Thanh toán Quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #22 Số câu25Quiz ID4418 Câu 1 Câu 1: Tỷ giá ASK (USD/ VND) ngân hàng là: A Yết giá sẵn sàng bán VND B Yết giá sẵn sàng mua VND C Yết giá sẵn sàng bán USD D Hạ giá có thể bán USD Câu 2 Câu 2: Tỷ giá BID ( USD/JPY) ngân hàng: A Yết giá sẵn sàng bán JPY B Yết giá sẵn sàng mua VND C Yết giá sẵn sàng bán USD D Hạ giá sẵn sàng ban JPY Câu 3 Câu 3: Ngân hàng niêm yết tỷ giá EUR /USD = 1,8728/30; UsD/CAD = 1,7468/17. Tỷ giá EUR/CAD: A 3,2217/05 B 3,2714/09 C 3,1722/25 D 3,3225/30 Câu 4 Câu 4: Ngân hàng niêm yết tỷ giá EUR/USD = 1,3323/30 ; GBP/USD=1.6727/30. Tỷ gias GBP/EUR=? A 1,2572/73 B 1,2323/30 C 1,2650/46 D Đáp án khác Câu 5 Câu 5: 1,6 USD đổi được 1 GBP trong khi đó 1 EUR đổi đc 0,95 USD do đó 1 bảng anh đổi được: A 1,68 EUR B 0,59 EUR C 1,68 GBP D 0,59 GBP Câu 6 Câu 6: Đặc trưng của thị trường ngoại hối là: A Hoạt động mua bán ngoại tệ diễn ra suốt 24h B Mang tính toàn cầu C Được tiêu chuẩn hoá cao D Tất cả các đáp án trên Câu 7 Câu 7: Hình thức tổ chức của thị trường ngoại hối bao gồm: A Thị trường ngoại hối tập trung B Thị trường ngoại hối phi tập trung C Thị trường vàng, bạc, đá quý D A và B Câu 8 Câu 8: Với các yếu tố không đổi khi lãi suất nội tệ ... So với ngoại tệ thì ... A Giảm...lợi tức từ tài sản nội tệ tăng làm cho tỷ giá giảm B Tăng...lợi tức từ tài sản nội tệ tăng làm cho tỷ giá tăng C Tăng...lợi tức từ tài sản nội tệ tăng làm cho tỷ giá giảm D A và C đúng Câu 9 Câu 9: Ngân hàng trung ương làm gì để duy trì tỷ giá cố định: A Thay đổi lãi suất B Thay đổi dự trữ ngoại hối quốc gia: mua hoặc bán ra ngoại tệ C Thực hiện thị trường mở D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Nhà đầu tư sẽ ký hợp đồng ...giao sau (Future) khi dự đoán ... A Bán...giá xuống B Mua...giá xuống C Bán...giá lên D Cả A và C đúng Câu 11 Câu 11: Nhà đầu tư sẽ ký hợp Đồng giao sau (future) với mục đích chủ yếu là: A Phòng ngừa rủi ro về tỷ giá B Đầu cơ kiếm lời C Cả A và B sai D A và B đúng Câu 12 Câu 12: Nghiệp vụ quyền chọn (options) khách hàng: A Phải ký quỹ và nộp phí giao dịch hợp đồng quyền chọn (options) B Có quyền thực hiện hoặc không thực hiện hợp đồng C Có quyền thực hiện hoặc khong thực hiện giá theo hợp đồng D Tất cả đúng Câu 13 Câu 13: Trong các chi phí sau chi phí nào không phải là chi phí giao dịch đối với nghiệp vụ kinh doanh chên lệch lãi suất có biểu hiện: A Phí giao dịch quyền chọn (Options) B Phí giao dịch mua ngoại tệ hoán đổi (Swap) C Phí giao dịch bán ngoại tệ kì hạn (Forward) D Phí giao dịch ngoại tệ mua giao ngay (Spot) Câu 14 Câu 14: Giao dịch nào dưới đây được ghi nhận vào tài khoản thu nhập trên cán cân thanh toán của Việt Nam? A Người VN định cư ở nước ngoài chuyển tiền về nước B Phí tư vấn cho các nhà XK thuỷ sản VN trả cho các luật sư ở Mỹ C Một nhà đầu tư Singapore mua trái phiếu chính phủ ở VN D A và B đúng Câu 15 Câu 15: Trong thương mại quốc tế , khi tỷ giá hối đoái giảm (theo phương pháp yết giá trực tiếp) thì có lợi cho ai? A Nhà NK B Nhà XK C Ngân hàng D Tất cả đúng Câu 16 Câu 16: Nhân tố nào không phải là nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái? A Chênh lệch cán cân thanh toán quốc gia B Tỷ lệ lạm phát và sức mua của đồng tiền bản địa C Sự biến động của thị trường tài chính tiền tệ khu vực và thế giới D Tất cả sai Câu 17 Câu 17: Có mấy loại phương pháp biểu thị tỷ giá hối đoái (yết giá)? A 2 B 4 C 6 D 8 Câu 18 Câu 18: Trong các tỷ giá sau: USD/JPY; HKD/YPY; GBP/JPY; EUR/JPY. Thì đồng Yên Nhật là đồng tiền nào sau đây: A Đồng tiền định giá mở cửa thị trường B Đồng tiền dùng để định giá trị các đồng tiền còn lại C Là đồng tiền yết giá khi đóng cửa thị trường D Tất cả sai Câu 19 Câu 19: Tỷ giá hối đoái là: A Giá cả của nhiều đơn vị tiền tệ nước này thể hiện trong 1 lượng tiền tệ nước kia B Việc so sánh giữa VND và đô la Mỹ C Quan hệ so sánh giữa hai loại tiền tệ với nhau D Quan hệ so sánh giữa hai hay nhiều loại tiền tệ với nhau Câu 20 Câu 20: Ngày 06/02/2012, tỷ giá hối đoái được niêm yết như sau: 1 USD = 20920VND A USD là đồng tiền yết giá B USD là đồng tiền gián tiếp C USD là đồng tiền trực tiếp D USD là đồng tiền định giá Câu 21 Câu 21: Mã ngoại tệ dùng để công bố tỷ giá được quy đinh có: A 1 chữ cái viết iN B 3 chữ cái viết in C 2 chữ cái viết in D 4 chữ cái viết in Câu 22 Câu 22: Trong thanh toán nhờ thu người phải trả tiền hối phiếu là: A Nhà xuất khẩu B Nhà nhập khẩu C Ngân hàng thu hộ D Ngân hàng xuất trình Câu 23 Câu 23: Trong thanh toán nhờ thu người ký hậu hối phiếu là: A Nhà xuất khẩu B Nhà nhập khẩu C Ngân hàng thông báo D Ngân hàng nhờ thu Câu 24 Câu 24: Trong thương mại quốc tế loại hối phiếu nào được sử dụng phổ biến nhất? A Trả ngay, đích danh B Kì hạn, vô danh C Ngân hàng D Theo lệnh Câu 25 Câu 25: Phương pháp yết giá gián tiếp là: A Phương pháp thể hiện giá của 1 đơn vị ngoại tệ bằng 1 lượng tiền tệ trong nước B Phương pháp thể hiện giá của 1 đơn vị tiền tệ trong nước bằng 1 số ngoại tệ C Phương pháp thể hiện giá của 1 đơn vị ngoại tệ mạnh bằng 1 lượng nội tệ D Phương pháp thể hiện giá của 1 đơn vị nội tệ bằng 1 số ngoại tệ mạnh Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #23