ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11 Số câu30Quiz ID4450 Câu 1 Câu 1: Mệnh đề kéo theo nào dưới đây là sai A Nếu a có tận cùng bằng 0 thì a chia hết cho 5 B Nếu 3 < 4 thì 3 + 1 < 4 + 1 C Nếu gió mùa về thì trời trở lạnh. D Nếu -4 < -3 thì (-4).2 < (-3).2 Câu 2 Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề "5 + 4 = 10" là: A $5+4<10$ B $5+4\le10$ C $5+4\ge10$ D $5+4\ne10$ Câu 3 Câu 3: Xét tính đúng sai của mệnh đề P(n) : $\exists n\in N*,\frac{1}{2}n\left( n+1 \right)$ chia hết cho 11". A Sai B Đúng C Vừa đúng vừa sai D Không phải là mệnh đề Câu 4 Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai A Điều kiện cần và đủ để mỗi số nguyên a, b chia hết cho 7 là tổng các bình phương của chúng chia hết cho 7 B Điều kiện cần và đủ để một tứ giác nội tiếp đường tròn là tổng hai góc đối diện của nó bằng nhau C Điều kiện cần và đủ để một tứ giác là hình chữ nhật là hai đường chéo bằng nhau D Điều kiện cần và đủ để một tam giác là tam giác đều là tam giác có ba đường phân giác bằng nhau Câu 5 Câu 5: A, B, C là ba mệnh đề đúng, mệnh đề nào sau đây là đúng? A $A \Rightarrow \left( {B \Rightarrow \overline C } \right)$ B $C \Rightarrow \overline A $ C $B \Rightarrow \overline {\left( {A \Rightarrow C} \right)} $ D $C \Rightarrow \left( {A \Rightarrow B} \right)$ Câu 6 Câu 6: Cho tập hợp A gồm 2 phần tử. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con. A 4 B 8 C 6 D 3 Câu 7 Câu 7: Tìm số phần tử của tập hợp A = {x $\in$ Z | -3 < x $\le$ 4} A 6 B 7 C 8 D 5 Câu 8 Câu 8: Cho tập A= {-1; 1; 5; 8}, B ="Gồm các ước số nguyên dương của 16". Viết tập A dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử. Viết tập B dưới dạng liệt kê các phần tử. A A = {x $\in$ R | (x + 1)(x - 1)(x - 5)(x - 8) = 0} B B = {0; 1; 2; 4; 8; 16} C Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng Câu 9 Câu 9: Tìm số tập X thoả mãn bao hàm thức sau: {1; 2} ⊂ X ⊂ {1; 2; 3; 4; 5} A 8 B 7 C 6 D 5 Câu 10 Câu 10: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng? A ${\rm{\{ }}x \in R|{x^2} + 5x - 6 = 0\} $ B ${\rm{\{ }}x \in Q|3{x^2} - 5x + 2 = 0\} $ C ${\rm{\{ }}x \in Z|{x^2} + x - 1 = 0\}$ D ${\rm{\{ }}x \in R|{x^2} + 5x - 1 = 0\} $ Câu 11 Câu 11: Cho hai tập hợp A = [−1; 3) và B = [−2; −1]. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A A∖B = [1; −3) B A ∪ B = [−1; 3] C A ∩ B = {−1} D B∖A = [−2; −1] Câu 12 Câu 12: Cho các tập hợp sau:Tập hợp A: 'Tất cả các học sinh có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"Tập hợp B: "Tất cả các học sinh nữ có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"Tập hợp C: "Tất cả các học sinh nam có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"Khẳng định nào sau đây đúng? A C = B∖A B C = A ∩ B C C = A ∪ B D C = A∖B Câu 13 Câu 13: Cho các tập hợp sau:Tập hợp A: 'Tất cả các học sinh có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"Tập hợp B: "Tất cả các học sinh nữ có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"Tập hợp C: "Tất cả các học sinh nam có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"Khẳng định nào sau đây đúng? A C = B∖A B C = A ∩ B C C = A ∪ B D C = A∖B Câu 14 Câu 14: Cho hai tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5} và Y = {−1; 0; 4}, tập hợp X ∪ Y có bao nhiêu phần tử? A 7 B 6 C 8 D 12 Câu 15 Câu 15: Cho các tập hợp A = [−3; 1), B = {x ∈ R| 4 − x 2 > 0}, C = (−1; +∞). Tập hợp (A ∩ B) ∖C là: A (-2; -1] B [-3; 2) C (-2; -1) D [-3; -1) Câu 16 Câu 16: Xác định các tập số sau: [−4; 3] ∖ [−2; 1] A (1; 3] B [-4; -2) C [-4; 2) ∪ (1; 3] D A, B, C đều đúng Câu 17 Câu 17: Cho hai tập hợp A = [0; 4), B = {x ∈ R/ |x| ≤ 2}. Hãy xác định khẳng định đúng nhất: A A ∪ B = [−2; 4) B A ∩ B = [0; 2] C A∖B = (2; 4) D A, B, C đều đúng Câu 18 Câu 18: Cho A = (−∞; −2] , B = [3; +∞) và C = (0; 4). Khi đó (A ∪ B) ∩ C là: A [3; 4] B (−∞; −2) ∪ (3; +∞) C [3; 4) D (−∞; −2) ∪ [3; +∞) Câu 19 Câu 19: Cho hai tập khác rỗng: A = (m − 1; 4] , B = (−2; 2m + 2), với m ∈ R. Xác định m để A ⊂ B A m < 5 B 1 < m C 1 < m < 5 D 1 ≤ m ≤ 5 Câu 20 Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt {x + 2} - \frac{2}{{x - 3}}$ A R \ {3} B (3; +∞) C (−2; +∞) D (−2; +∞] ∖ {3} Câu 21 Câu 21: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A y = -x B y = x2 C y = 2x D y = x3 Câu 22 Câu 22: Có mấy giá trị của m để đồ thị hàm số y = x 4 − (m2 − 3m + 2) x 3 + m2 − 1 nhận trục tung làm trục đối xứng? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 23 Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-3; 3] để hàm số f (x) = (m + 1) x + m − 2 đồng biến trên R? A 7 B 5 C 4 D 3 Câu 24 Câu 24: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số $y = \frac{1}{{x - 1}}$ A A(2; 1) B B(1; 1) C C(2; 0) D D(0; 1) Câu 25 Câu 25: Đồ thị hàm số y =ax + b đi qua hai điểm A(0; -3); B(-1; -5). Thì a và b bằng A a = −2; b = 3 B a = 2; b = 3 C a = 2; b = −3 D a = 1; b = −4 Câu 26 Câu 26: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào? A y = −x 2 + 2x − 3 B y = m (m là tham số) C y = 2020x - 2021 D y = -2020x + 1 Câu 27 Câu 27: Tìm m để 3 đường thẳng d1 : y = x + 1, d2 : y = 3x − 1, d3 : y = 2mx − 4m đồng quy? A m = 0 B m = -1 C m = 1 D Không có m Câu 28 Câu 28: Đồ thị hàm số y = 3x 2 + 4x − 1 nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng? A $x=\frac43$ B $x=\frac23$ C $x=-\frac23$ D $x=-\frac13$ Câu 29 Câu 29: Hàm số y = −x 2 + 2x + 3 có đồ thị là hình nào trong các hình sau? A B C D Câu 30 Câu 30: Cho parabol y = f (x) = ax 2 + bx + c (a ≠ 0) có bảng biến thiên như hình dưới đâyĐỉnh của parabol là điểm: A I (5; 1) B I (−1; −5) C I (−1; 0) D I (−1; 5) Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 10 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12