ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 17 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 17 Số câu40Quiz ID4447 Câu 1 Câu 1: Cho phương trình $\left| {x - 2} \right| = 2x - 1\,\,\,\left( 1 \right).$ Phương trình nào sau đây là phương trình hệ quả của phương trình (1). A ${\left( {x - 2} \right)^2} = {\left( {2x - 1} \right)^2}.$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} = 2x - 1.$ C $x - 2 = 2x - 1.$ D $x - 2 = 1 - 2x.$ Câu 2 Câu 2: Cho tập hợp A. Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau ? A $A \cap \emptyset = A .$ B $\emptyset \subset A.$ C $A \in \left\{ A \right\}.$ D $A \subset A.$ Câu 3 Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình $\left( {m + 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + m = 0$ vô nghiệm. A m < -1. B $m \ge - \dfrac{1}{2}.$ C $m \le - 1.$ D $- 1 \le m \le - \dfrac{1}{2}.$ Câu 4 Câu 4: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a, tâm O. Tính $\left| {\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {AB} } \right|.$ A $\dfrac{{a\sqrt {10} }}{2}.$ B $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}.$ C $\dfrac{{a\sqrt {10} }}{4}.$ D $\dfrac{{5{a^2}}}{2}.$ Câu 5 Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có $A\left( { - 4;7} \right),\,B\left( {a;b} \right),\,C\left( { - 1; - 3} \right).$ Tam giác ABC nhận $G\left( { - 1;3} \right)$ làm trọng tâm. Tính T = 2a + b. A T = 9 B T = 7 C T = 1 D T = -1 Câu 6 Câu 6: Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để hàm số $y = \left( {4 - {m^2}} \right)x + 2$ đồng biến trên R. Tính số phần tử của S. A 5 B 2 C 1 D 3 Câu 7 Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt {x - 1} + \dfrac{1}{{x + 4}}.$ A $\left( {1; + \infty } \right]\backslash \left\{ 4 \right\}.$ B $\left( {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 4 \right\}.$ C $\left( { - 4; + \infty } \right).$ D $\left[ {1; + \infty } \right).$ Câu 8 Câu 8: Cho $\overrightarrow a ,\,\overrightarrow b $ có $\left| {\overrightarrow a } \right| = 4,\,\left| {\overrightarrow b } \right| = 5,\,\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 60^\circ .$ Tính $\left| {\overrightarrow a - 5\overrightarrow b } \right|.$ A 9 B $\sqrt {541}$ C $\sqrt {59}$ D $\sqrt {641}$ Câu 9 Câu 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề ? A 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất. B Đề thi hôm nay khó quá! C Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng $60^\circ $ phải không ? D Các em hãy cố gắng học tập ! Câu 10 Câu 10: Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình : ${x^2} + 3x - 10 = 0.$ Tính giá trị $P = \dfrac{1}{{{x_1}}} + \dfrac{1}{{{x_2}}}.$ A $P = \dfrac{3}{{10}}.$ B $P = \dfrac{{10}}{3}.$ C $P = - \dfrac{3}{{10}}.$ D $- \dfrac{{10}}{3}.$ Câu 11 Câu 11: Cho hàm số $y = f\left( x \right) = 3{x^4} - 4{x^2} + 3.$ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ. B y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. C y = f(x) là hàm số chẵn. D y = f(x) là hàm số lẻ. Câu 12 Câu 12: Cho tam giác đều ABC. Tính góc $\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\overrightarrow {BC} } \right).$ A 120o B 60o C 30o D 150o Câu 13 Câu 13: Điều kiện xác định của phương trình $\sqrt {2x - 3} = x - 3$ là : A $x \ge 3.$ B x > 3 C $x \ge \dfrac{3}{2}.$ D $x > \dfrac{3}{2}.$ Câu 14 Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ${x^2} - 4x + 6 + m = 0$ có ít nhất 1 nghiệm dương. A $m \le - 2.$ B $m \ge - 2.