Sinh HọcĐề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 04 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 04 Số câu40Quiz ID4639 Câu 1 Câu 1: Chọn ý đúng: Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì lí do gì? A Chiếm khối lượng nhỏ B Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể C Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy D Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzim Câu 2 Câu 2: Chọn ý đúng: Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là gì? A Chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong tế bào B Tham gia vào thành phần các enzim, hoocmôn C Có vai trò khác nhau đối với từng loài sinh vật D Cả A, B, C đều đúng Câu 3 Câu 3: Chọn ý đúng: Cacbon có các chức năng của trong tế bào là? A Dự trữ năng lượng B Là vật liệu cấu trúc tế bào C Là vật liệu cấu trúc tế bào D Cả A, B, và C Câu 4 Câu 4: Chọn ý đúng: Nguyên tố hoá học nào có vai trò tạo ra “bộ khung xương” cho các đại phân tử hữu cơ ? A C B O C N D P Câu 5 Câu 5: Chọn ý đúng: Lipit được nhận xét không có đặc điểm nào? A Cấu trúc đa phân B Không tan trong nước C Được cấy tạo từ các nguyên tố C, H, O D Cung cấp năng lượng cho tế bào Câu 6 Câu 6: Xác định ý đúng: Trong cơ thể sống các chất được nhận xét có đặc tính chung kị nước như? A Tinh bột, glucozơ, mỡ, fructôzơ B Mỡ, xenlulôzơ, phốtpholipit, tinh bột C Sắc tố, vitamin, sterôit, phốt pholipit, mỡ D Vitamin, sterôit, glucozơ, cácbohiđrát Câu 7 Câu 7: Xác định: Vì sao cholesteron là thành phần quan trọng của màng sinh chất? A Cholesteron chèn vào giữa hai lớp photpholipit làm màng tế bào ổn định hơn B Chèn vào lớp photpholipit tạo kênh vận chuyển các chất qua màng C Gắn trên màng thu nhận các thông tin truyền đến tế bào D Làm nhiệm vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin Câu 8 Câu 8: Đâu là chức năng chính của mỡ? A Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể B Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất C Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn D Thành phần cấu tạo nên các bào quan Câu 9 Câu 9: Chọn ý đúng: Một phân tử mỡ được nhận xét bao gồm? A 1 phân tử glixerol và 1 phân tử acid béo B 1 phân tử glixerol và 2 phân tử acid béo C 1 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo D 3 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo Câu 10 Câu 10: Hãy xác định đâu là chức năng chủ yếu của cacbohiđrat? A Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia cấu tạo NST B Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia xây dựng cấu trúc tế bào C Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào D Tham gia xây dựng cấu trúc nhân tế bào Câu 11 Câu 11: Xác định: Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua là gì? A Glucôzơ B Kitin C Saccarôzơ D Fructôzơ Câu 12 Câu 12: Hãy cho biết: Những phần DNA hoặc gen đóng góp vào sản phẩm mRNA được gọi là gì? A Intron B Các trình tự xen kẽ C Exon D Phân tách các gen Câu 13 Câu 13: Chọn ý đúng: Sinh vật nhân sơ bao gồm các nhóm nào? A Vi khuẩn và virut B Vi khuẩn và động vật nguyên sinh C Vi khuẩn và vi khuẩn cổ D Vi khuẩn và nấm đơn bào Câu 14 Câu 14: Em hãy cho biết: Đặc điểm nào không phải là sự khác biệt giữa tiêm mao và trùng roi? A Lông mao ngắn; roi có dạng sợi dài B Nexin có trong lông mao; Nexin không có trong lông roi C Axoneme có trong lông mao; Axoneme không có trong roi D Chuyển động quay nhanh của roi; Quét chuyển động chậm của lông mao Câu 15 Câu 15: Hãy cho biết: Điều nào không đúng về màng sinh chất, tiên mao và roi? A Bộ xương là mạng lưới cấu trúc protein nhỏ trong tế bào chất và chủ yếu chứa các vi sợi và vi ống B Các vi ống được cấu tạo bởi protein actin và các vi ống được cấu tạo bởi protein tubulin C Các lông mao có với số lượng lớn trong cơ thể và chỉ có một hoặc hai roi có trong một sinh vật D Cả hai roi và lông mao đều giúp di chuyển của sinh vật Câu 16 Câu 16: Đâu là ý đúng: Bộ phận nào không thuộc hệ thống nội màng? A Lưới nội chất B Ti thể C Không bào D Bộ máy Golgi Câu 17 Câu 17: Cho biết đâu là ý đúng: Điều nào không đúng về các lớp của thành tế bào? A Thành tế bào được cấu tạo bởi 3 lớp chính là vách tế bào sơ cấp, vách tế bào thứ cấp và phiến giữa B Thành tế bào của cây non được cấu tạo từ tế bào sơ cấp, cấu tạo nên một mạng lưới sợi nhỏ xenlulozơ lỏng lẻo C Thành tế bào thứ cấp hình thành khi tế bào trưởng thành và tạo thành xenlulo và lignin D Phiến giữa ngăn cách tế bào và được cấu tạo bởi natri axetat Câu 18 Câu 18: Xác định ý đúng: Sinh