ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12 Số câu40Quiz ID4437 Câu 1 Câu 1: Tập xác định của hàm số $y = \dfrac{{2x - {x^2}}}{{{x^2} + 1}}$ là A $\mathbb{R}$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm 1} \right\}$ C $\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}$ D $\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}$ Câu 2 Câu 2: Tập xác định của hàm số $y = \left\{ \begin{array}{l} 1 - x{\;\rm{ khi }} - 2 \le x < - 1\\ 3x + 2{\;\rm{ khi }} - 1 \le x < 1\\ 2x + 3{\;\rm{ khi }}1 < x < 3 \end{array} \right.$ là A $\left[ { - 2;3} \right]$ B $\left( { - 2;3} \right)$ C $\left[ { - 2;3} \right)$ D $\left( { - 2;3} \right]$ Câu 3 Câu 3: Cho hàm số $f(x) = \left| {2x - 1} \right|$ . Lúc đó $f\left( x \right) = 3$ khi A $x=2$ B $x=2$ hoặc $x=-1$ C $x = \pm 2$ D Kết quả khác Câu 4 Câu 4: Tìm câu không phải mệnh đề A Số 2009 chia hết cho 3. B Phở rất ngon! C Hà Nội là thủ đô của nước Thái Lan. D 2+3=10. Câu 5 Câu 5: Tìm mệnh đề sai A $\Delta ABC$ đều $ \Leftrightarrow AB=AC$ và $\widehat A$= $60^\circ $. B $n \;\vdots \;3 \Leftrightarrow {n^2} \;\vdots\; 3$. C $ABCD$ là hình chữ nhật $ \Leftrightarrow AC = BD$. D $n \;\vdots \;6 \Leftrightarrow n\; \vdots \;2$ và $n\; \vdots\; 3$. Câu 6 Câu 6: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm ? A $3{x^2} + 5 + 2\sqrt {x - 1} = 0$ B ${x^2} - 3\sqrt {1 - x} = 4\sqrt {x - 5}$ C ${x^2} + 2 = \sqrt {x + 4} $ D ${x^2} + 4x + 6 = 0$ Câu 7 Câu 7: Cho phương trình ${x^2}\; + {\rm{ }}x{\rm{ }} = {\rm{ }}0$. Phương trình nào trong các phương trình sau tương đương với phương trình trên? A $\dfrac{{3x}}{{x - 1}} + x = 0$ B $x{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }} = {\rm{ }}0$ C ${x^2} + {\left( {x + 1} \right)^2} = 0$ D $\dfrac{{2x}}{{x - 1}} + x = 0$ Câu 8 Câu 8: Cho tam giác ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC. Véc tơ đối của véc tơ $\overrightarrow {MN} $ là A $\overrightarrow {BP} $ B $\overrightarrow {MA} $ C $\overrightarrow {PC} $ D $\overrightarrow {PB} $ Câu 9 Câu 9: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là sai ? A $\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} $ B $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} $ C $\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} $ D $\overrightarrow {BC} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {AC} $ Câu 10 Câu 10: Cho mệnh đề chứa biến $P(x)$ “${x^2}-5x + 6 = 0$”, với $x \in \mathbb{R}$. Tìm mệnh đề đúng A P(1) B P(6) C P(2) D P(-1) Câu 11 Câu 11: Tìm mệnh đề đúng A $\forall n \in \mathbb{N},{{\rm{n}}^2}+1$ không chia hết cho 3. B $\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ (x - 1}}{{\rm{)}}^2} \ne x - 1$. C $\exists n \in \mathbb{N},{\rm{ }}{{\rm{n}}^2} + 1$ chia hết cho 4. D $\exists x \in \mathbb{Q},{\rm{ }}{{\rm{x}}^2} = 2009$. Câu 12 Câu 12: Tìm mệnh đề sai A $\forall n \in \mathbb{N},{\rm{ 2n}} \ge {\rm{n}}{\rm{.}}$ B $\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{{\rm{x}}^2} + 1 \ne x.$ C $\exists n \in \mathbb{N},{\rm{ }}{{\rm{n}}^2} = n$ D $\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{{\rm{x}}^2} > 0$ Câu 13 Câu 13: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề “$\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1$” A $\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1$ B $\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1$ C $\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x > }}{{\rm{x}}^2} + 1$ D $\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x}} \ne {x^2} + 1$ Câu 14 Câu 14: Cho