Sinh HọcĐề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID4638 Câu 1 Câu 1: Chọn ý đúng: Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người ? A Nitơ B Cacbon C Hiđrô D Phôtpho Câu 2 Câu 2: Cho biết: Trong tế bào nước phân bố chủ yếu ở đâu? A ADN B nhân C ti thể D chất nguyên sinh Câu 3 Câu 3: Hãy cho biết: Các vật thể sống đang tồn tại trên quả đất là những hệ thống mở, có cơ sở vật chất chủ yếu là các đại phân tử? A hữu cơ. B ADN và ARN. C prôtêin, axit nuclêic. D prôtêin và phân tử. Câu 4 Câu 4: Xác định: Hợp chất nào không phải là chất hữu cơ? A Lipit B Muối cacbonat C đường glucô D Prôtêin. Câu 5 Câu 5: Chọn ý đúng: Nước có đặc tính gì sau đây? A Dung môi hoà tan của nhiều chất B Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào C Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể D Cả 3 vai trò nêu trên Câu 6 Câu 6: Đâu là ý đúng: Cấu trúc nào có chứa liên kết hiđrô? A Phân tử ADN B Phân tử prôtêin C Phân tử mARN D Cả a và c đều đúng Câu 7 Câu 7: Đâu là ý đúng: Trong tế bào có 4 loại phân tử hữu cơ chính là gì? A Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Glucôzơ. B Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axit amin. C Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axitnuclêic D Cacbohiđrat, Glucôzơ, Prôtêin và Axitnuclêic Câu 8 Câu 8: Xác định: Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào? A Ca, P, Cu, O B O, H, Fe, K C C, H, O, N D O, H, Ni, Fe Câu 9 Câu 9: Xác định ý sai khi nói về vai trò đối với cơ thể sống của các nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng? A Nhiều nguyên tố đại lượng tham giạ cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ. B Các nguyên tố vi lượng thường tham gia cấu tạo nên enzim, vitamin. C Nguyên tố vi lượng có khối lượng nhỏ hơn 0,01% và không có vai trò quan trọng với cơ thể sống. D Có một số nguyên tố đại lượng không tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ. Câu 10 Câu 10: Cho biết: Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết? A tĩnh điện B cộng hóa trị C hiđrô D este Câu 11 Câu 11: Em hãy cho biết: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên? A lipit, enzim B prôtêin, vitamin C đại phân tử hữu cơ D glucôzơ, tinh bột, vitamin Câu 12 Câu 12: Hãy chọn ý đúng: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là gì? A C, H, O, P B C, H, O, N C O, P, C, N D H, O, N, P Câu 13 Câu 13: Đâu là ý đúng: Hợp chất không thuộc loại hợp chất của cacbon? A Lipid B Vitamin C Axit nucleic D Carbohydrate Câu 14 Câu 14: Chọn ý đúng: Phát biểu không đúng về phân tử ARN? A Tất cả các loại ARN đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử ADN B Tất cả các loại ARN đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein C Các phân tử ARN được tổng hợp ở nhân tế bào D Đa số các phân tử ARN chỉ được cấu tạo từ một chuỗi pôlinucleotit Câu 15 Câu 15: Xác định ý đúng: Phân tử có cấu trúc một mạch polinucleotit trong đó 70% số nucleotit có liên kết bổ sung là gì? A ADN B mARN C tARN D rARN Câu 16 Câu 16: Đâu là chức năng của phân tử tARN? A Vận chuyển axit amin tới ribôxôm B Truyền đạt thông tin di truyền tới ribôxôm C Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền D Tham gia cấu tạo ribôxôm Câu 17 Câu 17: Hãy xác định đâu là vai trò của ARN thông tin? A Tổng hợp nên các ribôxôm B Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm C Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm D Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền Câu 18 Câu 18: Xác định: Đường mía do hai phân tử đường nào kết hợp lại? A Glucôzơ và Fructôzơ B Xenlucôzơ và galactôzơ C Galactôzơ và tinh bột D Tinh bột và mantôzơ Câu 19 Câu 19: Đâu là ý đúng khi nói về các bào quan của tế bào Nhân sơ? A Hạt nhân không có ở sinh vật nhân sơ. B Các thành phần chính của nhân là Chromatin và Nucleolus. C Nó chứa DNA và các vật liệu di truyền khác. D Tất cả những điều trên Câu 20 Câu 20: Xác định loại tế bào có thể thay đổi hình dạng? A Tế bào bạch cầu và tế bào amip B Tế bào amip và hồng cầu C Tế bào bạch cầu và tế bào Euglena D Tế bào amip và tế bào Euglena Câu 21 Câu 21: Chọn ý đúng: Chất có ở trung tâm diệp lục của vi khuẩn là gì? A Fe B Zn C Cu D Mg Câu 22 Câu 22: Đâu là chức năng của màng sinh chất vi khuẩn? A hỗ trợ sự chuyển động