ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID4442 Câu 1 Câu 1: Hãy xác định kết quả của phép toán $\left[ { - 1;9} \right)\backslash \left( { - 7;5} \right]$ A $\left( {5;9} \right).$ B $\left( { - 7; - 1} \right).$ C $\left[ { - 1;5} \right].$ D $\left( { - 7;9} \right).$ Câu 2 Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt {x + 5} $. A $D = \mathbb{R}$. B $D = \left( { - \infty ; - 5} \right]$. C $D = \left[ {5; + \infty } \right)$. D $D = \left[ { - 5; + \infty } \right)$. Câu 3 Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A $y = - 2{x^2}$. B $y = 5{x^6} + 1$. C $y = - 3{x^3}$. D $y = - 4{x^4}$. Câu 4 Câu 4: Hàm số $y = \dfrac{{9x - 1}}{{x + 6}}$ xác định khi nào? A $9x - 1 \ge 0$. B $x + 6 \ge 0$. C $9x - 1 \ne 0$. D $x + 6 \ne 0$. Câu 5 Câu 5: Cho hai tập hợp $A = \left\{ {3;4;5;6} \right\}$ và $B = \left\{ {5;6;7} \right\}$. Kết quả của phép toán $A \cap B$ là A $\left\{ {5;6} \right\}$. B $\left\{ 7 \right\}$. C $\left\{ {3;4} \right\}$. D $\left\{ {3;4;5;6;7} \right\}$. Câu 6 Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng $d:y = 5x - 99$ và $d':y = 5x + 11$. Mệnh đề nào là đúng? A d cắt d’ nhưng không vuông góc. B d vuông góc d’. C d song song d’. D d trùng với d’. Câu 7 Câu 7: Cho parabol $\left( P \right):y = {x^2} - 4x + 1.$ Tọa độ đỉnh I của parabol $\left( P \right)$ là A $\left( { - 2;13} \right)$. B $\left( {2; - 3} \right)$. C $\left( {4;1} \right)$. D $\left( { - 4;33} \right)$. Câu 8 Câu 8: Cho tập hợp $A = \left\{ {b;d} \right\}$. Tập hợp $A$ có tất cả bao nhiêu tập con? A $2$. B $3$. C $1$. D $4$. Câu 9 Câu 9: Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số $y = \left( {m - 5} \right)x + 2019$ nghịch biến trên $\mathbb{R}$ A $m < 5$. B $m > 5$. C $m \ge 5$. D $m \le 5$. Câu 10 Câu 10: Đường thẳng $d:y = x + 3$ cắt parabol $\left( P \right):y = 3{x^2} + 10x + 3$ tại hai điểm có hoành độ lần lượt là A $x = - \dfrac{1}{3},\,x = 3$. B $x = - \dfrac{1}{3},\,x = - 3$. C $x = - 3,\,x = 3$. D $x = - 3,\,x = 0$. Câu 11 Câu 11: Cho hàm số $y = 2{x^2} - 4x$ có đồ thị như hình vẽ. Có tất cả giá trị nguyên của tham số $m$thuộc đoạn $\left[ {0;5} \right]$ để phương trình $2{x^2} - 4x = 3m$ có hai nghiệm phân biệt? A 4 B 6 C 5 D 7 Câu 12 Câu 12: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ? A $y = - {x^2} + 2x$. B $y = {x^2} - 2x$. C $y = - {x^2} - 2x$. D $y = - {x^2} + 2x - 1$. Câu 13 Câu 13: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đồ thị trên đoạn $\left[ {1;\,\,5} \right]$ như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A Hàm số nghịch biến trên $\left( {2;5} \right)$. B Hàm số đồng biến trên $\left( {1;2} \right)$. C $f\left( 1 \right) = 2$. D Hàm số đồng biến trên $\left( {1;\,\,5} \right)$. Câu 14 Câu 14: Cho giá trị của tham số m để hai đường thẳng $\Delta :y = \left( {3m - 2} \right)x - 3,\,\,\Delta ':y = 2x - 5$ vuông góc với nhau. A $m = \dfrac{1}{2}$. B $m = - \dfrac{3}{2}$. C $m = - \dfrac{1}{2}$. D $m = \dfrac{2}{3}$. Câu 15 Câu 15: Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau? A $y = 2x - 1$ B $y = 3x + 2$. C $y = 3x - 2$ D $y = \dfrac{1}{3}x - 2$ Câu 16 Câu 16: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai? A $\sin \left( {{{180}^o} - \alpha } \right) = - \sin \alpha $ B $\cos \left( {{{180}^o} - \alpha } \right) = - \cos \alpha $ C $\cos \left( {{{90}^o} - \alpha } \right) = \sin \alpha $ D $\sin \left( {{{90}^o} - \alpha } \right) = \cos \alpha $ Câu 17 Câu 17: Tam giác ABC có$a = 7,b = 5,\angle C = {60^o}$. Độ dài cạnh c bằng bao nhiêu? A $\sqrt {39} $ B $109$ C $\sqrt {109} $ D $39$ Câu 18 Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm $A\left( {1; - 2} \right);B\left( { - 3;5} \right)$. Tọa độ điểm M thỏa mãn $2\overrightarrow {MA} - 3\overrightarrow {MB} = \overrightarrow 0 $ là: A $\left( { - 11;\,\,19} \right)$ B $\left( { - 4;\,2} \right)$ C $\left( {4; - 2} \right)$ D $\left( {11;\, - 19} \right)$ Câu 19 Câu 19: Gọi điểm M là điểm thuộc cạnh BC của tam giác ABC sao cho BM = 3MC . Khi đó $\overrightarrow {AM} $ bằng: A $\dfrac{1}{2}\overrightarrow {AB} - \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AC} $ B $\dfrac{1}{4}\overrightarrow {AB} + \dfrac{3}{4}\overrightarrow {AC} $ C $\dfrac{3}{4}\overrightarrow {AB} - \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AC} $ D $\dfrac{3}{4}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AC} $ Câu 20 Câu 20: Cho véc tơ$\overrightarrow a = \left( {1; - 2} \right)$. Với giá trị nào của y thì véc tơ $\overrightarrow b = \left( {3;y} \right)$ tạo với véc tơ $\overrightarrow a $ một góc ${45^o}$: A $y = - 9$ B $\left[ \begin{array}{l}y = 1\\y = - 9\end{array} \right.$ C $\left[ \begin{array}{l}y = - 1\\y = 9\end{array} \right.$ D $y = - 1$ Câu 21 Câu 21: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được $\sqrt 8 = 2,828427125$. Giá trị gần đúng của $\sqrt 8 $ chính xác đến hàng phần trăm là A 2,82 B 2,80 C 2,83 D 2,81 Câu 22 Câu 22: Cho mệnh đề A: “$\forall x \in R,{x^2} - x + 7 < 0$”. Mệnh đề phủ định của A là A $\forall x \in R,{x^2} - x + 7 > 0$ B $\exists $ x$\in $ R, x2 – x +7 < 0 C $\exists $ x $\in $ R, x2 – x +7 $\ge$ 0 D $\forall x \in R,{x^2} - x + 7 > 0$ Câu 23 Câu 23: Cho A ={ 1,2,3}, số tập con của A là A 6 B 5 C 8 D 9 Câu 24 Câu 24: Cho G là trọng tâm $\Delta $ABC, O là điểm bất kỳ thì ta có: A $\overrightarrow {AG} = \dfrac{{\overrightarrow {OB} + \overrightarrow {OC} }}{2}$ B $\overrightarrow {AG} = \dfrac{{\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {AC} }}{3}$ C $\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB} + \overrightarrow {OC} = 3\overrightarrow {OG} $ D $\overrightarrow {AG} = \dfrac{2}{3}(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} )$ Câu 25 Câu 25: Hãy chọn mệnh đề đúng: A Hai vectơ không cùng hướng thì luôn ngược hướng B Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau C Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng D Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng Câu 26 Câu 26: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến? A 18 là số chẵn B Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau C 9 là số nguyên tố D $\left( {{x^2} + x} \right) \vdots 5,x \in \mathbb{N}$ Câu 27 Câu 27: Phủ định của mệnh đề : $\pi $ là số vô tỷ là A $\pi $ không phải là số vô tỷ B $\pi $ là số nguyên C $\pi $ là số thực D $\pi $ là số dương Câu 28 Câu 28: Cho $A = \left\{ {x \in \mathbb{R},{\rm{ }}x \ge 3} \right\}$. Trong các tập hợp sau tập nào bằng tập A? A Tập các nghiệm của bất phương trình $\left| {x - 1} \right| \ge 2$. B Tập các nghiệm của