Vì các nước thành viên không thực hiện C Vì Mỹ tuyên bố USD không đổi được ra vàng D Vì USD mất giá liên tục Câu 22 Câu 22: Niêm yết tỷ giá gồm những phương pháp nào: A Niêm yết tỷ giá mua, tỷ giá bán B Niêm yết tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường C Niêm yết tỷ giá đóng cửa, tỷ giá mở cửa, tỷ giá chéo D Niêm yết trực tiếp, niêm yết gián tiếp Câu 23 Câu 23: Tỷ giá cố định dựa trên USD quy định như thế nào? A Quy định 35 USD/ounce vàng. Nếu tỷ giá đó thay đổi, Mỹ và các nước thành viên sẽ dùng vàng để can thiệp B Quy định tỷ giá cố định giữa USD và đồng tiền giữa các nước thành viên C Tất cả các nước thành viên phải quy định hàm lượng vàng cho đồng tiền của mình D Tỷ giá 1.2 USD = 1 SRD Nếu tỷ giá đó thay đổi Mỹ sẽ can thiệp bằng USD Câu 24 Câu 24: Công thức nào sau đây xuất phát từ học thuyết cân bằng lãi suất– Gọi F là tỷ giá kỳ hạn– S là tỷ giá mua giao ngay– r(d) lãi suất hiện tại đồng tiền định giá– r(y) lãi suất hiệ tại đồng tiền yết giá A F = S(1 + r(d))/(1 + r(y)) B pS (1 + r(y))/F = p( 1+ r(d)) C pS (1 + r(d))/F = p( 1+ r(y)) D F = S(1 + r(y))/(1 + r(d)) Câu 25 Câu 25: Khi ký phát séc , người phát hành séc tiền mặt ( hoặc séc chuyển khoản) phải làm thủ tục gì? A Tới ngân hàng để xác nhận chữ ký B Gặp người thu hưởng séc, lấy chữ ký người thụ hưởng séc C Gửi séc đã ký tới ngân hàng, nơi người thụ hưởng séc có tài khoản D Viết séc ghi đầy đủ các yếu tố trên séc,ký tên (đóng dấu nếu có) Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #15