ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 18 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 18 Số câu40Quiz ID4448 Câu 1 Câu 1: Cho tập hợp $A = \left[ { - \sqrt 3 ;\,\sqrt 5 } \right)$. Tìm tập hợp ${C_R}A$. A $\left( { - \infty ;\, - \sqrt 3 } \right] \cup \left( {\sqrt 5 ;\, + \infty } \right)$ B $\left( { - \infty ;\, - \sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 5 ;\, + \infty } \right)$ C $\left( { - \infty ;\, - \sqrt 3 } \right] \cup \left[ {\sqrt 5 ;\, + \infty } \right)$ D $\left( { - \infty ;\, - \sqrt 3 } \right) \cup \left[ {\sqrt 5 ;\, + \infty } \right)$ Câu 2 Câu 2: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A Mùa thu Hà Nội đẹp quá! B Bạn có đi học không? C Đề thi môn Toán khó quá! D Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. Câu 3 Câu 3: Cho $A = \left\{ {x \in {N^*},x < 10,\,\,x \vdots 3} \right\}$. Chọn khẳng định đúng. A A có 4 phần tử B A có 3 phần tử C A có 5 phần tử D A có 2 phần tử Câu 4 Câu 4: Tập $\left( { - \infty ; - 3} \right) \cap \left[ { - 5;2} \right)$ bằng tập nào dưới đây? A $\left[ { - 5; - 3} \right)$ B $\left( { - \infty ; - 5} \right]$ C $\left( { - \infty ; - 2} \right)$ D $\left( { - 3; - 2} \right)$ Câu 5 Câu 5: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào? A $\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)$ B $\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)$ C $\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left( {5; + \infty } \right)$ D $\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)$ Câu 6 Câu 6: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: $\sqrt 8 = 2,828427125$. Giá trị gần đúng của $\sqrt 8 $ chính xác đến hàng phần trăm là giá trị nào dưới đây? A 2,81 B 2,80 C 2,82 D 2,83 Câu 7 Câu 7: Cho các phát biểu sau đây:(I): “17 là số nguyên tố”(II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”(III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề? A 4 B 3 C 2 D 1 Câu 8 Câu 8: Cho mệnh đề “Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là mệnh đề nào sau đây? A Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thông. B Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông. C Có một học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông. D Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông. Câu 9 Câu 9: Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả $\overline a = 45 \pm 0,3\,({\rm{cm}})$. Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo được ước lượng là bao nhiêu? A ${\Delta _{45}} = 0,3$ B ${\Delta _{45}} \le 0,3$ C ${\Delta _{45}} \le - 0,3$ D ${\Delta _{45}} = - 0,3$ Câu 10 Câu 10: Cho hai tập hợp $X = \left\{ {1\,;\,2\,;\,4\,;\,7\,;\,9} \right\}$ và $X = \left\{ { - 1\,;\,0\,;\,7\,;\,10} \right\}$. Tập hợp $X \cup Y$ có bao nhiêu phần tử? A 9 B 7 C 8 D 10 Câu 11 Câu 11: Cho các tập hợp A, B, C được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình bên. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây? A $A \cap B \cap C$ B $\left( {A\backslash C} \right) \cup \left( {A\backslash B} \right)$ C $\left( {A \cup B} \right)\backslash C$ D $\left( {A \cap B} \right)\backslash C$ Câu 12 Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt {x - 2} + \dfrac{{2x + 5}}{{x - 4}}$. A D = R \ {4} B D = R \ {2} C $D = \left( { - \infty ;2} \right]$ D $D = \left[ {2; + \infty } \right)\backslash \left\{ 4 \right\}$ Câu 13 Câu 13: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} - 2\left( {x - 2} \right)\,\,khi\, - 1 \le x < 1\\\sqrt {{x^2} - 1} \,\,\,\,\,\,khi\,\,x \ge 1\end{array} \right.$. Giá trị $f\left( { - 1} \right)$ bằng bao nhiêu? A -6 B 6 C 5 D -5 Câu 14 Câu 14: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số $f\left( x \right) = \left| {x + 2} \right|--\left| {x - 2} \right|,g\left( x \right) = --\left| x \right|$. A f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn. B f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn. C f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ. D f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. Câu 15 Câu 15: Xét sự biến thiên của hàm số $y = \dfrac{1}{{{x^2}}}$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A Hàm số đồng biến trên $\left( { - \infty ;0} \right)$, nghịch biến trên $\left( {0; + \infty } \right)$. B Hàm số đồng biến trên $\left( {0; + \infty } \right)$, nghịch biến trên $\left( { - \infty ;0} \right)$. C Hàm số đồng biến trên $\left( { - \infty ;1} \right)$, nghịch biến trên $\left( {1; + \infty } \right)$. D Hàm số nghịch biến trên $\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)$. Câu 16 Câu 16: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào? A y = |x| B y = |x| + 1 C y = 1 - |x| D y = |x| - 1 Câu 17 Câu 17: Cho hàm số y = x - |x|. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là -2 và 1. Phương trình đường thẳng là phương trình nào dưới đây? A $y = \frac{{3x}}{4} - \frac{3}{4}$ B $y = \frac{{4x}}{3} - \frac{4}{3}$ C $y = - \frac{{3x}}{4} + \frac{3}{4}$ D $y = - \frac{{3x}}{2} + \frac{1}{2}$ Câu 18 Câu 18: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng $y = x + 2$ và $y = - \frac{3}{4}x + 3$. A $\left( {\frac{4}{7};\frac{{18}}{7}} \right)$ B $\left( {\frac{4}{7}; - \frac{{18}}{7}} \right)$ C $\left( { - \frac{4}{7};\frac{{18}}{7}} \right)$ D $\left( { - \frac{4}{7}; - \frac{{18}}{7}} \right)$ Câu 19 Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng có phương trình $y = kx + {k^2}-3$. Tìm k để đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ. A $k = \sqrt 3 $ B $k = \sqrt 2$ C $k = -\sqrt 2$ D $k = \sqrt 3$ hoặc $k =- \sqrt 3$ Câu 20 Câu 20: Hàm số $y = \left| {x + 1} \right| + \left| {x - 3} \right|$ được viết lại là: A $y = \left\{ \begin{array}{l} - 2x + 2\,\,\,\,khi\,\,\,\,x \le - 1\\4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\, - 1 3\end{array} \right.$ B $y = \left\{ \begin{array}{l}2x - 2\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x \le - 1\\4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\, - 1 3\end{array} \right.$ C $y = \left\{ \begin{array}{l}2x + 2\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x \le - 1\\4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\, - 1 3\end{array} \right.$ D $y = \left\{ \begin{array}{l} - 2x + 2\,\,\,\,khi\,\,\,x \le - 1\\4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\, - 1 3\end{array} \right.$ Câu 21 Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình $- 2{x^2} - 4x + 3 = m$ có nghiệm. A $1 \le m \le 5$ B $- 4 \le m \le 0$ C $0 \le m \le 4$ D $m \le 5$ Câu 22 Câu 22: Cho parabol $\left( P \right):y = {x^2} + x + 2$ và đường thẳng $d:y = ax + 1.$ Tìm tất cả các giá trị thực của a để (P) tiếp xúc với d. A a = -1; a = 3 B a = 2 C a = 1; a = -3 D Không tồn tại a Câu 23 Câu 23: Cho hàm số $f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c$ có bảng biến thiên như sau:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình $f\left( x \right) - 1 = m$ có đúng hai nghiệm. A m > -1 B m > 0 C m > -2 D $m \ge - 1$ Câu 24 Câu 24: Cho hàm số $f\left( x \right) = {x^2} - 6x + 1$. Khi đó kết luận nào sau đây là đúng? A f(x) tăng trên khoảng $\left( { - \infty ;3} \right)$ và giảm trên khoảng $\left( {3; + \infty } \right)$ B f(x) giảm trên khoảng $\left( { - \infty ;3} \right)$ và tăng trên khoảng $\left( {3; + \infty } \right)$ C f(x) luôn tăng D f(x) luôn giảm Câu 25 Câu 25: Cho parabol $\left( P \right):y = - 3{x^2} + 6x - 1$. Tìm khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau. A (P) có đỉnh I(1;2) B (P) có trục đối xứng x = 1 C (P) cắt trục tung tại điểm A(0; -1) D Cả A, B, C đều đúng. Câu 26 Câu 26: Tập xác định của phương trình $\frac{{2x}}{{3 - x}} + \frac{1}{{2x - 1}} = \frac{{6 - 5x}}{{3x - 2}}$ là tập nào dưới đây? A $\left( {3; + \infty } \right)$ B $\left[ {3; + \infty } \right)$ C $R\backslash \left\{ {\frac{1}{2};3;\frac{2}{3}} \right\}$ D $R\backslash \left\{ {\frac{1}{2};3;\frac{3}{2}} \right\}$ Câu 27 Câu 27: Tìm m để phương trình $\left( {{m^2}--2} \right)\left( {x + 1} \right) = x + 2$ vô nghiệm. A m = 0 B $m=\pm1$ C $m=\pm2$ D $m{\rm{ }} = \pm \sqrt[{}]{3}$ Câu 28 Câu 28: Hiện tại tuổi cha của An gấp 3 lần tuổi của An, 5 năm trước tuổi cha An gấp 4 lần tuổi An. Hỏi cha An sinh An lúc bao nhiêu tuổi? A 30 B 25 C 35 D 28 Câu 29 Câu 29: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình $\frac{{{x^2} + mx + 2}}{{{x^2} - 1}} = 1$ vô nghiệm? A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 30 Câu 30: Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình $\left| x \right| + 1 = {x^2} + m$ có nghiệm duy nhất. A m = 0 B m = 1 C m = -1 D Không có m Câu 31 Câu 31: Cho $\overrightarrow {AB} \ne \vec 0$ và một điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn $\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {CD} } \right|?$ A Vô số B 0 C 1 D 2 Câu 32 Câu 32: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý. Chứng minh rằng vectơ $\overrightarrow v = \overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} - 2\overrightarrow {MC} $. Hãy xác định vị trí của điểm D sao cho $\overrightarrow {CD} = \overrightarrow v $. A D là điểm thứ tư của hình bình hành ABCD. B D là điểm thứ tư của hình bình hành ACBD. C D là trọng tâm của tam giác ABC D D là trực tâm của tam giác ABC Câu 33 Câu 33: Cho ba vectơ $\vec a = \left( {2;{\rm{ }}1} \right),\vec b\left( {3;{\rm{ }}4} \right),\vec c = \left( {7;{\rm{ }}2} \right)$. Giá trị của k, h để $\vec c = k.\vec a + h.\vec b$ là giá trị nào sau đây? A $k = 2,5;{\rm{ }}h = - 1,3.$ B $k = 4,6;{\rm{ }}h = - 5,1.$ C $k = 4,4;{\rm{ }}h = - 0,6.$ D $k = 3,4;{\rm{ }}h = - 0,2.$ Câu 34 Câu 34: Trong hệ tọa độ Oxy cho bốn điểm A(1;1), B(2;-1), C(4;3), D(3;5). Khẳng định nào sau đây đúng? A Tứ giác ABCD là hình bình hành. B $G\left( {2;{\rm{ }}\frac{5}{3}} \right)$ là trọng tâm tam giác BCD. C $\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} .$ D $\overrightarrow {AC} ,{\rm{ }}\overrightarrow {AD} $ cùng phương Câu 35 Câu 35: Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(2;1), B(0;-3), C(3;1). Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành. A (5;5) B (5;-2) C (5;-4) D (-1;-4) Câu 36 Câu 36: Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có $M\left( {2;{\rm{ }}3} \right),{\rm{ }}N\left( {0;{\rm{ }} - 4} \right),{\rm{ }}P\left( { - 1;{\rm{ }}6} \right)$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $BC,CA,AB$. Tìm tọa độ đỉnh A? A (1;5) B (-3;-1) C (-2;-7) D (1;-10) Câu 37 Câu 37: Cho hai điểm A(-3;2), B(4;3). Tìm điểm M thuộc trục Ox và có hoành độ dương để tam giác MAB vuông tại M. A M(7;0) B M(5;0) C M(3;0) D M(9;0) Câu 38 Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(5;5), B(-3;1), C(1;-3). Diện tích tam giác ABC. A S = 24 B S = 2 C $S = 2\sqrt 2 $ D S = 12 Câu 39 Câu 39: Cho $\overrightarrow a $ và $\overrightarrow b$ là hai véctơ cùng hướng và đều khác véctơ $\overrightarrow 0$. Trong các kết quả sau đây, hãy chọn kết quả đúng. A $\overrightarrow a .\overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|$ B $\overrightarrow a .\overrightarrow b = 0$ C $\overrightarrow a .\overrightarrow b = - 1$ D $\overrightarrow a .\overrightarrow b = - \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|$ Câu 40 Câu 40: Tam giác ABC có A(-1;1), B(1;3) và C(1;-1). Trong các phát biểu sau đây, hãy chọn phát biểu đúng. A ABC là tam giác đều. B ABC là tam giác có ba góc đều nhọn. C ABC là tam giác cân tại B (BA = BC) D ABC là tam giác vuông cân tại A Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 17 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 10