ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02 Số câu30Quiz ID4457 Câu 1 Câu 1: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức $f(x) = x^2 + 2x + 1$ là: A B C D Câu 2 Câu 2: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai A f(x) = x + 2; B f(x) = 2x3 + 2x2 – 1; C f(x) = x2 – 3x; D f(x) = 2x – 1. Câu 3 Câu 3: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức $f(x) = x^2 – 6x + 8$ không dương? A [2; 3]; B (−∞;2]∪[4;+∞) C [2; 4]; D [1; 4]. Câu 4 Câu 4: Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 1 A f(x) = x2 – 5x +6 ; B f(x) = x2 – 16; C f(x) = x2 + 2x + 3; D f(x) = – x2 + 5x – 4. Câu 5 Câu 5: Cho hàm số $f(x) = mx^2 – 2mx + m – 1$. Giá trị của m để f(x) < 0, ∀x∈R. A m ≥ 0; B m > 0; C m < 0; D m ≤ 0. Câu 6 Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để $f(x) = (m – 3)x^2 + (m + 2)x – 4$ nhận giá trị không dương với mọi giá trị của x. A [m≤−22m≥2; B – 22 ≤ m ≤ 2; C – 22 < m < 2; D [−22≤m≤2m=3. Câu 7 Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của m để tam thức $f(x) = mx^2 – x + m$ luôn dương với ∀x∈R. A m > 0. B m < 0. C m > $1\over 2$. D m < $1\over 2$. Câu 8 Câu 8: Tam thức $y = – x^2 – 3x – 4$ nhận giá trị âm khi và chỉ khi A x – 1; B x 4; C – 4 < x < 4; D x ∈ ℝ. Câu 9 Câu 9: Cho $f(x) = mx^2 – 2x – 1$. Xác định m để f(x) < 0 với mọi x∈ ℝ. A m < – 1; B m < 0; C – 1 < m < 0; D m < 1 và m ≠ 0. Câu 10 Câu 10: Xác định m để biểu thức $f(x) = (m + 2)x^2 – 3mx + 1$ là tam thức bậc hai A m = 2; B m = – 2; C m ≠ 2; D m ≠ – 2. Câu 11 Câu 11: Bạn An muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Như vậy bạn An có bao nhiêu cách chọn. A 64; B 16; C 32; D 20. Câu 12 Câu 12: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và 1 nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn. A 25; B 75; C 100; D 15. Câu 13 Câu 13: Cho các số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số đôi một khác nhau từ các số trên. A 12; B 24; C 64; D 256. Câu 14 Câu 14: Cho các chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số lập thành từ các chữ số đã cho là: A 36; B 18; C 256; D 108; Câu 15 Câu 15: Giả sử ta dùng 5 màu để tô cho 3 nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào được dùng hai lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là: A 60; B 8; C 15; D 53. Câu 16 Câu 16: Có bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng dọc A 120; B 5; C 20; D 25. Câu 17 Câu 17: Tên 15 học sinh được ghi vào 15 tờ giấy để vào trong hộp. Có bao nhiêu cách chọn tên 4 học sinh để cho đi du lịch A 4!; B 15!; C 1365; D 32760. Câu 18 Câu 18: Một hội đồng gồm 2 giáo viên và 3 học sinh được chọn từ một nhóm 5 giáo viên và 6 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A 200; B 150; C 160; D 180. Câu 19 Câu 19: Trong khai triển nhị thức $(a + 2)^{n + 6}$ (n ∈ ℕ). Có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng A 17; B 11; C 10; D 12. Câu 20 Câu 20: Hệ số của $x^7$ trong khai triển của $ (3 – x)^9$ là A 36; B 324; C - 324; D – 36. Câu 21 Câu 21: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox? A $\overrightarrow {{u_1}} = \left( {1;0} \right)$ B $\overrightarrow {{u_2}} = \left( {0;-1} \right)$ C $\overrightarrow {{u_3}} = \left( {-1;1} \right)$ D $\overrightarrow {{u_4}} = \left( {1;1} \right)$ Câu 22 Câu 22: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương? A 11; B 22; C 44; D Vô số. Câu 23 Câu 23: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(-1; 2) và song song với trục Ox? A y + 2 = 0; B x + 1 = 0; C x - 1 = 0; D y - 2 = 0. Câu 24 Câu 24: Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(-2 ; 0) và B(0 ; 3) là: A 2x - 3y + 4 = 0 ; B 3x - 2y + 6 = 0 ; C 3x - 2y - 6 = 0 ; D 2x - 3y - 4 = 0. Câu 25 Câu 25: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2 ; -1) và B(2 ; 5) là: A x + y - 1 = 0 ; B 2x - 7y + 9 = 0 ; C x + 2 = 0 ; D x - 2 = 0. Câu 26 Câu 26: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng: d1: x – 2y + 1 = 0 và d2: – 3x + 6y – 10 = 0 A Trùng nhau. B Song song. C Vuông góc với nhau. D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 27 Câu 27: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng:d1: 2x - y - 10 = 0 và d2 : x - 3y + 9 = 0 A 30o. B 45o. C 60o. D 135o. Câu 28 Câu 28: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C):(x−1)2 + (y+3)2 = 16 là: A I (-1; 3), R = 4; B I (1; -3), R = 4; C I (1; -3), R = 16; D I (-1; 3), R = 16. Câu 29 Câu 29: Đường tròn $(C):x^2+y^2−6x+2y+6=0$ có tâm I, bán kính R lần lượt là: A I (3; -1), R = 4; B I (-3; 1), R = 4; C I (3; -1), R = 2; D I (-3; 1), R = 2. Câu 30 Câu 30: Dạng chính tắc của hypebol là? A $\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1$ B $\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1$ C ${y^2} = 2px$ D $y = p{x^2}$ Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 01