ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 14 Số câu40Quiz ID4439 Câu 1 Câu 1: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với phương trình ${x^2} = 4?$ A $\left| x \right| = 2$ B ${x^2} - 2x + 4 = 0$ C ${x^2} + \sqrt x = \sqrt x + 4$ D ${x^2} - 2x - 4 = 0$ Câu 2 Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(2;– 2), B(3; 4), C(– 1; 5). Khi đó điểm D có tọa độ là: A (0; 11) B (0;–1) C (–2; –1) D (5; 6) Câu 3 Câu 3: Tìm tập nghiệm của phương trình ${x^4} - 5{x^2} - 6 = 0.$ A $\left\{ { - 1;\,\,6} \right\}$ B $\left\{ { - \sqrt 6 ;\,\,\sqrt 6 } \right\}$ C $\left\{ { - 1;\, - \sqrt 6 ;\,\,1;\,\,\sqrt 6 } \right\}$ D $\left\{ {1;\,\,\sqrt 6 } \right\}$ Câu 4 Câu 4: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\sqrt {x + 4} - 1}}{{x - 1}}\,\,\,khi\,\,\,x > 4\\3 - x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x \le 4\end{array} \right..$ Tính f (5) + f (–5). A $ - \dfrac{3}{2}$ B $\dfrac{{15}}{2}$ C $\dfrac{{17}}{2}$ D $ - \dfrac{5}{2}$ Câu 5 Câu 5: Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để phương trình $4\sqrt {x - 2} + {m^2}\sqrt {x + 2} = 5\sqrt[4]{{{x^2} - 4}}$ có nghiệm. A 2 B 3 C 1 D 4 Câu 6 Câu 6: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Tích $\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} $ bằng: A $2{a^2}$ B ${a^2}$ C ${a^2}\sqrt 2 $ D 0 Câu 7 Câu 7: Cho $\overrightarrow u $= (1;-2) và $\overrightarrow v $ = (-2;2). Khi đó $2\overrightarrow u + \overrightarrow v $ bằng: A (-2;1) B (-1;3) C (0;-2) D (2;4) Câu 8 Câu 8: Trong măt phẳng với hệ trục tọa độ $\left( {O;\overrightarrow i ;\overrightarrow j } \right)$ cho các vectơ $\overrightarrow u = 2\overrightarrow i - 3\overrightarrow j $ và $\overrightarrow v = k\overrightarrow i + \dfrac{1}{3}\overrightarrow j $. Biết $\overrightarrow u \bot \overrightarrow v $, khi đó k bằng: A -4 B 4 C $\dfrac{1}{2}$ D $ - \dfrac{1}{2}$ Câu 9 Câu 9: Cho tam giác ABC, lấy điểm M trên cạnh BC sao cho BM = 3MC. Biểu diễn $\overrightarrow {AM} $ theo 2 vectơ $\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AC} $ ta được: A $\overrightarrow {AM} = \dfrac{3}{4}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AC} $ B $\overrightarrow {AM} = \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AB} + \dfrac{3}{4}\overrightarrow {AC} $ C $\overrightarrow {AM} = \dfrac{4}{3}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1}{3}\overrightarrow {AC} $ D $\overrightarrow {AM} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow {AB} + \dfrac{4}{3}\overrightarrow {AC} $ Câu 10 Câu 10: Tìm điều kiện của tham số m để phương trình $\left( {5{m^2} - 4} \right)x = 2m + x$ có nghiệm. A $m = \pm 1$ B $m = \pm \dfrac{{\sqrt 5 }}{2}$ C $m \ne \pm \dfrac{{\sqrt 5 }}{2}$ D $m \ne \pm 1$ Câu 11 Câu 11: Cho parabol $\left( P \right):\,\,y = a{x^2} + bx + c$ có a < 0 và tọa độ đỉnh là (2;5). Tìm điều kiện của tham số m để phương trình $a{x^2} + bx + c = m$ vô nghiệm. A m > 5 B 2 < m < 5 C m < 2 D $m \in \left\{ {2;5} \right\}$ Câu 12 Câu 12: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Khi đó $\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} } \right|$ bằng: A a B $a\sqrt 3 $ C 2a D $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}$ Câu 13 Câu 13: Gọi A, B là các giao điểm của đồ thị hàm số $f\left( x \right) = 3{x^2} - 2$ và $g\left( x \right) = 2{x^2} - x + 4$. Phương trình đường thẳng AB là: A y = –4x + 9 B y = 3x – 12 C y = –3x + 16 D y = 4x – 11 Câu 14 Câu 14: Tìm số phần tử của tập hợp $A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}; - 3 < x \le 4} \right\}$. A 6 B 7 C 8 D 5 Câu 15 Câu 15: Tìm giao điểm của parabol $\left( P \right):\,\,y = - {x^2} - 2x + 5$ với trục Oy. A (0;5) B (5;0) C (1;4) D (0;-5) Câu 16 Câu 16: Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Gọi I là trung điểm của AM. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng. A $\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} + \overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0 $ B $\overrightarrow {IA} + 2\overrightarrow {IB} + 2\overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0 $ C $2\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} + \overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0 $ D $2\overrightarrow {IA} - \overrightarrow {IB} - \overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0 $ Câu 17 Câu 17: Cho tập hợp A gồm 3 phần tử. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con. A 4 B 8 C 6 D 3 Câu 18 Câu 18: Cho hàm số $y = \left( {m - 5} \right){x^2} - 5x + 1$. Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất khi: A m = 5 B m > 5 C m < 5 D $m \ne 5$ Câu 19 Câu 19: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn trên tập xác định của nó? A $y = \dfrac{4}{x}$ B $y = 4{x^3} - 2x$ C $y = \sqrt {x + 1} $ D $y = - {x^4} + 3{x^2} + 1$ Câu 20 Câu 20: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số $y = {x^2} + 5x + 2m$ cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn OA = 4OB. Tổng các phần tử của S bằng: A $\dfrac{{43}}{9}$ B $\dfrac{{68}}{9}$ C $ - \dfrac{{41}}{9}$ D $ - \dfrac{{32}}{9}$ Câu 21 Câu 21: Xác định hàm số bậc hai $y = a{x^2} - x + c$ biết đồ thị hàm số đi qua A(1;-2) và B(2;3). A $y = 3{x^2} - x - 4$ B $y = {x^2} - 3x + 5$ C $y = 2{x^2} - x - 3$ D $y = - {x^2} - 4x + 3$ Câu 22 Câu 22: Hàm số $y = - {x^2} + 5x - 6$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A (3;4) B (2;3) C (1;4) D (1;2) Câu 23 Câu 23: Cho đồ thị $\left( P \right):\,\,y = {x^2} + 4x - 2$. Điểm nào dưới đây thuộc (P)? A (1;-3) B (3;18) C (-2;-6) D (-1;-4) Câu 24 Câu 24: Gọi ${m_0}$ là giá trị của m để hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}x + 3y = m\\mx + y = m - \dfrac{2}{9}\end{array} \right.$ có vô số nghiệm. Khi đó A ${m_0} \in \left( {0;\dfrac{1}{2}} \right)$ B ${m_0} \in \left( {\dfrac{1}{2};2} \right)$ C ${m_0} \in \left( { - \dfrac{1}{2};0} \right)$ D ${m_0} \in \left( { - 1; - \dfrac{1}{2}} \right)$ Câu 25 Câu 25: Gọi ${x_1};\,{x_2}$ là các nghiệm của phương trình ${x^2} + 4x - 15 = 0$. Tính $\left| {{x_1} - {x_2}} \right|$. A 8 B $\sqrt {76} $ C 4 D $\sqrt {56} $ Câu 26 Câu 26: Đồ thị hàm số $y = 3{x^2} + 4x - 1$ nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng? A $x = \dfrac{4}{3}$ B $y = \dfrac{2}{3}$ C $x = - \dfrac{2}{3}$ D $x = - \dfrac{1}{3}$ Câu 27 Câu 27: Tìm tập nghiệm của phương trình $\sqrt {3{x^2} - 4x + 4} = 3x + 2$. A $\left\{ 0 \right\}$ B $\left\{ { - \dfrac{8}{3}} \right\}$ C $\left\{ { - \dfrac{8}{3};0} \right\}$ D $\emptyset $ Câu 28 Câu 28: Tọa độ đỉnh của parabol $\left( P \right):\,\,y = - {x^2} + 2x - 3$ là: A (1;-2) B (-2;3) C (-1;2) D (2;-3) Câu 29 Câu 29: Phát biểu nào dưới đây là mệnh đề sai? A 5 là ước của 125. B 2020 chia hết cho 101. C 9 là số chính phương. D 91 là số nguyên tố. Câu 30 Câu 30: Cho tập hợp A = {0;1;2;3;4} và B = {0;2;4;6;8}. Hỏi tập hợp $\left( {A\backslash B} \right) \cup \left( {B\backslash A} \right)$ có bao nhiêu phần tử? A 7 B 4 C 10 D 3 Câu 31 Câu 31: Đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;4) và B(2;-7) có phương trình là: A 3x + 11y – 1 = 0 B 11x + 3y + 1 = 0 C 11x + 3y – 1 = 0 D 3x + 11y + 1 = 0 Câu 32 Câu 32: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số $y = \sqrt {{x^2} + {m^2}} + \sqrt {{x^2} - m} $ có tập xác định là R. A R \ {0} B $\left( {0; + \infty } \right)$ C $\left[ {0; + \infty } \right)$ D $\left( { - \infty ;0} \right]$ Câu 33 Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-6;0), B(0;2) và C(-6;2). Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. A (-2;0) B (-3;1) C (3;-1) D (-2;1) Câu 34 Câu 34: Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt {x + 2} - \dfrac{2}{{x - 3}}$. A R\{3} B $\left( {3; + \infty } \right)$ C $\left( { - 2; + \infty } \right)$ D $\left( { - 2; + \infty } \right]\backslash \left\{ 3 \right\}$ Câu 35 Câu 35: Cho hình thoi ABCD có $\angle BAD = {60^0}$ và BA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, DC. Tính $\overrightarrow {BM} .\overrightarrow {BN} $ bằng: A $\dfrac{{3\sqrt 3 {a^2}}}{8}$ B $\dfrac{{3{a^2}}}{8}$ C $\dfrac{{3{a^2}}}{4}$ D $\dfrac{{\sqrt 3 {a^2}}}{4}$ Câu 36 Câu 36: Cho phương trình ${x^3} + 3{x^2} + \left( {4{m^2} - 12m + 11} \right)x + {\left( {2m - 3} \right)^2} = 0.$ Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt. A (1; 2) B (–1; 1) C (–2; –1) D $\left( { - \infty ;\,\,2} \right)$ Câu 37 Câu 37: Cho tam giác ABC, lấy các điểm M, N trên cạnh BC sao cho BM = MN = NC. Gọi ${G_1},\,\,{G_2}$ lần lượt là trọng tâm tam giác ABN, ACM. Biết rằng $\overrightarrow {{G_1}{G_2}} $ được biểu diễn theo hai vecto $\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AC} $ dưới dạng $\overrightarrow {{G_1}{G_2}} = x\overrightarrow {AB} + y\overrightarrow {AC} .$ Khi đó x + y bằng: A $\dfrac{4}{3}$ B 1 C $\dfrac{2}{3}$ D 0 Câu 38 Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vecto $\overrightarrow a = \left( {3; - 1} \right),\,\,\overrightarrow b = \left( {5; - 4} \right),\,\,\overrightarrow c = \left( {1; - 5} \right).$ Biết $\overrightarrow c = x\overrightarrow a + y\overrightarrow b .$ Tính x + y. A 2 B –5 C 4 D –1 Câu 39 Câu 39: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a, AC = 2a. Tính góc giữa hai vecto $\overrightarrow {CA} $ và $\overrightarrow {DC} .$ A ${120^0}$ B ${60^0}$ C ${150^0}$ D ${45^0}$ Câu 40 Câu 40: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập $\mathbb{R}?$ A $y = - 2 + 3x$ B $y = \dfrac{2}{x}$ C $y = \sqrt {x + 3} $ D $y = - x + 2$ Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 13 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 15