ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 06 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 06 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 06 Số câu40Quiz ID4443 Câu 1 Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến P(x) với $x \in {\rm{X}}$. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “$\forall x \in X,P(x)$” là A “$\exists x \in X,\overline {P(x)} $” B “$\exists x \in X,P(x)$” C “$\forall x \in X,\overline {P(x)} $” D “$\forall x \notin X,P(x)$” Câu 2 Câu 2: Gọi M là trung điểm cạnh AB của tam giác ABC. Khi đó A $\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {MB} $ B $\overrightarrow {MC} = \overrightarrow {MA} $ C $\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {MB} $ D $\overrightarrow {MC} = \overrightarrow {MB} $ Câu 3 Câu 3: Cho tập hợp $A = \left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {\left( {x + 1} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {{x^2} + 3x - 4} \right) = 0} \right.} \right\}$. Số phần tử của A là A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 4 Câu 4: Cho các điểm $A\left( {1;0} \right);B\left( {2; - 6} \right);C\left( {3;25} \right);D\left( {4;60 + \sqrt 2 } \right)$ Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị $\left( C \right)$ của hàm số $y = {x^3} - x + \sqrt {x - 2} $? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 5 Câu 5: Cho hàm số $y = ax + b\left( {a \ne 0} \right)$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A Nếu $a > 0$ thì hàm số làm hàm chẵn B Nếu $a > 0$ thì hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$ C Hàm số trên là hàm lẻ nếu đường thẳng đi qua gốc tọa độ. D Nếu $a < 0$ thì hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$ Câu 6 Câu 6: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số A $y = \dfrac{1}{2}{x^2} + 2x - 1$ B $y = \dfrac{{\sqrt 2 }}{3}{x^2} + 2x - 3$ C $y = \dfrac{{2 - \sqrt 3 }}{2}{x^2} + x - 4$ D $y = 100x + 1$ Câu 7 Câu 7: Tập xác định của hàm số $y = \dfrac{{\sqrt {2x + 5} }}{{x - 1}} - 2$ là A $\left( {1; + \infty } \right)$ B $\left[ { - \dfrac{5}{2}; + \infty } \right)$ C $\left[ { - \dfrac{5}{2};1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)$ D $\left[ { - \dfrac{5}{2};1} \right]$ Câu 8 Câu 8: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau: A Hàm số $y = \sqrt {1 - x} + \sqrt {1 + x} $ là hàm số chẵn. B Hàm số $y = \left| {x + 2} \right| - \left| {x - 2} \right|$ là hàm số lẻ. C Hàm số $y = {\left( {2x - 1} \right)^2}$ là hàm số lẻ. D Hàm số $y = - 2{x^2} + 3$ là hàm số chẵn. Câu 9 Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? A $y = \dfrac{{ - x + 2}}{{3x + 1}}$ B $y = - \dfrac{1}{2}x + \dfrac{{3\sqrt 2 }}{{\sqrt 5 - 7}}$ C $y = {x^2} + 2$ D $y = \left| {x + 3} \right|$ Câu 10 Câu 10: Cho hàm số $y = \dfrac{1}{2}{x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + 2$. Tìm m để hàm số có trục đối xứng đi qua điểm $A\left( {0;1} \right)$. A $m = - \dfrac{1}{2}$ B $m = \dfrac{1}{2}$ C $m = 0$ D $m = 1$ Câu 11 Câu 11: Giao điểm của đường thẳng $y = 2x + 6$ và parabol $\left( P \right):y = - {x^2} - x + 2$ là A $M\left( { - 1;4} \right)$ B $M\left( {0;2} \right)$ C $M\left( { - 1;2} \right)$ D Không có giao điểm Câu 12 Câu 12: Tam giác ABC có $A\left( { - 4;1} \right)$, trọng tâm $G\left( {2;5} \right)$, điểm $M\left( {0;2} \right)$ là điểm trên đoạn AB sao cho $BM = 3AM$. Tọa độ của B, C lần lượt là A $B\left( { - 12;1} \right),C\left( {22;15} \right)$ B $B\left( { - 12; - 1} \right),C\left( {22;15} \right)$ C $B\left( {12;1} \right),C\left( { - 22;15} \right)$ D $B\left( {12; - 1} \right),C\left( { - 2;15} \right)$ Câu 13 Câu 13: Giải phương trình $\left| {x - 2} \right| - 4 = 0$ A $x = 6$ hoặc $x = 2$ B $x = 2$ hoặc $x = - 2$ C $x = - 6$ hoặc $x = - 2$ D $x = - 2$ hoặc $x = 6$ Câu 14 Câu 14: Cho tam giác OAB. Gọi M, P lần lượt là trung điểm của OA, AB. N là điểm trên OB sao cho $\overrightarrow {ON} = - \dfrac{1}{3}\overrightarrow {OB} $. Tìm m, n sao cho $\overrightarrow {OP} = m\overrightarrow {OM} + n\overrightarrow {ON} $ A $m = 1,n = - 1$ B $m = 1,n = - \dfrac{3}{2}$ C $m = 1,n = \dfrac{3}{2}$ D $m = - 1,n = - \dfrac{3}{2}$ Câu 15 Câu 15: Cho $a < - 1$ thỏa mãn $\overrightarrow {AB} = a\overrightarrow {CA} $. Khi đó A $\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} $cùng hướng B $\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} $ cùng hướng C $\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {CA} $ cùng hướng D $\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} $ ngược hướng Câu 16 Câu 16: Cho tam giác đều ABC cạnh a có G là trọng tâm. Độ dài của vec tơ $\overrightarrow {AC} - \overrightarrow {BG} $ là A $\dfrac{a}{6}$ B $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{3}$ C $\dfrac{a}{3}$ D $\dfrac{{2a\sqrt 3 }}{3}$ Câu 17 Câu 17: Cho tam giác ABC. E là điểm trên đoạn AB sao cho $\overrightarrow {AE} = \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AB} $. N là trung điểm của AC. Tập hợp điểm M thỏa mãn$\overrightarrow {MA} - \dfrac{1}{2}\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 $. Khi đó: A AENM là hình bình hành B BENM là hình bình hành C CENM là hình bình hành D ABNM là hình bình hành Câu 18 Câu 18: Một công xưởng sản xuất một lô áo gồm 300 chiếc áo với giá vốn là 45000000 (đồng) và giá bán mỗi chiếc áo là 300000 đồng. Gọi X là số tiền của công xưởng thu được khi bán t chiếc áo. Để lời được 9000000 đồng thì cần phải bán ít nhất bao nhiêu chiếc áo? A 180 B 30 C 90 D 120 Câu 19 Câu 19: Giải phương trình $\sqrt {x + 1} = x - 1$ A $x = 0$ B $x = 3$ C $x = 0$ hoặc $x = 3$ D $x = 1$ Câu 20 Câu 20: Tìm m để đường thẳng $\left( d \right):y = \dfrac{{ - 2m - 1}}{3}$ cắt đồ thị của hàm số $\left( P \right):y = {x^2} - 3\left| x \right| + 1$ tại đúng 2 điểm phân biệt. A $m = 0$ B $m < 0$ C $m = 0$ hoặc $m > - 2$ D $m = 0$ hoặc $m < - 2$ Câu 21 Câu 21: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là