vật nào thiếu thành tế bào? A Tế bào thực vật B Động vật nguyên sinh C Tế bào vi khuẩn D Tảo Câu 19 Câu 19: Chọn ý đúng: Bào quan nào bao phủ các tế bào nhân sơ? A Ribôxôm B Nhân C Lưới nội chất thô D Lưới nội chất trơn Câu 20 Câu 20: Hãy xác định: Vật liệu "sệt" được tìm thấy giữa màng tế bào và nhân là gì? A màng tế bào B lưới nội chất C hệ thống cơ thể D tế bào chất Câu 21 Câu 21: Đâu là giải thích đúng: Vì sao lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở tế bào gan? A Vì gan có chức năng lọc máu B Vì gan có chức năng tạo kháng thể để bảo vệ cơ thể C Vì gan có chức năng chuyển hóa đường D Vì gan có chức năng giải độc Câu 22 Câu 22: Chọn ý đúng: Lưới nội chất hạt có nhiều ở đâu? A Tế bào xương B Tế bào bạch cầu C Tế bào gan D Tế bào cơ tim Câu 23 Câu 23: Đâu là thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất? A Phôtpholipit và protein B Cacbohidrat C Glicoprotein D Colesteron Câu 24 Câu 24: Xác định ý đúng: ATP không có chức năng cung cấp năng lượng cho quá trình nào? A Sinh tổng hợp của tế bào B Vận chuyển các chất C Sinh công cơ học D Xúc tác quá trình tổng hợp tất cả các chất Câu 25 Câu 25: Xác định ý đúng: ATP không có chức năng xúc tác quá trình tổng hợp tất cả các chất? A phức hợp golgi B ty thể C lysosome D lục lạp Câu 26 Câu 26: Xác định: Phát biểu nào về ti thể và lục lạp đúng? A Thực vật có lục lạp nhưng không có ti thể; động vật có ti thể nhưng không có lục lạp. B Thực vật có lục lạp nhưng không có ti thể; nấm có ti thể nhưng không có lục lạp. C Thực vật và nấm có lục lạp nhưng không có ti thể; động vật chỉ có ti thể. D Thực vật có cả lục lạp và ti thể; động vật và nấm chỉ có ti thể. Câu 27 Câu 27: Chọn ý đúng: Tế bào nào trong số các tế bào này thiếu nhân? A Tế bào sinh khối ở người B Tế bào lympho của động vật linh trưởng C Tế bào ống rây của thực vật có mạch D Tế bào biểu bì Câu 28 Câu 28: Cho biết: Bộ phận không phải là bộ phận của bộ xương tế bào? A Vi ống B Vi sợi C Sợi trục D Sợi trung gian Câu 29 Câu 29: Đâu là ý đúng: Cấu trúc nào không có ở sinh vật nhân thực? A Nhân có tổ chức B Các bào quan có màng bao bọc C Lưỡng thể D Vỏ nhân Câu 30 Câu 30: Xác định ý đúng: Kích thước của tế bào nhân thực điển hình là bao nhiêu? A 10 - 20 μm B 0,1 - 0,2 μm C 100 - 200 μm D 1 - 2 μm Câu 31 Câu 31: Cho biết: Vitamin A là một chất tan trong lipit, nó thẩm thấu vào trong tế bào nhờ đâu? A kênh prôtêin đặc biệt. B lớp photpholipit kép. C các lỗ trên màng. D kênh prôtêin xuyên màng. Câu 32 Câu 32: Chọn ý đúng: Quá trình tế bào hấp thụ vật chất ngoại bào liên kết với các thụ thể trên bề mặt tế bào được gọi là gì? A thực bào B tiêu bào C thụ thể - nội bào qua trung gian D nội bào số lượng lớn - giai đoạn Câu 33 Câu 33: Xác định: Đặc điểm các chất vận chuyển qua kênh prôtêin? A Không phân cực, kích thước lớn B Phân cực, kích thước lớn. C Không phân cực, kích thước nhỏ. D Phân cực, kích thước nhỏ. Câu 34 Câu 34: Hãy cho biết: Trong môi trường ưu trương, tế bào sẽ? A Thu nước B Mất nước C Không có sự trao đổi nước qua màng D Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ Câu 35 Câu 35: Cho biết: Có các kiểu vận chuyển các chất qua màng nào? A Vận chuyển thụ động, Vận chuyển chủ động B Vận chuyển chủ động, Xuất nhập bào C Vận chuyển thụ động, Vận chuyển chủ động, Xuất nhập bào D Xuất nhập bào Câu 36 Câu 36: Đâu là ý đúng: Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng là gì? A Vận chuyển chủ động. B Vận chuyển tích cực C Vận chuyển qua kênh. D Sự thẩm thấu. Câu 37 Câu 37: Nhờ đâu nước được vận chuyển qua màng? A Trực tiếp qua màng tế bào mà không cần kênh và ATP B Kênh protein và tiêu tốn ATP C Sự khuếch tán của các ion qua màng D Kênh protein đặc biệt là “aquaporin” Câu 38 Câu 38: Cho biết: Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất? A Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng. B Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng. C Có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng. D Có kích thước nhỏ qua màng sinh chất đã chết, không tiêu tốn năng lượng. Câu 39 Câu 39: Chọn ý đúng: Điều kiện của vận chuyển chủ động là gì? A Không tiêu tốn năng lượng B Tiêu tốn năng lượng. C Cần “máy bơm”. D Cả B, C Câu 40 Câu 40: Xác định: Nồng độ chất tan trong môi trường ưu trương có đặc điểm gì? A Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào B Bằng nồng độ chất tan trong tế bào C Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào D Luôn ổn định Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 05