ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 01 Số câu30Quiz ID4458 Câu 1 Câu 1: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A $f\left( x \right)=3{{x}^{2}}+2x-5$ là tam thức bậc hai. B $f\left( x \right)=2x-4$ là tam thức bậc hai. C $f\left( x \right)=3{{x}^{3}}+2x-1$ là tam thức bậc hai. D $f\left( x \right)={{x}^{4}}-{{x}^{2}}+1$ là tam thức bậc hai. Câu 2 Câu 2: Cho $f\left( x \right)=a{{x}^{2}}+bx+c$, $\left( a\ne 0 \right)$ và $\Delta ={{b}^{2}}-4ac$. Cho biết dấu của $\Delta $ khi $f\left( x \right)$ luôn cùng dấu với hệ số $a$ với mọi $x\in \mathbb{R}$. A $\Delta <0$. B $\Delta =0$. C $\Delta >0$. D $\Delta \ge 0$. Câu 3 Câu 3: Cho tam thức bậc hai $f\left( x \right)=-{{x}^{2}}-4x+5$. Tìm tất cả giá trị của $x$ để $f\left( x \right)\ge 0$. A $x\in \left( -\infty ;\,-1 \right]\cup \left[ 5;\,+\infty \right)$. B $x\in \left[ -1;\,5 \right]$. C $x\in \left[ -5;\,1 \right]$. D $x\in \left( -5;\,1 \right)$. Câu 4 Câu 4: Gọi $S$ là tập nghiệm của bất phương trình ${{x}^{2}}-8x+7\ge 0$. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của $S$? A $\left( -\infty ;0 \right]$. B $\left[ 6;+\infty \right)$. C $\left[ 8;+\infty \right)$. D $\left( -\infty ;-1 \right]$. Câu 5 Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình $2{{x}^{2}}-14x+20<0$ là A $S=\left( -\infty ;2 \right]\cup \left[ 5;+\infty \right)$. B $S=\left( -\infty ;2 \right)\cup \left( 5;+\infty \right)$. C $S=\left( 2;5 \right)$. D $S=\left[ 2;5 \right]$. Câu 6 Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình ${{x}^{2}}-25<0$ là A $S=\left( -5;5 \right)$. B $x>\pm \,5$. C $-5<x<5$. D $S=\left( -\infty ;-5 \right)\cup \left( 5;+\infty \right)$. Câu 7 Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình ${{x}^{2}}-3x+2<0$ là A $\left( 1;2 \right)$. B $\left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 2;+\infty \right)$. C $\left( -\infty ;1 \right)$. D $\left( 2;+\infty \right)$. Câu 8 Câu 8: Tập nghiệm $S$ của bất phương trình ${{x}^{2}}-x-6\le 0$. A $S=\left( -\infty ;-3 \right)\cup \left( 2:+\infty \right)$. B $\left[ -2;3 \right]$. C $\left[ -3;2 \right]$. D $\left( -\infty ;-3 \right]\cup \left[ 2;+\infty \right)$. Câu 9 Câu 9: Bất phương trình $-{{x}^{2}}+2x+3>0$ có tập nghiệm là A $\left( -\infty ;-1 \right)\cup \left( 3;+\infty \right)$. B $\left( -1;3 \right)$. C $\left[ -1;3 \right]$. D $\left( -3;1 \right)$. Câu 10 Câu 10: Hàm số $y=\frac{x-2}{\sqrt{{{x}^{2}}-3}+x-2}$ có tập xác định là A $\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right)\cup \left( \sqrt{3};+\infty \right)$. B $\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right]\cup \left[ \sqrt{3};+\infty \right)\backslash \left\{ \frac{7}{4} \right\}$. C $\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right)\cup \left( \sqrt{3};+\infty \right)\backslash \left\{ \frac{7}{4} \right\}$. D $\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right)\cup \left( \sqrt{3};\frac{7}{4} \right)$. Câu 11 Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số $y=\sqrt{2{{x}^{2}}-5x+2}$. A $\left( -\infty ;\,\frac{1}{2} \right]\cup \left[ 2;\,+\infty \right)$. B $\left[ 2;\,+\infty \right)$. C $\left( -\infty ;\,\frac{1}{2} \right]$. D $\left[ \frac{1}{2};\,2 \right]$. Câu 12 Câu 12: Bất phương trình $\left( x-1 \right)\left( {{x}^{2}}-7x+6 \right)\ge 0$ có tập nghiệm $S$ là: A $S=\left( -\infty \,;\,1 \right]\cup \left[ 6;+\infty \right).$ B $S=\left[ 6;+\infty \right).$ C $\left( 6;+\infty \right).$ D $S=\left[ 6;+\infty \right)\cup \left\{ 1 \right\}.$ Câu 13 Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình ${{x}^{4}}-5{{x}^{2}}+4<0$ là A $\left( 1;4 \right)$. B $\left( -2;-1 \right)$. C $\left( 1;2 \right)$. D $\left( -2;-1 \right)\cup \left( 1;2 \right)$. Câu 14 Câu 14: Giải bất phương trình $x\left( x+5 \right)\le 2\left( {{x}^{2}}+2 \right).$ A $x\le 1.$ B $1\le x\le 4.$ C $x\in \left( -\,\infty ;1 \right]\cup \left[ 4;+\infty \right).$ D $x\ge 4.$ Câu 15 Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ${{x}^{2}}+mx+4=0$ có nghiệm A $-4\le m\le 4$. B $m\le -4\ \ hay\ \ m\ge 4$. C $m\le -2\ \ hay\ \ m\ge 2$. D $-2\le m\le 2$. Câu 16 Câu 16: Tìm các giá trị của tham số $m$ để phương trình ${{x}^{2}}-mx+4m=0$ vô nghiệm. A $0 < m < 16$. B $-4 < m < 4$. C $0 < m < 4$. D $0\le m\le 16$. Câu 17 Câu 17: Phương trình ${{x}^{2}}-\left( m+1 \right)x+1=0$ vô nghiệm khi và chỉ khi A $m>1.$ B $-\,3 < m < 1.$ C $m\le -\,3$ hoặc $m\ge 1.$ D $-\,3\le m\le 1.$ Câu 18 Câu 18: Cho tam thức bậc hai $f\left( x \right)={{x}^{2}}-bx+3.$ Với giá trị nào của $b$ thì tam thức $f\left( x \right)$ có nghiệm? A $b\in \left[ -\,2\sqrt{3};2\sqrt{3} \right].$ B $b\in \left( -\,2\sqrt{3};2\sqrt{3} \right).$ C $b\in \left( -\,\infty ;-\,2\sqrt{3} \right]\cup \left[ 2\sqrt{3};+\,\infty \right).$ D $b\in \left( -\,\infty ;-\,2\sqrt{3} \right)\cup \left( 2\sqrt{3};+\,\infty \right).$ Câu 19 Câu 19: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục $Ox?$ A $\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( \text{1};0 \right)$. B $\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 0;-\text{1} \right).$ C $\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( -\text{1};1 \right).$ D $\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( \text{1};\text{1} \right).$ Câu 20 Câu 20: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm $A\left( -3;2 \right)$ và $B\left( 1;4 \right)?$ A $\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( -1;2 \right).$ B $\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 2;1 \right).$ C $\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( -2;6 \right).$ D $\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( 1;1 \right).$ Câu 21 Câu 21: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm $A\left( 2;3 \right)$ và $B\left( 4;1 \right)?$ A $\overrightarrow{{{n}_{1}}}=\left( 2;-2 \right).$ B $\overrightarrow{{{n}_{2}}}=\left( \text{2};-\text{1} \right).$ C $\overrightarrow{{{n}_{3}}}=\left( 1;1 \right).$ D $\overrightarrow{{{n}_{4}}}=\left( 1;-2 \right).$ Câu 22 Câu 22: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm $A\left( a;b \right)?$ A $\overrightarrow{{{n}_{1}}}=\left( -a;b \right).$ B $\overrightarrow{{{n}_{2}}}=\left( 1;0 \right).$ C $\overrightarrow{{{n}_{3}}}=\left( b;-a \right).$ D $\overrightarrow{{{n}_{4}}}=\left( a;b \right).$ Câu 23 Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ có $A\left( 1;4 \right)$, $B\left( 3;2 \right)$ và $C\left( 7;3 \right).$ Viết phương trình tham số của đường trung tuyến $CM$ của tam giác. A $\left\{ \begin{align} & x=7 \\ & y=3+5t \\ \end{align} \right..$ B $\left\{ \begin{align} & x=3-5t \\ & y=-7 \\ \end{align} \right..$ C $\left\{ \begin{align} & x=7+t \\ & y=3 \\ \end{align} \right..$ D $\left\{ \begin{align} & x=2 \\ & y=3-t \\ \end{align} \right..$ Câu 24 Câu 24: Đường thẳng $d$ đi qua điểm $A\left( 1;-2 \right)$ và có vectơ pháp tuyến $\overrightarrow{n}=\left( -2;4 \right)$ có phương trình tổng quát là: A $d:x+2y+4=0.$ B $d:x-2y-5=0.$ C $d:-2x+4y=0.$ D $d:x-2y+4=0.$ Câu 25 Câu 25: Viết phương trình đường thẳng $\Delta $ đi qua điểm $A\left( 4;-3 \right)$ và song song với đường thẳng $d:\left\{ \begin{align} & x=3-2t \\ & y=1+3t \\\end{align} \right.$ A $3x+2y+6=0$. B $-2x+3y+17=0$. C $3x+2y-6=0$. D $3x-2y+6=0$. Câu 26 Câu 26: Cho tam giác $ABC$ có $A\left( 2\,;\,0 \right),\text{ }B\left( 0\,;\,3 \right),\text{ }C\left( 3\,;\,1 \right)$. Đường thẳng $d$ đi qua $B$ và song song với $AC$ có phương trình tổng quát là: A $5x+y+3=0$. B $5x+y-3=0$. C $x+5y-15=0$. D $x-15y+15=0$. Câu 27 Câu 27: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng${{d}_{1}}:3x-2y-6=0$ và ${{d}_{2}}:6x-2y-8=0$. A Trùng nhau. B Song song. C Vuông góc với nhau. D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 28 Câu 28: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng ${{d}_{1}}:\frac{x}{3}-\frac{y}{4}=1$ và ${{d}_{2}}:3x+4y-10=0$. A Trùng nhau. B Song song. C Vuông góc với nhau. D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 29 Câu 29: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng${{d}_{1}}:2x-y-10=0$ và ${{d}_{2}}:x-3y+9=0.$ A ${{30}^{\text{o}}}.$ B ${{45}^{\text{o}}}.$ C ${{60}^{\text{o}}}.$ D ${{135}^{\text{o}}}.$ Câu 30 Câu 30: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng ${{d}_{1}}:7x-3y+6=0$ và ${{d}_{2}}:2x-5y-4=0.$ A $\frac{\pi }{4}$. B $\frac{\pi }{3}$. C $\frac{2\pi }{3}$. D $\frac{3\pi }{4}$. Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02