$ C m > -6 D $m \le - 6.$ Câu 15 Câu 15: Hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào ? A $y = - {\left( {x + 1} \right)^2}.$ B $y = - \left( {x - 1} \right).$ C $y = {\left( {x + 1} \right)^2}.$ D $y = {\left( {x - 1} \right)^2}.$ Câu 16 Câu 16: Số nghiệm phương trình $\left( {2 - \sqrt 5 } \right){x^4} + 5{x^2} + 7\left( {1 + \sqrt 2 } \right) = 0$ A 0 B 2 C 1 D 4 Câu 17 Câu 17: Tập nghiệm của phương trình $\dfrac{{\left| {1 - x} \right|}}{{\sqrt {x - 2} }} = \dfrac{{x - 1}}{{\sqrt {x - 2} }}$ là : A $\left[ {1; + \infty } \right).$ B $\left[ {2; + \infty } \right).$ C $\left( {2; + \infty } \right).$ D $\left[ {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 2 \right\}.$ Câu 18 Câu 18: Xác định hàm số bậc hai $y = {x^2} + bx + c,$ biết rằng độ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x = - 2 và đi qua đi $A\left( {1; - 1} \right).$ A $y = {x^2} + 4x - 6.$ B $y = {x^2} - 4x + 2.$ C $y = {x^2} + 2x - 4.$ D $y = {x^2} - 2x + 1.$ Câu 19 Câu 19: Tính tổng $\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {PQ} + \overrightarrow {RN} + \overrightarrow {NP} + \overrightarrow {QR} .$ A $\overrightarrow {MN}$ B $\overrightarrow {MP}$ C $\overrightarrow {MR}$ D $\overrightarrow {PR}$ Câu 20 Câu 20: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển” ? A Có ít nhất một động vật di chuyển. B Có ít nhất một động vật không di chuyển. C Mọi động vật đều không di chuyển. D Mọi động vật đều đứng yên. Câu 21 Câu 21: Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn $\left| {\overrightarrow {MB} - \overrightarrow {MC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BM} - \overrightarrow {BA} } \right|.$ A Đường tròn tâm A, bán kính BC. B Đường thẳng qua A và song song với BC. C Đường thẳng AB. D Trung trực đoạn BC Câu 22 Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ${m^2}\left( {x + m} \right) = x + m$ có tập nghiệm R? A m = 0 hoặc m = 1 B m = 0 hoặc m = -1 C $m \in \left( { - 1;1} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}$ D $m = \pm 1$ Câu 23 Câu 23: Cho $\cos x = \dfrac{1}{2}.$ Tính biểu thức $P = 3{\sin ^2}x + 4{\cos ^2}x.$ A $P = \dfrac{{15}}{4}.$ B $P = \dfrac{{13}}{4}.$ C $P = \dfrac{{11}}{4}.$ D $P = \dfrac{7}{4}.$ Câu 24 Câu 24: Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà khoa học đã thấy rằng : Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có x con cá $\left( {x \in {\mathbb{Z}^ + }} \right)$ thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng là $480 - 20x\,\left( {gam} \right).$ Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau mỗi vụ thu hoạch được nhiều cá nhất ? A 10 B 12 C 9 D 24 Câu 25 Câu 25: Cho $A = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right);\,\,B = \left[ { - 2;5} \right].$ Tính $A \cap B.$ A ø B $\left( { - \infty ; + \infty } \right).$ C $\left( { - 2;0} \right) \cup \left( {4;5} \right).$ D $\left[ { - 2;0} \right) \cup \left( {4;5} \right].$ Câu 26 Câu 26: Giải hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}x + y + z = 1\\2x - y + z = 4\\x + y + 2z = 2\end{array} \right.$ ta được nghiệm là: A $\left( {x;y;z} \right) = \left( {1;1;1} \right)$ B $\left( {x;y;z} \right) = \left( {2;1;1} \right)$ C $\left( {x;y;z} \right) = \left( {1; - 1;1} \right)$ D $\left( {x;y;z} \right) = \left( {1;1; - 1} \right)$ Câu 27 Câu 27: Chọn khẳng định đúng. A $\left\{ 1 \right\} \subset \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]$ B $- 2 \in \left( { - 2;6} \right)$ C $1 \notin \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]$ D $4 \subset \left[ {3;5} \right]$ Câu 28 Câu 28: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt! B Tiết trời mùa thu thật dễ chịu C Số 15 không chia hết cho 2. D Bạn An có đi học không? Câu 29 Câu 29: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A y = -x B $y=x^2$ C y = 2x D $y = {x^3}$ Câu 30 Câu 30: Cho phương trình $\dfrac{{16}}{{{x^3}}} + x - 4 = 0$. Giá trị nào sau đây của x là nghiệm của phương trình đã cho? A x = 2 B x = 1 C x = 3 D x = 5 Câu 31 Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho $A\left( { - 1;2} \right)$ và $B\left( {3; - 1} \right)$. Tọa độ của vectơ $\overrightarrow {BA} $ là A $\left( {2; - 1} \right)$ B $\left( {4; - 3} \right)$ C $\left( {2;1} \right)$ D $\left( { - 4;3} \right)$ Câu 32 Câu 32: Hàm số $y = \sqrt {1 - x} $ có tập xác định là A $D = \left( { - \infty ;1} \right]$ B $D = \left[ {1; + \infty } \right)$ C $D = \left( { - \infty ;1} \right)$ D $D = \left( {1; + \infty } \right)$ Câu 33 Câu 33: Parabol (P) có phương trình $y = a{x^2} + bx + c$ có đỉnh I(1;2) và đi qua điểm M(2;3). Khi đó giá trị của a, b, c là A $\left( {a;b;c} \right) = \left( {1; - 2; - 3} \right)$ B $\left( {a;b;c} \right) = \left( { - 1;2; - 3} \right)$ C $\left( {a;b;c} \right) = \left( {1;2;3} \right)$ D $\left( {a;b;c} \right) = \left( {1; - 2;3} \right)$ Câu 34 Câu 34: Cho ba điểm A, B, C phân biệt, đẳng thức nào sau đây là sai? A $\overrightarrow {BA} - \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {BC}$ B $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {BC}$ C $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC}$ D $\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {CB} $ Câu 35 Câu 35: Giải phương trình $\left| {x - 1} \right| = 4$ được tập nghiệm A $S = \left\{ {3;5} \right\}$ B $S = \left\{ { - 3;5} \right\}$ C $S = \left\{ { - 3; - 5} \right\}$ D $S = \left\{ 5 \right\}$ Câu 36 Câu 36: Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh CD, AB của hình bình hành ABCD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = \dfrac{1}{4}A{B^2} - A{D^2}$ B $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = \dfrac{1}{4}A{B^2} + A{D^2}$ C $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = A{B^2} - \dfrac{1}{4}A{D^2}$ D $\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = A{B^2} + \dfrac{1}{4}A{D^2}$ Câu 37 Câu 37: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ $\left( {O;\,\,\overrightarrow i ;\,\,\overrightarrow j } \right)$ cho điểm M thỏa mãn $\overrightarrow {OM} = - 2\overrightarrow i + 3\overrightarrow j .$ Tọa độ của M là: A (2;-3) B (-3;2) C (-2;3) D (3;-2) Câu 38 Câu 38: Tìm tập nghiệm của phương trình $\sqrt {4x + 1} + 5 = 0.$ A $\left\{ 2 \right\}$ B ø C $\left\{ { - \dfrac{1}{4}} \right\}$ D $\left\{ 6 \right\}$ Câu 39 Câu 39: Gọi (a; b; c) là nghiệm của hệ phương trình $\left\{ \begin{array}{l}5x + y + z = 5\\x - 3y + 2z = 11\\ - x + 2y + z = - 3\end{array} \right..$ Tính ${a^2} + {b^2} + {c^2}.$ A 9 B 16 C 8 D 14 Câu 40 Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm $A\left( {m; - 1} \right),\,\,B\left( {2;\,\,1 - 2m} \right),\,\,C\left( {3m + 1; - \dfrac{7}{3}} \right).$ Biết rằng có hai giá trị ${m_1},\,\,{m_2}$ của tham số m để A, B, C thẳng hàng. Tính ${m_1} + {m_2}.$ A $ - \dfrac{1}{6}$ B $- \dfrac{4}{3}$ C $\dfrac{{13}}{6}$ D $\dfrac{1}{6}$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 09 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 18