ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 13 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 13 Số câu40Quiz ID4438 Câu 1 Câu 1: Cho hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}x - \left( {m + 1} \right)y = m - 2\\2mx + \left( {m - 2} \right)y = 4\end{array} \right.$. Biết rằng có hai giá trị của tham số m là m1và m2 để hệ phương trình có nghiệm $\left( {{x_0};2} \right)$. Tính m1 + m2. A $\dfrac{2}{3}$ B $\dfrac{7}{3}$ C $ - \dfrac{4}{3}$ D $ - \dfrac{1}{3}$ Câu 2 Câu 2: Phương trình $\left| {3 - x} \right| = \left| {2x - 5} \right|$ có hai nghiệm ${x_1},\,\,{x_2}.$ Tính ${x_1} + {x_2}.$ A $ - \dfrac{{28}}{3}$ B $\dfrac{7}{3}$ C $ - \dfrac{{14}}{3}$ D $\dfrac{{14}}{3}$ Câu 3 Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ${\left( {{x^2} + 6x + 10} \right)^2} + m = 10{\left( {x + 3} \right)^2}$ có 4 nghiệm phân biệt? A 13 B 14 C 15 D 16 Câu 4 Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(4; 3), B(0; –1), C(1;–2). Tìm tọa độ điểm M biết rằng vetco $ - 2\overrightarrow {MA} + 3\overrightarrow {MB} - 3\overrightarrow {MC} $ có tọa độ là (1; 7). A (6; 5) B (–2; –3) C (3; –1) D (1; –2) Câu 5 Câu 5: Cho phương trình ${x^2} + 2x - {m^2} = 0.$ Biết rằng có hai giá trị ${m_1},\,\,{m_2}$ của tham số m để phương trình có hai nghiệm ${x_1},\,\,{x_2}$ thỏa mãn $x_1^3 + x_2^3 + 10 = 0.$ Tính ${m_1}.{m_2}.$ A $\dfrac{3}{4}$ B $ - \dfrac{1}{3}$ C $ - \dfrac{3}{4}$ D $\dfrac{1}{3}$ Câu 6 Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm $A\left( {m; - 1} \right),\,\,B\left( {2;\,\,1 - 2m} \right),\,\,C\left( {3m + 1; - \dfrac{7}{3}} \right).$ Biết rằng có hai giá trị ${m_1},\,\,{m_2}$ của tham số m để A, B, C thẳng hàng. Tính ${m_1} + {m_2}.$ A $ - \dfrac{1}{6}$ B $ - \dfrac{4}{3}$ C $\dfrac{{13}}{6}$ D $\dfrac{1}{6}$ Câu 7 Câu 7: Gọi (a; b; c) là nghiệm của hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}5x + y + z = 5\\x - 3y + 2z = 11\\ - x + 2y + z = - 3\end{array} \right..$ Tính ${a^2} + {b^2} + {c^2}.$ A 9 B 16 C 8 D 14 Câu 8 Câu 8: Tìm tập nghiệm của phương trình $\sqrt {4x + 1} + 5 = 0.$ A $\left\{ 2 \right\}$ B $\emptyset $ C $\left\{ { - \dfrac{1}{4}} \right\}$ D $\left\{ 6 \right\}$ Câu 9 Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ $\left( {O;\,\,\overrightarrow i ;\,\,\overrightarrow j } \right)$ cho điểm M thỏa mãn $\overrightarrow {OM} = - 2\overrightarrow i + 3\overrightarrow j .$ Tọa độ của M là: A (2; –3) B (–3; 2) C (–2; 3) D (3; –2) Câu 10 Câu 10: Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh CD, AB của hình bình hành ABCD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = \dfrac{1}{4}A{B^2} - A{D^2}$ B $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = \dfrac{1}{4}A{B^2} + A{D^2}$ C $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = A{B^2} - \dfrac{1}{4}A{D^2}$ D $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = A{B^2} + \dfrac{1}{4}A{D^2}$ Câu 11 Câu 11: Tập nghiệm của phương trình $\dfrac{{\left| {1 - x} \right|}}{{\sqrt {x - 2} }} = \dfrac{{x - 1}}{{\sqrt {x - 2} }}$ là : A $\left[ {1; + \infty } \right).$ B $\left[ {2; + \infty } \right).$ C $\left( {2; + \infty } \right).$ D $\left[ {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 2 \right\}.$ Câu 12 Câu 12: Xác định hàm số bậc hai $y = {x^2} + bx + c,$ biết rằng độ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng $x = - 2$ và đi qua đi $A\left( {1; - 1} \right).$ A $y = {x^2} + 4x - 6.$ B $y = {x^2} - 4x + 2.$ C $y = {x^2} + 2x - 4.$ D $y = {x^2} - 2x + 1.$ Câu 13 Câu 13: Tính tổng $\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {PQ} + \overrightarrow {RN} + \overrightarrow {NP} + \overrightarrow {QR} .$ A $\overrightarrow {MN} .$ B $\overrightarrow {MP} .$ C $\overrightarrow {MR} .