phương trình $2{x^2} + 5x - 7 = 0$. C Tập các nghiệm của bất phương trình $2x - 6 \ge 0$. D Tập các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3. Câu 29 Câu 29: Cho hai tập hợp $M = \{ 1;2;3;5\} ,$$N = \{ 2;6; - 1\} $. Xét các khẳng định sau đây:$\begin{array}{l}M \cap N = \{ 2\} \\N\backslash M = \{ 1;3;5\} \\M \cup N = \{ 1;2;3;5;6; - 1\} \end{array}$Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên? A 3 B 1 C 0 D 2 Câu 30 Câu 30: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ? A $\overrightarrow {MG} = - \dfrac{1}{3}\overrightarrow {MA} $ B $\overrightarrow {GA} = 2\overrightarrow {GM} $ C $\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow {GA} $ D $\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = 2\overrightarrow {GM} $ Câu 31 Câu 31: Cho $\Delta ABC$ với M là trung điểm của BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ? A $\,\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AM} $ B $\,\,\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 $ C $\,\,\overrightarrow {AM} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow 0 $ D $\,\,\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {2MA} \,\,\,$ Câu 32 Câu 32: Cho $A = \left\{ {n \in \mathbb{N}:n < 5} \right\}$, tập A là tập hợp nào trong các tập sau? A {1,2,3,4,5} B {1,2,3,4} C {0,1,2,3,4} D {0,1,2,3,4,5} Câu 33 Câu 33: Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề ? A 13 là hợp số. B 7 là số nguyên tố. C 92 là số lẻ. D Bức tranh đẹp quá! Câu 34 Câu 34: Cho $A = \left\{ {0;2;4;6} \right\}$. Tập A có bao nhiêu phần tử? A 4 B 8 C 7 D 6 Câu 35 Câu 35: Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, chọn đẳng thức đúng: A $\overrightarrow {BA} - \overrightarrow {CA} - \overrightarrow {DC} = \overrightarrow {BD} $ B $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} = \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BD} $ C $\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {BA} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {DC} $ D $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AD} $ Câu 36 Câu 36: Cho tập hợp $X = \{ x \in \mathbb{R}|x - 1 > 0\} .$ Hãy chọn khẳng định đúng. A $X = (0;1)$. B $X = (0; + \infty )$. C $X = ( - 1;0)$. D $X = (1; + \infty )$. Câu 37 Câu 37: Cho số gần đúng a = 2 841 275 với độ chính xác d = 300. Số quy tròn của số a là A 2 841 300 B 2 841 000 C 2 840 000 D 2 841 280 Câu 38 Câu 38: Số phần tử của tập hợp A = $\left\{ {{k^2} + 1|k \in \mathbb{Z},{\rm{ }}\left| k \right| \le 2} \right\}$ là A 2 B 3 C 1 D 5 Câu 39 Câu 39: Xác định vị trí 3 điểm A, B, C thỏa hệ thức: $\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CA} $ là: A A là trung điểm của BC B $\Delta $ABC cân C A, B, C thẳng hàng D C trùng B Câu 40 Câu 40: Cho hình chữ nhật ABCD, đẳng thức nào sau đây là đúng ? A $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {DB} = \overrightarrow {AD} $ B $\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} $ C $\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {CA} $ D $\;\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} } \right| = \left| {\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AD} } \right|$ Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 16 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 06