phương trình $2{x^2}\;-{\rm{ }}x{\rm{ }} = {\rm{ }}0$. Phương trình nào trong các phương trình sau không phải là phương trình hệ quả của phương trình trên ? A $2x - \dfrac{x}{{1 - x}} = 0$ B $4{x^3} - x = 0$ C $4{x^2}-4x + 1 = 0$ D $\left( {2x - 1} \right)\left( {{x^2} - 5x} \right) = 0$ Câu 15 Câu 15: Phương trình nào sau đây vô nghiệm ? A $\left| {2x + 3} \right| = 1$ B ${x^2} + x + 2 = 0$ C ${x^4}\; + {\rm{ }}{x^3}\; + {\rm{ }}{x^2}\; = {\rm{ }}0\;$ D ${x^5}\; + {\rm{ }}x{\rm{ }} + 2{\rm{ }} = {\rm{ }}0$ Câu 16 Câu 16: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x - 1}}{{2{x^2} - 3x + 1}}$ ? A $A\left( {0;1} \right)$ B $B\left( {\dfrac{1}{2}; - \dfrac{1}{2}} \right)$ C $C\left( {1;0} \right)$ D $D\left( {2;\dfrac{1}{3}} \right)$ Câu 17 Câu 17: Cho hàm số $\;f\left( x \right) = {\rm{ }}2{x^3}\;-{\rm{ }}3x{\rm{ }} + {\rm{ }}1$. Tìm mệnh đề đúng A $f\left( x \right)$ là hàm chẵn B $f\left( x \right)$ là hàm lẻ C $f\left( x \right)$ là hàm không chẵn, không lẻ D $f\left( x \right)$ là hàm vừa chẵn, vừa lẻ Câu 18 Câu 18: Với giá trị nào của m thì phương trình $\left( {{m^2} - 9} \right)x = 3m\left( {m - 3} \right)$ vô nghiệm ? A $m = 3$ B $m = - 3$ C $m = 0$ D $m \ne \pm 3$ Câu 19 Câu 19: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khi đó ta có A $\overrightarrow {AO} - \overrightarrow {BO} = \overrightarrow {BA} $ B $\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {BA} $ C $\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {AB} $ D $\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {BO} = \overrightarrow {AB} $ Câu 20 Câu 20: Cho hình vuông ABCD. Khi đó ta có A $\overrightarrow {AB} = - \overrightarrow {BC} $ B $\overrightarrow {AD} = - \overrightarrow {BC} $ C $\overrightarrow {AC} = - \overrightarrow {BD} $ D $\overrightarrow {AD} = - \overrightarrow {CB} $ Câu 21 Câu 21: Liệt kê các phần tử của tập $S{\rm{ = }}\left\{ {x \in \mathbb{R}|(x - 1)(2{x^2} - 5x + 3) = 0} \right\}$. A $S=\left\{ {1;1;\dfrac{3}{2}} \right\}$ B $S=\left\{ {1;\dfrac{3}{2}} \right\}$ C $S=\left\{ {\dfrac{3}{2}} \right\}$ D $S=\left\{ 1 \right\}$ Câu 22 Câu 22: Tập nào sau đây là tập rỗng ? A $A=\left\{ {x \in \mathbb{R}|(x - 1)({x^2} + 4x + 5) = 0} \right\}$ B $B=\left\{ {x \in \mathbb{R}|5x = {x^2} + 6} \right\}$ C $C = \left\{ {x \in \mathbb{Q}|{x^2} - (\sqrt 2 + 1)x + \sqrt 2 = 0} \right\}$ D $D = \left\{ {n \in \mathbb{N}|3{n^2} + 5n + 2 = 0} \right\}$ Câu 23 Câu 23: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lẻ ? A $y = \left| {x - 2} \right| + \left| {x + 2} \right|$ B $y = \left| {x - 2} \right| - \left| {x + 2} \right|$ C $y = \left| {1 - 2x} \right| + \left| {1 + 2x} \right|$ D $y = \left| {{x^2} - 4} \right|$ Câu 24 Câu 24: Với giá trị nào của m thì phương trình $\left( {{m^2} - 4} \right)x = m\left( {m - 2} \right)$ có tập nghiệm là $\mathbb{R}$ ? A $m = 2$ B $m = -2$ C $m = 0$ D $m \ne \pm 2$ Câu 25 Câu 25: Phương trình ${x^4}\;-{\rm{ }}2008{x^2}\; - {\rm{ }}2010 = 0$ có bao nhiêu nghiệm phân biệt ? A 0 B 1 C 2 D 4 Câu 26 Câu 26: Cho hai điểm phân biệt M, N. Điều kiện cần và đủ để P là trung điểm của đoạn MN là A $\overrightarrow {PM} = - \overrightarrow {PN} $ B $ PM=PN$ C $\overrightarrow {PM} = \overrightarrow {PN} $ D $\overrightarrow {MP} = \overrightarrow {NP} $ Câu 27 Câu 27: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của đoạn BC. Đẳng thức nào sau đây sai ? A $\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow 0 $ B $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = 2\overrightarrow {AM} $ C $\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = 2\overrightarrow {GM} $ D $\overrightarrow {BM} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 $ Câu 28 Câu 28: Cho $M = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x) = 0} \right\},$$\,N = \left\{ {x \in \mathbb{R}|g(x) = 0} \right\},$ $P = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x)g(x) = 0} \right\}.