điểm thỏa mãn $\overrightarrow {AI} = - \dfrac{1}{2}\overrightarrow {AC} $. Điểm M thỏa mãn $\overrightarrow {AM} = x\overrightarrow {AB} $( x là số thực). Tìm x để M, G, I thẳng hàng. A $x = \dfrac{1}{3}$ B $x = 3$ C $x = \dfrac{1}{5}$ D $x = \dfrac{5}{3}$ Câu 22 Câu 22: Tịnh tiến đồ thị $\left( P \right)$ của hàm số $y = {x^2} + 5$ theo vectơ nào thì được đồ thị $\left( {P'} \right)$ của hàm số $y = {x^2} - 2x + 5$ A $\overrightarrow v = \left( { - 1;2} \right)$ B $\overrightarrow v = \left( {1; - 1} \right)$ C $\overrightarrow v = \left( {1;1} \right)$ D $\overrightarrow v = \left( {1;0} \right)$ Câu 23 Câu 23: Cho hai vec tơ $\overrightarrow a = \left( {3; - 1} \right),\overrightarrow b = \left( {1;0} \right)$. Khẳng định nào sau đây đúng? A $\overrightarrow b - \overrightarrow a = \left( {2; - 1} \right)$ B $\overrightarrow b - \overrightarrow a = \left( { - 2;1} \right)$ C $\overrightarrow a - \overrightarrow b = \left( {4; - 1} \right)$ D $\overrightarrow a - \overrightarrow b = \left( {2;1} \right)$ Câu 24 Câu 24: Tập xác định của hàm số $y = \dfrac{{2 - x}}{{{x^2} - 3}} + \dfrac{3}{{\sqrt {x + 4} }}$ là A $\left( { - 4; - \sqrt 3 } \right) \cup \left( { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 3 ; + \infty } \right)$ B $\left[ { - 4; - \sqrt 3 } \right) \cup \left( { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 3 ; + \infty } \right)$ C $\left[ { - 4; + \infty } \right)$ D $\left( { - 4; + \infty } \right)$ Câu 25 Câu 25: Cho hai tập hợp $A = \left\{ {0;2;4;5;6} \right\},B = \left\{ {1;2;3;4} \right\}$. Khẳng định nào sau đây đúng? A $B\backslash A = \left\{ {1;3} \right\}$ B $A \cap B = \left\{ 2 \right\}$ C $A \cup B = \left\{ {0;1;2;3;5;6} \right\}$ D $A\backslash B = \left\{ {0;1;5;6} \right\}$ Câu 26 Câu 26: Cho đồ thị của hàm số $y = f\left( x \right)$ Hàm số $y = f\left( x \right)$ đồng biến trên A $\left( {2; + \infty } \right)$ B $\left( { - \infty ;0} \right)$ C $\left( {1;\dfrac{3}{2}} \right)$ D $\left( {1;3} \right)$ Câu 27 Câu 27: Có bao nhiêu hàm số chẵn trong các hàm số sau:(1) $y = \sqrt {x + 1} + \sqrt {1 - x} $;(2) $y = {x^3} - x$;(3) $y = {x^2} + 1$;(4) $y = - 2x + 1$. A 4 B 1 C 3 D 2 Câu 28 Câu 28: Số tập con của tập hợp $A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| { - \dfrac{7}{4} \le x \le \dfrac{{19}}{{11}}} \right.} \right\}$ A 8 B 32 C 16 D 4 Câu 29 Câu 29: Cho điểm $M\left( {1;2} \right)$. Khẳng định nào sau đây sai? A ${M_1}\left( { - 1;2} \right)$ đối xứng $M$ qua $Ox$ B ${M_2}\left( {1; - 2} \right)$ đối xứng $M$ qua $Oy$ C ${M_4}\left( { - 1;2} \right)$ đối xứng $M$ qua gốc tọa độ. D ${M_3}\left( { - 1; - 2} \right)$ đối xứng $M$ qua gốc tọa độ. Câu 30 Câu 30: Giải phương trình $ - {x^4} + 2{x^2} + 3 = 0$ A $x = \sqrt 3 $ B $x = - \sqrt 3 $ C $x = 1$ D $x = \sqrt 3 $ hoặc $x = - \sqrt 3 $ Câu 31 Câu 31: Giao điểm của đường thẳng $y = - x + 1$ và parabol $\left( P \right):y = 4{x^2} - 5x + 2$ là A $M\left( {\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right)$ B $M\left( { - \dfrac{1}{2};\dfrac{3}{2}} \right)$ C $M\left( {\dfrac{1}{4};\dfrac{3}{4}} \right)$ D $M\left( { - 1; - 2} \right)$ Câu 32 Câu 32: Hàm số $y = 2a{x^2} - bx + 3$ có đỉnh $I\left( {1;0} \right)$ và đi qua điểm $A\left( { - 1; - 2} \right)$. Tổng $S = {a^2} + {b^2}$ bằng A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 33 Câu 33: Cho các phương trình: ${x^2} - 1 = 0$(1); ${x^2} - 9 = 0$(2); ${x^2} - 4x + 3 = 0$(3); ${x^2} - 3x = 0$(4). Có bao nhiêu phương trình là phương trình hệ quả của phương trình $\sqrt {2x + 1} = x - 2$ A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 34 Câu 34: Tịnh tiến đồ thị hàm số $y = \left| {2x + 3} \right| - x + 1$ lên trên 2 đơn vị rồi sang trái 3 đơn vị ta được đồ thị của hàm số nào? A $y = 2\left| {x + 3} \right| - x - 2$ B $y = \left| {2x + 9} \right| - x$ C $y = \left| {2x + 9} \right| - x - 2$ D $y = \left| {2x + 3} \right| - x + 3$ Câu 35 Câu 35: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2AD=2a. Gọi M là điểm thuộc đường thẳng AB sao cho $\overrightarrow {AM} = - \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AB} $. Khi đó A $\overrightarrow {MC} = \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MD} $ B $\overrightarrow {MC} = \dfrac{1}{5}\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MD} $ C $\overrightarrow {MC} = - \dfrac{1}{5}\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MD} $ D $\overrightarrow {MC} = \dfrac{4}{5}\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MD} $ Câu 36 Câu 36: Giao điểm của đồ thị hai hàm số $\left( P \right):y = 2{x^2} + 5x - 2$ và $\left( {P'} \right):y = {x^2} + 4$ là A $A\left( {1;5} \right);B\left( { - 6;40} \right)$ B $A\left( { - 1;5} \right);B\left( {6;40} \right)$ C $A\left( {2;8} \right);B\left( { - 3;13} \right)$ D $A\left( { - 2;8} \right);B\left( {3;13} \right)$ Câu 37 Câu 37: Tìm m để hàm số $y = - {x^2} + mx + 3 - m$ có giá trị lớn nhất trên $\mathbb{R}$ bằng 3. A $m = 1$ hoặc $m = 4$ B $m = 0$ hoặc $m = 1$ C $m = 0$ hoặc $m = 4$ D không tồn tại giá trị của m. Câu 38 Câu 38: Tìm m để phương trình $2mx + 3 = 3{m^2} - 2x$ nghiệm đúng $\forall x \in \mathbb{R}$. A $m = 1$ B $m = 1$ và $m = - 1$ C $m = - 1$ D $m = 2$ Câu 39 Câu 39: Một người vay ngân hàng 50 000 000 đồng với lãi suất ngân hàng là 4,8% một năm và theo thể thức lãi đơn (tiền lãi không gộp vào chung với tiền gốc). Sau 5 năm người đó nợ ngân hàng bao nhiêu tiền? A 12 000 000 đồng B 62 000 000 đồng C 50 000 000 đồng D 52 000 000 đồng Câu 40 Câu 40: Tìm hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua Oy và cùng thuộc đồ thị hàm số $y = {x^4} - {x^3} - 2{x^2} + 4x - 8$. A $M\left( {3;1} \right);M\left( { - 3;1} \right)$ B $M\left( {2;1} \right);M\left( { - 2;1} \right)$ C $M\left( {3;0} \right);M\left( { - 3;0} \right)$ D $M\left( {2;0} \right);M'\left( { - 2;0} \right)$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 07