Địa LýĐề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID4761 Câu 1 Câu 1: Đi theo hướng từ xích đạo về cực, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào dưới đây? A Đất pốt dôn, đài nguyên, đen, xám B Đất pốt dôn, đài nguyên, đen, xám C Đất đen, xám, pốt dôn, đài nguyên D Đất xám, pốt dôn, đài nguyên, đen Câu 2 Câu 2: Trên Trái Đất không có vòng đai nhiệt nào? A Vòng đai nóng B Vòng đai nhiệt đới C Vòng đai lạnh D Vòng đai ôn hòa Câu 3 Câu 3: Đâu là phát biểu không đúng với các quy luật địa lí chung của Trái Đất? A Mỗi quy luật chi phối mạnh tất cả các hướng phát triển tự nhiên B Các quy luật địa đới và phi địa đới không có tác động riêng rẽ C Các quy luật địa đới và phi địa đới diễn ra đồng thời với nhau D Mỗi quy luật có vai trò chủ chốt trong từng trường hợp cụ thể Câu 4 Câu 4: Tác động nào sau đây của con người có ảnh hưởng tích cực đến môi trường tự nhiên? A Trồng rừng phủ xanh đất trống đồi trọc B Khai thác cát thủy tinh ở ven biển C Đắp đê ngăn ngập úng ở đồng bằng D Phá rừng để nuôi trồng thủy sản Câu 5 Câu 5: Đâu là nnguyên nhân cơ bản làm thay đổi lượng nước của sông ngòi? A Thực vật, hồ đầm B Hàm lượng phù sa tăng C Độ dốc lòng sông D Lượng mưa tăng lên Câu 6 Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không thuộc lớp vỏ địa lí? A Chiều dày 30-35km trừng với giới hạn của sinh quyển B Gồm 5 lớp vỏ bộ phận xâm nhập, tác động lẫn nhau C Thành phần vật chất tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí D Chịu sự chi phối của các quy luật tự nhiên và xã hội Câu 7 Câu 7: Đâu là kiểu thảm thực vật phân bố chủ yếu ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa? A Rừng nhiệt đới ẩm B Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp C Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt D Rừng cận nhiệt ẩm Câu 8 Câu 8: Yếu tố nào đã cho dưới đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật? A Độ dốc B Hướng sườn C Độ cao D Hướng nghiêng Câu 9 Câu 9: Nhân tố sinh học nào dưới đây quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật? A Độ ẩm B Thức ăn C Nơi sống D Nhiệt độ Câu 10 Câu 10: Đâu là đặc điểm của đất ở vùng đồng bằng? A Tầng phong hóa mỏng nhưng nhiều mùn B Tầng phong hóa dày, giàu dinh dưỡng C Tầng phong hóa mỏng, đất chặt và khô D Tầng phong hóa dày nhưng khô, bị giây Câu 11 Câu 11: Công đoạn sản xuất nông nghiệp nào đã làm thay đổi tính chất đất nhiều nhất? A Gieo hạt B Bón phân C Làm cỏ D Cày bừa Câu 12 Câu 12: Đâu là nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới? A Các gió thường xuyên B Địa hình các vùng biển C Sức hút của Mặt Trăng D Sức hút của Mặt Trời Câu 13 Câu 13: Trên đại Dương, các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào dưới đây? A Xích đạo B Chí tuyến C Vĩ độ 30°- 40° D Vùng cực Câu 14 Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều? A Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có B Là dao động của các khối nước biển và đại dương C Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn D Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng Câu 15 Câu 15: Phía dưới tầng nước ngầm là các tầng nào? A Tầng đất, đá không thấm nước B Nhiều đất, hàm lượng khoáng C Các tầng đất, đá dễ thấm nước D Giàu chất khoáng, nhiều đá vôi Câu 16 Câu 16: Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào yếu tố nào? A Mức độ bốc hơi B Đặc điểm địa hình C Lớp phủ thực vật D Đặc điểm đất, đá Câu 17 Câu 17: Ngày nước thế giới là ngày bao nhiêu? A 22-3 B 22-12 C 23-6 D 21-9 Câu 18 Câu 18: Loại gió nào đã cho dưới đây không phải là gió thường xuyên? A Gió mùa B Gió Mậu dịch C Gió Tây ôn đới D Gió Đông cực Câu 19 Câu 19: Khu vực nào sau đây có mưa ít? A Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí B Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp C Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi D Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh Câu 20 Câu 20: Nhân tố nào không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất? A Thời gian chiếu sáng B Tính chất mặt đệm C Độ che phủ thực vật D Độ lớn góc nhập xạ Câu 21 Câu 21: Đâu là nguyên nhân gây ra hiện tượng biển tiến, biển thoái? A Biến đổi khí hậu toàn cầu gây ra B Vận động nâng lên và hạ xuống C Ảnh hưởng của địa hình ven biển D Tác động của hải lưu chạy ven bờ Câu 22 Câu 22: Vận động theo phương thẳng đứng có đặc điểm như thế nào? A Xảy ra rất chậm trên một diện tích lớn B Xảy ra rất nhanh trên một diện tích nhỏ C Xảy ra rất chậm trên một diện tích nhỏ D Xảy ra rất nhanh trên một diện tích lớn Câu 23 Câu 23: Yếu tố nào dưới đây không thuộc về ngoại lực? A Kiến tạo B Con người C Sinh vật D Khí hậu Câu 24 Câu 24: Thuyết kiến tạo mảng xuất hiện khi các nhà khoa học nhận thấy hình thái các bờ nào có thể khớp nhau? A Bờ phía đông của châu Âu và bờ phía tây của châu Phi B Bờ phía đông của Bắc Mỹ và bờ phía tây của châu Phi C Bờ phía đông của Nam Mỹ và bờ phía tây của châu Phi D Bờ phía đông của Nam Mỹ và bờ phía tây của châu Á Câu 25 Câu 25: Đâu là mảng kiến tạo nhỏ? A Âu-Á B Bắc Mĩ C Nam Cực D Phi-lip-pin Câu 26 Câu 26: Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một yếu tố nào? A Kinh tuyến B Vĩ tuyến C Lục địa D Đại dương Câu 27 Câu 27: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng gì? A Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất B Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày C Lệch hướng chuyển động của các vật thể D Khác nhau giữa các mùa trong một năm Câu 28 Câu 28: Muốn tính giờ địa phương, cần căn cứ vào yếu tố nào? A Độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó B Độ cao và độ to nhỏ của Mặt trời ở nơi đó C Độ cao của mặt Trời tại địa phương đó D Ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó Câu 29 Câu 29: Tên gọi khác của nhân Trái Đất là gì? A Magiê B Nife C SiAl D Sima Câu 30 Câu 30: Đâu là đặc điểm của lớp Manti dưới? A Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển B Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo C Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng D Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km Câu 31 Câu 31: Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và yếu tố nào? A Nhân trong của Trái Đất B Phần dưới của lớp Manti C Nhân ngoài của Trái Đất D Phần trên của lớp Manti Câu 32 Câu 32: Kí hiệu của bản đồ dùng để thể hiện các yếu tố nào? A Các đối tượng địa lí trên bản đồ B Bản chú giải cuả một bản đồ C Hệ thống đường kinh, vĩ tuyến D Tỉ lệ của bản đồ so với thực tế Câu 33 Câu 33: Muốn xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào những yếu tố nào? A Chú giải và kí hiệu B Kinh tuyến và chú giải C Các đường kinh, vĩ tuyến D Kí hiệu và vĩ tuyến Câu 34 Câu 34: Thiết bị nào bay quanh Trái Đất và phát tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất? A Vệ tinh nhân tạo B Các loại ngôi sao C Vệ tinh tự nhiên D Trạm hàng không Câu 35 Câu 35: Muốn thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp gì? A Kí hiệu B Bản đồ - biểu đồ C Đường đẳng trị D Khoanh vùng Câu 36 Câu 36: Muốn thể hiện diện tích cây trồng thường dùng phương pháp nào? A Bản đồ - biểu đồ B Kí hiệu C Đường chuyển động D Chấm điểm Câu 37 Câu 37: Các đối tượng nào thường dùng phương pháp kí hiệu để thể hiện? A Tập trung thành vùng rộng lớn B Phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc C Di chuyển theo các hướng bất kì D Phân bố theo những điểm cụ thể Câu 38 Câu 38: Địa lí học gồm có những thành phần nào? A Kinh tế đô thị và địa chất học B Địa lí tự nhiên và bản đồ học C Bản đồ học và kinh tế - xã hội D Kinh tế - xã hội và địa lí tự nhiên Câu 39 Câu 39: Với cấp Trung học phổ thông môn Địa lí thuộc nhóm môn nào? A Khoa học xã hội B Kinh tế vĩ mô C Khoa học tự nhiên D Xã hội học Câu 40 Câu 40: Nhóm nghề nghiệp nào sau đây liên quan đến địa lí tổng hợp? A Quy hoạch, GIS B Khí hậu học, địa chất C Nông nghiệp, du lịch D Dân số, đô thị học Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 04