của tiên mao B cản trợ sự xâm nhập của một số chất có phân tử lớn C là nơi tiến hành quá trình phophoryl hóa, oxy hóa D cung cấp chất dinh dƣỡng cho vi khuẩn khi thiếu thức ăn Câu 23 Câu 23: Xác định: Yếu tố nào không là thành phần của nhân tế bào? A Ribosome B Hạt nhân C Nhiễm sắc thể D Gene Câu 24 Câu 24: Khi nói về sinh vật đơn bào, ý nào là đúng? A Ở các sinh vật đơn bào, các mô hoạt động phối hợp để thực hiện các chức năng khác nhau. B Sinh vật đơn bào không cần thức ăn. C Các sinh vật đơn bào hô hấp và sinh sản. D Tất cả các sinh vật đơn bào đều di chuyển bằng lông mao. Câu 25 Câu 25: Chọn ý đúng: Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ hai lớp nào? A Photpholipit và protein B Xenlulozo và protein C Steroit và protein D Photpholipit và Xenlulozo Câu 26 Câu 26: Hãy xác định: Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là gì? A thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin (kitin). B kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh. C chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân D bào quan không có màng bao bọc. Câu 27 Câu 27: Chọn phương án đúng: Vật chất di truyền của vi khuẩn được gọi là vùng nhân vì? A Do cấu tạo tế bào không có các bào quan có màng bao bọc B Do có kích thước nhở hơn rất nhiều so với tế bào nhân thực C Do tế bào chất không có hệ thống nội màng D Do không có màng nhân để phân biệt giữa nhân và tế bào chất Câu 28 Câu 28: Xác định: Lớp phospholipid nằm trong cấu trúc nào ở tế bào nhân sơ? A Màng tế bào B Vách tế bào C Bao nhầy D Trên các ribosome Câu 29 Câu 29: Đâu là ý đúng: Plasmist là ADN vòng, mạch kép có trong? A Nhân tế bào của các loài sinh vật. B Nhân tế bào của tế bào vi khuẩn. C Tế bào chất của tế bào vi khuẩn. D Ti thể, lục lạp của tế bào vi khuẩn. Câu 30 Câu 30: Chọn ý đúng: Đâu là sắp xếp các thành phần từ ngoài vào trong của vi khuẩn E.coli? A Lông, roi → vỏ nhầy → thành tế bào → màng sinh chất → tế bào chất → vùng nhân. B Lông, roi → thành tế bào → vỏ nhầy → màng sinh chất → tế bào chất → vùng nhân. C Lông, roi → vỏ nhầy → màng sinh chất → thành tế bào → tế bào chất → vùng nhân. D Lông, roi → màng sinh chất → thành tế bào → vỏ nhầy → tế bào chất → vùng nhân. Câu 31 Câu 31: Chọn ý đúng: Bào quan nào được gọi là “túi tự tử” của tế bào? A Tế bào chất B Lysosome C Ti thể D Lưới nội chất Câu 32 Câu 32: Đâu là ý đúng: RNA polymerase của ty thể được tạo thành từ đâu? A 1 tiểu đơn vị B 2 tiểu đơn vị C 3 tiểu đơn vị D nhiều tiểu đơn vị Câu 33 Câu 33: Chọn ý đúng: Việc phân biệt giữa lưới nội hạt và lưới nội chất trơn dựa vào đặc điểm? A Lưới nội chất hạt có hình túi còn lưới nội chất trơn không có hình túi B Lưới nội chất hạt có ribôxôm bám ở mặt ngoài còn lưới nội chất trơn không có ribôxôm bám C Lưới nội chất hạt có ribôxôm bám ở trong còn lưới nội chất trơn có ribôxôm bám ở mặt ngoài của lưới D Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân và lưới nội chất trơn nối thông với màng tế bào Câu 34 Câu 34: Chọn ý đúng: Thành của tế bào thực vật được nhận xét có cấu tạo từ chất nào? A Xenlulôzơ B Colesterôn C Hêmixenlulôzơ D Kitin Câu 35 Câu 35: Xác định ý đúng: Tế bào thực vật không có trung tử nhưng vẫn tạo thành thoi vô sắc để các nhiễm sắc thể phân li về các cực của tế bào là nhờ? A Các vi ống. B Ti thể. C Lạp thể. D Mạch dẫn. Câu 36 Câu 36: Em hãy cho biết bào quan trung thể có ở tế bào nào? A Thực vật. B Động vật. C Nấm. D Vi khuẩn. Câu 37 Câu 37: Xác định: Bào quan nào là nơi lắp ráp và tổ chức của các vi ống? A Ti thể. B Trung thể. C Lạp thể. D Không bào. Câu 38 Câu 38: Đâu là vai trò của khung xương tế bào? A Duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan. B Giúp tế bào di động, có vai trò trong sự phân chia tế bào. C Vận chuyển bên trong tế bào (lấy ví dụ như các chuyển động của các túi màng và các bào quan). D Tất cả các ý còn lại. Câu 39 Câu 39: Ý nào đúng: Các prôtêin vận chuyển từ nơi tổng hợp tới màng sinh chất trên? A Sự chuyển động của tế bào chất. B Các túi tiết. C Phức hợp prôtêin – cácbonhiđrat mang các tín hiệu dẫn đường trong cytosol. D Các thành phần của bộ xương trong tế bào. Câu 40 Câu 40: Chọn ý đúng: Tế bào nào có không bào lớn? A Động vật B Nấm C Thực vật D Thực vật và nấm Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 04