ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11 Số câu40Quiz ID4436 Câu 1 Câu 1: Cho mệnh đề $\forall x \in R,{x^2} > 0$. Phủ định mệnh đề trên là A $\forall x \in \mathbb{R},{x^2} < 0$ B $\forall x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0$ C $\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0$ D $\exists x \in \mathbb{R},{x^2} < 0$ Câu 2 Câu 2: Cho mệnh đề chứa biến $P(x):x + 15 \le {x^2}$ với $x \in \mathbb{R}.$ Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng A P(0) B P(5) C P(2) D P(4) Câu 3 Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lý A $\forall n \in \mathbb{N},{n^2} \;\vdots\; 2 \Rightarrow n \;\vdots \;2$ B $\forall n \in \mathbb{N},{n^2} \;\vdots \;3 \Rightarrow n \;\vdots \;3$ C $\forall n \in \mathbb{N},{n^2}\; \vdots \;9 \Rightarrow n \;\vdots \;9$ D $\forall n \in \mathbb{N},{n^2}\; \vdots\; 6 \Rightarrow n \;\vdots\; 6$ Câu 4 Câu 4: Phương trình $\left| {2x - 4} \right| - 2x + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm ? A Vô nghiệm B 1 C 2 D Vô số nghiệm Câu 5 Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình $\left( {m - 1} \right){x^2} - 6\left( {m - 1} \right)x + 2m - 3 = 0$ có nghiệm kép ? A $m = \dfrac{7}{6}$ B $m = - \dfrac{6}{7}$ C $m = \dfrac{6}{7}$ D $m{\rm{ }} = {\rm{ }} - 1$ Câu 6 Câu 6: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Độ dài của véctơ $\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} $ là A 2a B ${{a\sqrt 3 } \over 2}$ C a D $a\sqrt 3 $ Câu 7 Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6, AC=8. Độ dài của véctơ $\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} $ là A $2\sqrt 3 $ B 10 C $4\sqrt {13} $ D 16 Câu 8 Câu 8: Tập xác định của hàm số $y = \sqrt {x - 1} + \dfrac{1}{{x - 3}}$ là A $\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}$ B $\left[ {1; + \infty } \right)$ C $\left[ {1;3} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)$ D $\left( {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 3 \right\}$ Câu 9 Câu 9: Trong các mệnh đề như sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng A $\forall x \in \mathbb{R},x > 1 \Rightarrow {x^2} > 1$ B $\forall x \in \mathbb{R},x > - 1 \Rightarrow {x^2} > 1$ C $\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 1 \Rightarrow x > 1$ D $\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 1 \Rightarrow x > - 1$ Câu 10 Câu 10: Với giá trị nào của m thì phương trình ${x^2}\;-{\rm{ }}mx{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }} = {\rm{ }}0$ có hai nghiệm âm phân biệt ? A $m < 0$ B $m > 2$ C $m \ne 0 $ D $m < -2$ Câu 11 Câu 11: Tập xác định của hàm số $y = \dfrac{1}{{\sqrt {\left| {2x - 3} \right|} }}$ là A $\mathbb{R}$ B $\left( {\dfrac{2}{3}; + \infty } \right)$ C $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{3}{2}} \right\}$ D $\left( { - \infty ;\dfrac{3}{2}} \right)$ Câu 12 Câu 12: Cho hàm số $f(x) = \left| {2x - 3} \right|$ . Lúc đó $f\left( x \right) = 3$ với A $x{\rm{ }} = {\rm{ }}3$ hoặc $x{\rm{ }} = {\rm{ }}0$ B $x{\rm{ }} = {\rm{ }}3$ C $x = \pm 3$ D kết quả khác Câu 13 Câu 13: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x - 2}}{{3{x^2} - 4x + 1}}$ ? A $A\left( {\dfrac{1}{3};1} \right)$ B $B\left( {\dfrac{1}{2}; 6} \right)$ C $D\left( {1;0} \right)$ D $D\left( {2;\dfrac{1}{3}} \right)$ Câu 14 Câu 14: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3. Gọi I là trung điểm của BC. Độ dài véctơ $\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {IC} $ là A $\dfrac{3 }{ 2}$ B $\dfrac{3\sqrt 7 } {2}$ C $2\sqrt 3 $ D $\dfrac{9 }{ 2}$ Câu 15 Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15. Gọi G là trọng tâm. Độ dài của véctơ $\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} $ là A 10 B 5 C 15 D 20 Câu 16 Câu 16: Cho tập A có 5 phần tử. Số tập con có 2 phần tử của A là A 8 B 10 C 12 D 14 Câu 17 Câu 17: Cho hai tập $A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x + 3 < 5 + 2x} \right\},$$\;{\rm{ B = }}\left\{ {x \in \mathbb{R}|5x - 4 < 4x - 1} \right\}$. Tất cả các số tự nhiên thuộc tập $A \cap B$ là A $0,1,2$ B $0,1$ C $1,2$ D $-1,0,1,2$ Câu 18 Câu 18: Cho số $a{\rm{ }} < {\rm{ }}0$. Điều kiện cần và đủ để hai tập $( - \infty ;5a)$ và $\left( {\dfrac{5}{a}; + \infty } \right)$ có giao khác rỗng là A $ - 1 \le a < 0$ B $a \le - 1$ C $a < -1$ D $-1< a <0$ Câu 19 Câu 19: Cho hàm số $f(x) = \dfrac{{3{x^4} + 4{x^2} + 3}}{{{x^2} - 1}}$ . Tìm mệnh đề đúng A $f\left( x \right)$ là hàm chẵn B $f\left( x \right)$ là hàm lẻ C $f\left( x \right)$ là hàm không chẵn, không lẻ D $f\left( x \right)$ là hàm vừa chẵn, vừa lẻ Câu 20 Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm chẵn ? A $y = \left| {x - 2} \right| + \left| {x + 2} \right|$ B $y = \left| {3x - 2} \right| - \left| {3x + 2} \right|$ C $y = \left| {3 - x} \right| + \left| {3 + x} \right|$ D $y = \left| {{x^2} - 4} \right|$ Câu 21 Câu 21: Với giá trị nào của m thì phương trình $\dfrac{{2mx - 1}}{{x + 1}} = 3$ có nghiệm ? A $m \ne \dfrac{3}{2}$ B $m \ne 0$ C $m \ne \dfrac{3}{2}$ và $m \ne 0$ D $m \ne \dfrac{3}{2}$ và $m \ne - \dfrac{1}{2}$ Câu 22 Câu 22: Phương trình ${x^6} + 2007{x^3} - 2009 = 0$ có bao nhiêu nghiệm âm ? A 0 B 1 C 3 D 6 Câu 23 Câu 23: Gọi ${x_1},{\rm{ }}{x_2}$ là hai nghiệm của phương trình $2{x^2}\;-{\rm{ }}ax{\rm{ }}-{\rm{ }}1{\rm{ }} = 0$. Khi đó giá trị của biểu thức $T = 2x_1^2 + 2x_2^2$ là A $2\left( {\dfrac{{{a^2}}}{4} + 1} \right)$ B $2\left( {\dfrac{{{a^2}}}{4} - 1} \right)$ C $2\left( {{a^2} + 1} \right)$ D $2\left( {{a^2} - 1} \right)$ Câu 24 Câu 24: Phương trình $\dfrac{{2x + m + 1}}{{\sqrt {x - 1} }} - 4\sqrt {x - 1} = \dfrac{{x - 2m + 1}}{{\sqrt {x - 1} }}$ có nghiệm khi ? A $m < - \dfrac{1}{3}$ B $m > - \dfrac{1}{3}$ C $m \ne - \dfrac{4}{3}$ D $m \in \mathbb{R}$ Câu 25 Câu 25: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. Tìm mệnh đề sai A $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} = 2\overrightarrow {MN} $ B $\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {DB} = 2\overrightarrow {MN} $ C $\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BC} = 2\overrightarrow {MN} $ D $\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {BD} = 2\overrightarrow {NM} $ Câu 26 Câu 26: Cho lục giác ABCDEF. Tìm mệnh đề đúng A $\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BE} + \overrightarrow {CF} = \overrightarrow {AF} + \overrightarrow {BD} + \overrightarrow {CD} $ B $\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BE} + \overrightarrow {CF} = \overrightarrow {AE} + \overrightarrow {BF} + \overrightarrow {CE} $ C $\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BE} + \overrightarrow {CF} = \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BF} + \overrightarrow {CF} $ D $\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BE} + \overrightarrow {CF} = \overrightarrow {AF} + \overrightarrow {BD} + \overrightarrow {CE} $ Câu 27 Câu 27: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng $\left( { - 1;0} \right)$ ? A $y = \dfrac{7}{x}$ B $y = 100x - 200$ C $y = 3\left| x \right|$ D $y = 2{x^2} - 10$ Câu 28 Câu 28: Tịnh tiến đồ thị hàm số y = 2x – 3 sang trái 2 đơn vị, rồi lên trên 1 đơn vị thì được đồ thị hàm số A $y = 2x + 2$ B $y = 2x - 6$ C $y = 2x - 8$ D $y = 2x$ Câu 29 Câu 29: Cho các tập hợp $A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x) = 0} \right\},$$\;B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|g(x) = 0} \right\}$ và $C = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{f^2}(x) + {g^2}(x) = 0} \right\}$. Khi đó A $C = A \cup B$ B $C = A\backslash B$ C $C=B\backslash A$ D $A \cap B$ Câu 30 Câu 30: Cho các tập $A = \left[ { - 5;4} \right],$$\,{\rm{ B = }}\left( { - 3;2} \right)$. Khi đó A $A\backslash B = \left[ { - 5; - 4} \right] \cup \left[ {3;4} \right]$ B $A\backslash B = \left[ { - 5; - 3} \right] \cup \left[ {2;4} \right]$ C $A\backslash B = \left[ { - 5; - 3} \right]$ D $A\backslash B = \left[ { - 5;\left. { - 3} \right) \cup \left( {2;\left. 4 \right]} \right.} \right.$ Câu 31 Câu 31: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng A $E \subset E \cap F$ B $E \cup F \subset F$ C $E = (E\backslash F) \cup (E \cap F)$ D $E \cup F = (E\backslash F) \cup (F\backslash E)$ Câu 32 Câu 32: Cho tam giác OAB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm OA, OB . Tìm mệnh đề đúng A $\overrightarrow {MN} = \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {OA} + \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {OB} $ B $\overrightarrow {MN} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow {OB} - \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {OA} $ C $\overrightarrow {MN} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow {OA} - \dfrac{1 }{2}\overrightarrow {OB} $ D $\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB} $ Câu 33 Câu 33: Cho hình bình hành ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tìm mệnh đề sai A $\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DB} + \overrightarrow {DC} = 3\overrightarrow {DG} $ B $\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GD} = \overrightarrow {CD} $ C $\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DB} + \overrightarrow {DC} = \overrightarrow {DG} $ D $\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GC} + \overrightarrow {GD} = \overrightarrow {BD} $ Câu 34 Câu 34: Cho hình bình hành ABCD và $AB'C'D'$ có chung đỉnh A. Tìm mệnh đề đúng A $BCC'B'$ là hình bình hành B $\overrightarrow {CC'} = \overrightarrow {BB'} + \overrightarrow {DD'} $ C $C{\rm{DD}}'C'$ là hình bình hành D $\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AC'} $ Câu 35 Câu 35: Một đường thẳng song song với đường thẳng $y = x\sqrt 3 + 2009$ là A $y = 1 - x\sqrt 3 x$ B $y = \dfrac{1}{{\sqrt 3 }}x - 2$ C $y + x\sqrt 3 = 2$ D $y - \dfrac{3}{{\sqrt 3 }}x = 4$ Câu 36 Câu 36: Đồ thị hàm số ở hình 1 là của hàm số A $y = \left| x \right| + 2$ B $y = \left| {x + 2} \right|$ C $y = \left| {2 - x} \right|$ D Hàm số khác Câu 37 Câu 37: Điều kiện xác định của phương trình $x + 2 - \dfrac{1}{{\sqrt {x + 2} }} = \dfrac{{\sqrt {4 - 3x} }}{{x + 1}}$ là A $x > - 2$ và $x \ne - 1$ B $ - 2 < x < \dfrac{4}{3}$ C $x \ne - 2$và $x \ne - 1$ D $ - 2 < x \le \dfrac{4}{3}$ và $x \ne - 1$ Câu 38 Câu 38: Phương trình ${m^2}\left( {x - 1} \right) - 2m = 4x$ vô nghiệm khi và chỉ khi A $m = -2$ B $m = 2$ C $m \ne \pm 2$ D $m = 0$ Câu 39 Câu 39: Cho phương trình ${x^2} + 7x-12{m^2} = 0$. Hãy chọn kết luận đúng A Phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt. B Phương trình luôn luôn có hai nghiệm trái dấu. C Phương trình luôn luôn vô nghiệm. D Phương trình luôn luôn có hai nghiệm âm phân biệt. Câu 40 Câu 40: Tam giác ABC là tam giác gì nếu thỏa mãn điều kiện $\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right| = \left| {\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} } \right|$ ? A Vuông B Cân C Đều D Nhọn Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 10 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12