Thanh toán Quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #21 Số câu25Quiz ID4417 Câu 1 Câu 1: Ngay sau khi nhận được chỉ thị không rõ ràng về việc sửa đổi L/C: A Người xuất khẩu phải chỉ thị cho người xin mở L/C liên hệ với Ngân hàng phát hành để xác minh B Ngân hàng phát hành phải cung cấp thông tin cần thiết không chậm trễ C Ngân hàng thông báo phải yêu cầu ngân hàng phát hành xác minh không chậm trễ. Câu 2 Câu 2: Nếu chứng từ không quy định trong L/C được xuất trinhg, ngân hàng chiết khấu: A Phải trả lại cho người xuất trình B Phải chuyển chúng cho ngân hàng phát hành mà không chịu trách nhiệm gì. C Có thể chuyển chúng cho ngân hàng phát hành mà không cam kết gì nếu người xuất khẩu yêu cầu. Câu 3 Câu 3: Ngân hàng phát hành và Ngân hàng xác nhận có thời gian để kiểm tra chứng từ nhiều nhất không quá: A 5 ngày ngân hàng cho mỗi ngân hàng B 5 ngày theo niên lịch cho mỗi ngân hàng C 5 ngày ngân hàng cho cả hai ngân hàng Câu 4 Câu 4: Ai là người quyết định xem bộ chứng từ xuất trình có phù hợp: A Ngân hàng hoàn trả B Người xin mở L/C C Ngân hàng phát hành Câu 5 Câu 5: Nếu nếu Ngân hàng phát hành thấy bộ chứng từ xuất trình không phù hợp thì: A Phải tiếp cận người xin mở L/C để xin bỏ qua các sai biệt B Có thể trả lại bộ chứng từ cho người xuất trình và lưu ý tất cả các sai biệt C Phải trả lại bộ chứng từ cho người xuất trình và lưu ý tất cả các sai biệt Câu 6 Câu 6: Nếu L/C quy định: Phí thông báo L/C do người hưởng chịu, nhưng ngân hàng thông báo không thể thu được phí đó, vậy người có trách nhiệm chịu phí đó là ai: A Ngân hàng phát hành B Ngân hàng thông báo vì lẽ ra nó phải thu trước khi thông báo L/C C Người xin mở L/C Câu 7 Câu 7: Một L/C yêu cầu một hóa đơn được ký kèm theo một bản sao: A Bản sao cũng phải được ký B Bản sao không cần phải ký C Bản sao phải có dấu “bản gốc” và không được ký cũng chấp nhận. Câu 8 Câu 8: Nếu L/C yêu cầu B/L được lập “theo lệnh” và ký hậu để trống, thì ai là người ký hậu: A Ngân hàng chiết khấu B Người gửi hàng C Công ty vận tải Câu 9 Câu 9: Giả sử tỷ giá thực ko đổi, nội tệ được yết giá gián tiếp khi tỷ giá danh nghĩa tăng lên, các yếu tố khác không đổi: A Giá cả hàng hoá XK rẻ hơn B Giá cả hàng hoá XK đắt hơn C Giá cả hành hoá NK rẻ hơn D Giá cả hàng hoá NK đắt hơn Câu 10 Câu 10: Tỷ giá biến động khi có sự thay đổi: A Mức chênh lệch lạm phát giữa các đồng tiền B Chênh lệch lãi suất C Thâm hụt cán cân thanh toán D Tất cả đều đúng Câu 11 Câu 11: Nếu quốc gia thâm hụt tiết kiệm thì: A Hạ chi tiêu những gì sản xuất ra B Đầu tư nội địa nhiều hơn tiết kiệm C Dòng vốn thuần chảy ra D Cả A & B Câu 12 Câu 12: Khoản mục vô hình là gì? A Bao gồm những giao dịch, không hợp pháp B Là cách gọi khác của sai số thống kê C Là cách gọi khác của khoản mục dịch vụ D Là cách gọi khác của dự trữ quốc gia Câu 13 Câu 13: Yếu tố nào sau đây là một trong những động lực cho dòng vốn đầu tư gián tiếp chảy vào một quốc gia khi các yếu tố khác không đổi: A Lãi suất cao B Thuế suất thuế thu nhập cao C Kỳ vọng đầu tư giảm giá D Không phải các yếu tố trên Câu 14 Câu 14: Những yếu tố nào sau đây tác động đến dòng vốn đầu tư trực tiếp quốc tế: A Hạn chế của chính phủ B Rủi ro, chính trị C Chiến tranh D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Cách biểu diễn tỷ giá trực tiếp cho biết gì? A Bao nhiêu VND phải có để đổi lấy 1USD B Bao nhiêu đơn vị nội tệ cần có để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ C 1 đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu VND D Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị ngoại tệ Câu 16 Câu 16: Cách biểu diễn tỷ giá gián tiếp cho biết gì? A Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD B 1 đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD C Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ D Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ Câu 17 Câu 17: Để phân biệt cách biểu diễn tỷ giá trực tiếp và gián tiếp ta cần xác định? A Quốc gia nơi yết giá : đồng tiền ngoại tệ, nội tệ B Đồng tiền định giá C Đồng tiền yết giá D Tất cả các yếu tố trên Câu 18 Câu 18: Biểu diễn tỷ giá trực tiếp tại 1 quốc gia khi: A Đồng tiền nội tệ là đồng tiền yết giá B Đồng tiền ngoại tệ là đồng tiền yết giá C Đồng tiền nội tệ là đồng tiền định giá D B và C đúng Câu 19 Câu 19: Có tỷ giá được công bố như sau: 1 USD = 1,0798/22 AUD. Điều này có nghĩa là tỷ giá mua và bán của USD/AUD lần lượt sẽ là: A 1,0798 ; 1,0722 B 1,0798 ; 1,0822 C 1,0798 ; 1,0829 D 1,0722 ; 1,0798 Câu 20 Câu 20: Biểu diễn tỷ giá gián tiếp tại 1 quốc gia khi: A Đồng tiền nội tệ là đồng tiền yết giá B Đồng tiền ngoại tệ là đồng tiền yết giá C Đồng tiền ngoại tệ là đồng tiền định giá D A và C đúng Câu 21 Câu 21: Tại ngân hàng ACB niêm yết tỷ giá là USD/VND = 19,217/62, ngân hàng sẽ: A Mua vào với tỷ giá 1 USD = 19,217 VND B Mua vào với tỷ giá 1 USD = 19,262 VND C Bán ra với tỷ giá 1USD = 19,262 VND D A và C đúng Câu 22 Câu 22: Tại ngân hàng EIB niêm yết tỷ giá mua như sau: 1 USD = 7,7852 HKD và 1 HKD = 2003,80 VND. Vậy đối với ngân hàng tỷ giá mua 1 USD là: A 15600 VND B 15.547 VND C 16453 VND D 15762 VND Câu 23 Câu 23: Tại ngân hàng VCB niêm yết tỷ giá mua như sau: USD/VND = 20775 - 99. Bạn sẽ đi du học cần mua USD tỷ giá bạn sẽ mua là: A 20775VND B 20798 VND C 20787 VND D Tỷ giá khác Câu 24 Câu 24: Tại ngân hàng VCB niêm yết tỷ giá mua như sau : USD/VND = 20775-99. Bạn có 100 USD cần đổi sang VND tỷ giá bạn sẽ áp dụng là: A 20798 VND B 20775 VND C 20787 VND D Tỷ giá khác Câu 25 Câu 25: Tại ngân hàng VCB niêm yết tỷ giá mua như sau : USD/VND = 20775-99. Bạn có 100 USD cần đổi sang VND tỷ giá bạn sẽ áp dụng là: A 20798 VND B 20775 VND C 20787 VND D Tỷ giá khác Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #22