ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12 Số câu30Quiz ID4451 Câu 1 Câu 1: Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB. Số vectơ bằng vectơ $\overrightarrow {MN} $ có điểm đầu và điểm cuối trùng với một trong các điểm A, B, C, M, N, P bằng: A 1 B 2 C 3 D 6 Câu 2 Câu 2: Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn điều kiện $\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC}$. Khẳng định nào sau đây là đúng? A ABCD là hình bình hành B $\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {CB}$ C $\overrightarrow {CB} = \overrightarrow {BD}$ D ABCD là hình bình hành nếu trong 4 điểm A, B, C, D không có ba điểm nào thẳng hàng Câu 3 Câu 3: Cho hình thoi ABCD có góc tại đỉnh A nhọn. Khẳng định nào sau đây là đúng? A $\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BC} $ B $\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|$ C $\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD}$ D $\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = - \left| {\overrightarrow {CD} } \right|$ Câu 4 Câu 4: Cho tam giác ABC có góc B tù và H là chân đường cao của tam giác hạ từ đỉnh A. Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng? A $\overrightarrow {BH} ,\overrightarrow {CH} $ B $\overrightarrow {BH} ,\overrightarrow {BC} $ C $\overrightarrow {BH} ,\overrightarrow {HC}$ D $\overrightarrow {CH} ,\overrightarrow {HB} $ Câu 5 Câu 5: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó $\overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OA} $ bằng: A $\overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OB} $ B $\overrightarrow {BA}$ C $\overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OD} $ D $\overrightarrow {CD} $ Câu 6 Câu 6: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB? A OA = OB B $\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OB} $ C $\overrightarrow {AO} = \overrightarrow {BO} $ D $\overrightarrow {OA} = - \overrightarrow {OB} $ Câu 7 Câu 7: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ $\overrightarrow u = \overrightarrow {AD} - \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {CB} - \overrightarrow {AB} $ bằng: A $\overrightarrow u = \overrightarrow {AD}$ B $\overrightarrow u = \overrightarrow 0 $ C $\overrightarrow u = \overrightarrow {CD} $ D $\overrightarrow u = \overrightarrow {AC} $ Câu 8 Câu 8: Cho hình vuông ABCD cạnh a. $\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} + \overrightarrow {AD} } \right|$ bằng A 2a B $a\sqrt 2 $ C 0 D $2a\sqrt 2 $ Câu 9 Câu 9: Cho vectơ $\overrightarrow a $ có $\left| {\overrightarrow a } \right| = 2$. Tìm số thực x sao cho vectơ $x\overrightarrow a $ có độ dài bằng 1 và cùng hướng với $\overrightarrow a $. A x = - 0,5 B x = 0,5 C x = 1 D x = 2 Câu 10 Câu 10: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, AB = 2a, AC = 6a. Khẳng định nào sau đây là đúng? A $\overrightarrow {BC} = 4\overrightarrow {AC} $ B $\overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AB} $ C $\overrightarrow {BC} = - 2\overrightarrow {AB} $ D $\overrightarrow {BC} = - 2\overrightarrow {BA} $ Câu 11 Câu 11: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ $\overrightarrow {OC} $ và có độ dài bằng nó là: A 24 B 11 C 12 D 23 Câu 12 Câu 12: Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ các cạnh của tam giác? A 6 B 5 C 4 D 3 Câu 13 Câu 13: Cho tam giác ABC và số thực k > 0. Tập hợp các điểm M sao cho $\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} } \right| = k$ A Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC B Đường tròn tâm G, bán kính k/3 C Đường tròn tâm G, bán kính k D Đường tròn tâm G, bán kính 3k (G là trọng tâm của tam giác ABC) Câu 14 Câu 14: Biết rằng hai tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm. Đẳng thức nào sau đây là sai? A $\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {BB'} + \overrightarrow {CC'} = \overrightarrow 0 $ B $\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {AB'} + \overrightarrow {AC'} = \overrightarrow 0 $ C $\overrightarrow {AB'} + \overrightarrow {BC'} + \overrightarrow {CA'} = \overrightarrow 0 $ D $\overrightarrow {AC'} + \overrightarrow {BA'} + \overrightarrow {CB'} = \overrightarrow 0 $ Câu 15 Câu 15: Cho hai điểm A(2; -1), B(3; 0), điểm nào sau đây thẳng hàng với A, B? A C(0; -3) B D(0; -7) C E(0; -5) D F(0; -1) Câu 16 Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai? A Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua gốc tọa độ O là (1; –2) B Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục tung là (2; 1) C Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục hoành là (–2; –1) D Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua H(1; 1) là ( 4; 1) Câu 17 Câu 17: Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng? A sinα < 0 B cosα > 0 C tanα < 0 D cotα > 0 Câu 18 Câu 18: Cho hình vuông ABCD tâm O. Tính tổng $\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {DC} } \right) + \left( {\overrightarrow {AD} ,\overrightarrow {CB} } \right) + \left( {\overrightarrow {CO} ,\overrightarrow {DC} } \right)$ A 45° B 405° C 315° D 225° Câu 19 Câu 19: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Biểu thức: $\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} } \right).\overrightarrow {AD} - \left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} } \right).\overrightarrow {AB} $ bằng: A 0 B AB2 C AC2 D AD2 Câu 20 Câu 20: Cho hai vectơ $\overrightarrow a = \left( {1;\sqrt 3 } \right),\overrightarrow b = \left( { - 2\sqrt 3 ;6} \right)$. Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow a $ và $\overrightarrow b $ là: A 0o B 30o C 45o D 60o Câu 21 Câu 21: Cho các vectơ $\overrightarrow a ,\overrightarrow b$. Khẳng định nào sau đây là đúng? A $\left( {\overrightarrow a - \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = {\left| {\overrightarrow a } \right|^2} - {\left| {\overrightarrow b } \right|^2}$ B ${\left( {\overrightarrow a - \overrightarrow b } \right)^2} = {\overrightarrow a ^2} + {\overrightarrow b ^2}$ C $\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = {\overrightarrow a ^2} - {\overrightarrow b ^2}$ D $\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = {\overrightarrow a ^2} + {\overrightarrow b ^2}$ Câu 22 Câu 22: Cho các vectơ ${\overrightarrow a ,\overrightarrow b }$ thỏa mãn ${\left| {\overrightarrow a } \right|^2} = 8,{\left| {\overrightarrow b } \right|^2} = 10,\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = {30^o}$. Giá trị của tích vô hướng ${\overrightarrow a .\overrightarrow b }$ là: A 40 B $-40\sqrt3$ C $40\sqrt3$ D -40 Câu 23 Câu 23: Cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 9. Giá trị của $\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} $ bằng A 81 B 9 C 3 D 0 Câu 24 Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(6; 0); B(3;1) và C(-1; -1). Tính số đo góc B của tam giác đã cho. A 15° B 60° C 120° D 135° Câu 25 Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A( 7; -3); B( 8; 4); C ( 1; 5) và D(0; -2). Khẳng định nào sau đây đúng? A $\overrightarrow {AC} \bot \overrightarrow {CB} $ B Tam giác ABC đều C Tứ giác ABCD là hình vuông D Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn Câu 26 Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(-2; 2) và N(1; 1).Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M; N; P thẳng hàng. A P(0; 4) B P(0; -4) C P(-4; 0) D P( 4; 0) Câu 27 Câu 27: Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, góc A = 120o. Độ dài cạnh BC là: A $\sqrt{19}$ B $2\sqrt{19}$ C $3\sqrt{19}$ D $2\sqrt{7}$ Câu 28 Câu 28: Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng A $\frac{{a\sqrt 3 }}{3}$ B $\frac{{a\sqrt 3 }}{2}$ C $\frac{{a\sqrt 3 }}{4}$ D $\frac{{a\sqrt 2 }}{2}$ Câu 29 Câu 29: Cho tam giác ABC, có $a=\sqrt{31},b=\sqrt{29},c=2\sqrt{7}$. Giá trị của mc là A $2\sqrt{23}$ B $\sqrt{23}$ C $\frac{\sqrt{23}}2$ D 5 Câu 30 Câu 30: Cho tam giác ABC. Nếu a = 2b thì A hb = 2ha B hb = ha C a = 2hb D hb = 4ha Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 13