$ D $\overrightarrow {PR} .$ Câu 14 Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển” ? A Có ít nhất một động vật di chuyển. B Có ít nhất một động vật không di chuyển. C Mọi động vật đều không di chuyển. D Mọi động vật đều đứng yên. Câu 15 Câu 15: Cho tam giác $ABC.$ Tìm tập hợp các điểm $M$ thỏa mãn $\left| {\overrightarrow {MB} - \overrightarrow {MC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BM} - \overrightarrow {BA} } \right|.$ A Đường tròn tâm $A,$bán kính $BC.$ B Đường thẳng qua $A$ và song song với $BC.$ C Đường thẳng $AB.$ D Trung trực đoạn $BC.$ Câu 16 Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình ${m^2}\left( {x + m} \right) = x + m$ có tập nghiệm $\mathbb{R}\,?$ A $m = 0$ hoặc $m = 1.$ B $m = 0$ hoặc $m = - 1.$ C $m \in \left( { - 1;1} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}.$ D $m = \pm 1.$ Câu 17 Câu 17: Cho $\cos x = \dfrac{1}{2}.$ Tính biểu thức $P = 3{\sin ^2}x + 4{\cos ^2}x.$ A $P = \dfrac{{15}}{4}.$ B $P = \dfrac{{13}}{4}.$ C $P = \dfrac{{11}}{4}.$ D $P = \dfrac{7}{4}.$ Câu 18 Câu 18: Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà khoa học đã thấy rằng : Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có $x$ con cá $\left( {x \in {\mathbb{Z}^ + }} \right)$ thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng là $480 - 20x\,\left( {gam} \right).$ Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau mỗi vụ thu hoạch được nhiều kg cá nhất ? A $10.$ B $12.$ C $9.$ D $24.$ Câu 19 Câu 19: Cho $A = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right);\,\,B = \left[ { - 2;5} \right].$ Tính $A \cap B.$ A $\emptyset .$ B $\left( { - \infty ; + \infty } \right).$ C $\left( { - 2;0} \right) \cup \left( {4;5} \right).$ D $\left[ { - 2;0} \right) \cup \left( {4;5} \right].$ Câu 20 Câu 20: Giải hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}x + y + z = 1\\2x - y + z = 4\\x + y + 2z = 2\end{array} \right.$ ta được nghiệm là: A $\left( {x;y;z} \right) = \left( {1;1;1} \right)$ B $\left( {x;y;z} \right) = \left( {2;1;1} \right)$ C $\left( {x;y;z} \right) = \left( {1; - 1;1} \right)$ D $\left( {x;y;z} \right) = \left( {1;1; - 1} \right)$ Câu 21 Câu 21: Hãy chọn khẳng định đúng: A $\left\{ 1 \right\} \subset \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]$ B $ - 2 \in \left( { - 2;6} \right)$ C $1 \notin \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]$ D $4 \subset \left[ {3;5} \right]$ Câu 22 Câu 22: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt! B Tiết trời mùa thu thật dễ chịu C Số $15$ không chia hết cho $2$. D Bạn An có đi học không? Câu 23 Câu 23: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A $y = - x$ B $y = {x^2}$ C $y = 2x$ D $y = {x^3}$ Câu 24 Câu 24: Cho phương trình $\dfrac{{16}}{{{x^3}}} + x - 4 = 0$. Giá trị nào sau đây của $x$ là nghiệm của phương trình đã cho? A $x = 2$ B $x = 1$ C $x = 3$ D $x = 5$ Câu 25 Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho $A\left( { - 1;2} \right)$ và $B\left( {3; - 1} \right)$. Tọa độ của vectơ $\overrightarrow {BA} $ là A $\left( {2; - 1} \right)$ B $\left( {4; - 3} \right)$ C $\left( {2;1} \right)$ D $\left( { - 4;3} \right)$ Câu 26 Câu 26: Hàm số $y = \sqrt {1 - x} $ có tập xác định là A $D = \left( { - \infty ;1} \right]$ B $D = \left[ {1; + \infty } \right)$ C $D = \left( { - \infty ;1} \right)$ D $D = \left( {1; + \infty } \right)$ Câu 27 Câu 27: Parabol $\left( P \right)$ có phương trình $y = a{x^2} + bx + c$ có đỉnh $I\left( {1;2} \right)$ và đi qua điểm $M\left( {2;3} \right)$. Khi đó giá trị của $a,b,c$ là A $\left( {a;b;c} \right) = \left( {1; - 2; - 3} \right)$ B $\left( {a;b;c} \right) = \left( { - 1;2; - 3} \right)$ C $\left( {a;b;c} \right) = \left( {1;2;3} \right)$ D $\left( {a;b;c} \right) = \left( {1; - 2;3} \right)$ Câu 28 Câu 28: Cho ba điểm $A,B,C$ phân biệt, đẳng thức nào sau đây là sai? A $\overrightarrow {BA} - \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {BC} $ B $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {BC} $ C $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} $ D $\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {CB} $ Câu 29 Câu 29: Giải phương trình $\left| {x - 1} \right| = 4$ được tập nghiệm A $S = \left\{ {3;5} \right\}$ B $S = \left\{ { - 3;5} \right\}$ C $S = \left\{ { - 3; - 5} \right\}$ D $S = \left\{ 5 \right\}$ Câu 30 Câu 30: Cho hai tập hợp $A = \left( { - \dfrac{1}{2};4} \right],\,\,B = \left[ { - 4;3} \right]$. Khi đó $A \cap B$ là A $\left( {3;4} \right)$ B $\left[ { - 4;4} \right]$ C $\left[ { - 4;\dfrac{1}{2}} \right)$ D $\left( { - \dfrac{1}{2};3} \right]$ Câu 31 Câu 31: Điều kiện cần và đủ để $\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} $ là các vectơ $\overrightarrow {AB} $ và $\overrightarrow {CD} $ thỏa mãn A cùng hướng B cùng độ dài C cùng hướng, cùng độ dài D cùng phương, cùng độ dài Câu 32 Câu 32: Cho mệnh đề chứa biến $P(x)$ “${x^2}-5x + 6 = 0$”, với $x \in \mathbb{R}$. Tìm mệnh đề đúng A P(1) B P(6) C P(2) D P(-1) Câu 33 Câu 33: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề “$\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1$” A $\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1$ B $\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1$ C $\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x > }}{{\rm{x}}^2} + 1$ D $\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x}} \ne {x^2} + 1$ Câu 34 Câu 34: Liệt kê các phần tử của tập $S{\rm{ = }}\left\{ {x \in \mathbb{R}|(x - 1)(2{x^2} - 5x + 3) = 0} \right\}$. A $S=\left\{ {1;1;\dfrac{3}{2}} \right\}$ B $S=\left\{ {1;\dfrac{3}{2}} \right\}$ C $S=\left\{ {\dfrac{3}{2}} \right\}$ D $S=\left\{ 1 \right\}$ Câu 35 Câu 35: Cho $M = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x) = 0} \right\},$$\,N = \left\{ {x \in \mathbb{R}|g(x) = 0} \right\},$ $P = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x)g(x) = 0} \right\}.$ Khi đó A $P = M \cup N$ B $P = M \cap N$ C $P = M\backslash N$ D $P = N\backslash M$ Câu 36 Câu 36: Cho hàm số $\;f\left( x \right) = {\rm{ }}2{x^3}\;-{\rm{ }}3x{\rm{ }} + {\rm{ }}1$. Tìm mệnh đề đúng A $f\left( x \right)$ là hàm chẵn B $f\left( x \right)$ là hàm lẻ C $f\left( x \right)$ là hàm không chẵn, không lẻ D $f\left( x \right)$ là hàm vừa chẵn, vừa lẻ Câu 37 Câu 37: Tịnh tiến đồ thị hàm số $y = 2x{\rm{ }} - 3$ sang phải 2 đơn vị, rồi xuông dưới 1 đơn vị thì đồ thị hàm số A $y = 2x + 2$ B $y = 2x-6$ C $y = 2x-8$ D $y = 2x$ Câu 38 Câu 38: Cho phương trình ${x^2}\; + {\rm{ }}x{\rm{ }} = {\rm{ }}0$. Phương trình nào trong các phương trình sau tương đương với phương trình trên? A $\dfrac{{3x}}{{x - 1}} + x = 0$ B $x{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }} = {\rm{ }}0$ C ${x^2} + {\left( {x + 1} \right)^2} = 0$ D $\dfrac{{2x}}{{x - 1}} + x = 0$ Câu 39 Câu 39: Cho hai điểm phân biệt M, N. Điều kiện cần và đủ để P là trung điểm của đoạn MN là A $\overrightarrow {PM} = - \overrightarrow {PN} $ B $ PM=PN$ C $\overrightarrow {PM} = \overrightarrow {PN} $ D $\overrightarrow {MP} = \overrightarrow {NP} $ Câu 40 Câu 40: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của đoạn BC. Đẳng thức nào sau đây sai ? A $\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow 0 $ B $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = 2\overrightarrow {AM} $ C $\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = 2\overrightarrow {GM} $ D $\overrightarrow {BM} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 $ Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 14