$ Khi đó A $P = M \cup N$ B $P = M \cap N$ C $P = M\backslash N$ D $P = N\backslash M$ Câu 29 Câu 29: Cho A, B là các tập tùy ý. Tìm mệnh đề đúng A $A \cap B = A$ B $A \cup B = B$ C $(A\backslash B) \cup (B\backslash A) = (A \cup B)\backslash (A \cap B)$ D $(A\backslash B) \cup B = A$ Câu 30 Câu 30: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm chẵn ? A $y = - {x^{4\;}}{\rm{ + }}3$ B $y = \dfrac{1}{{{x^4}}}$ C $y = {x^{4\;}} + 3{x^{2\;}} - 2$ D $y = {x^2} - 3x$ Câu 31 Câu 31: Tịnh tiến đồ thị hàm số $y = 2x{\rm{ }} - 3$ sang phải 2 đơn vị, rồi xuông dưới 1 đơn vị thì đồ thị hàm số A $y = 2x + 2$ B $y = 2x-6$ C $y = 2x-8$ D $y = 2x$ Câu 32 Câu 32: Tập hợp các giá trị của m để phương trình $mx{\rm{ }}-{\rm{ }}m{\rm{ }} = {\rm{ }}0$ vô nghiệm là A $\emptyset $ B $\left\{ 0 \right\}$ C $\left[ {2; + \infty } \right)$ D $\mathbb{R}$ Câu 33 Câu 33: Gọi I là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Khi đó A $\overrightarrow {AI} = \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {AC} $ B $\overrightarrow {AI} = \dfrac{1 }{3}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1 }{3}\overrightarrow {AD} $ C $\overrightarrow {AI} = \dfrac{1 }{2}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {AD} $ D $\overrightarrow {AI} = \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BI} $ Câu 34 Câu 34: Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên đoạn BC sao cho MB = 2MC. Khi đó A $\overrightarrow {AM} = \dfrac{1 }{ 3}\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} $ B $\overrightarrow {AM} = \dfrac{1 }{3}\overrightarrow {AB} + \dfrac{2 }{ 3}\overrightarrow {AC} $ C $\overrightarrow {AM} = \dfrac{1 }{3}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1 }{ 3}\overrightarrow {AC} $ D $\overrightarrow {AM} = \dfrac{1 }{3}\overrightarrow {AB} + 2\overrightarrow {AC} $ Câu 35 Câu 35: Một đường thẳng song song với đường thẳng $y = - x\sqrt 2 $ là A $y + x\sqrt 2 = 2$ B $y = - \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}x - 2$ C $y = x\sqrt 2 + 2$ D $y - \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}x = - 2$ Câu 36 Câu 36: Đồ thị trên Hình 1 là hàm số A $y = \left| x \right|$ B $y = 2\left| x \right| - 2$ C $y = \dfrac{1}{2}\left| x \right|$ D $y = - \dfrac{1}{2}\left| x \right|$ Câu 37 Câu 37: Tập nghiệm của phương trình $\left| {x - 2} \right| = 2 - x$ là A $\left\{ {0;1;2} \right\}$ B $\left( { - \infty ;2} \right]$ C $\left[ {2; + \infty } \right)$ D $\mathbb{R}$ Câu 38 Câu 38: Tập nghiệm của phương trình $\left| {2x - 4} \right| + \left| {x - 1} \right| = 0$ có bao nhiêu nghiệm ? A Vô nghiệm B 1 C 2 D Vô số nghiệm Câu 39 Câu 39: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, M là trung điểm của BC. Véc tơ $\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {MC} $ có độ lớn là A $\dfrac{{3a}}{2}$ B $\dfrac{a}{2}$ C $\dfrac{{2a\sqrt 3 }}{3}$ D $\dfrac{{a\sqrt 7 }}{2}$ Câu 40 Câu 40: Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 3cm, BC = 4cm. Độ dài của véctơ tổng $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} $ là A $\sqrt {13} $cm B $13$ cm C $2\sqrt {13} $ cm D $26$ cm Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 13