Địa LýĐề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 04 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 04 Số câu40Quiz ID4762 Câu 1 Câu 1: Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật nào? A Thống nhất B Địa đới C Địa ô D Đai cao Câu 2 Câu 2: Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo yếu tố nào? A Độ cao B Vĩ độ C Các mùa D Kinh độ Câu 3 Câu 3: Hai vòng đai nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 0oC? A Nóng B Băng giá vĩnh cửu C Ôn hoà D Lạnh Câu 4 Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng về đặc điểm của lớp vỏ địa lí? A Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa B Tầng badan chỉ có ở vỏ Trái Đất ở đại dương và vỏ địa lí ở lục địa C Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau D Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu Câu 5 Câu 5: Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí? A Rừng đầu nguồn bị mất làm chế độ nước sông trở nên thất thường B Nhiệt độ Trái Đất nóng lên làm băng tăng, nhiều động vật chết C Mùa lũ sông diễn ra trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô D Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần Câu 6 Câu 6: Phát biểu nào sau đây là tác động tích cực của con người tới các thành phần tự nhiên? A Con người chặt phá rừng bừa bãi B Trồng rừng ngập mặn ven biển C Thải nhiều khí CO2 vào môi trường D Bón phân, phun nhiều thuốc trừ sâu Câu 7 Câu 7: Hoạt động nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất? A Tác động theo các thứ tự B Không ảnh hưởng nhau C Có mối quan hệ với nhau D Không đồng thời tác động Câu 8 Câu 8: Dựa vào yếu tố nào để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình? A Độ ẩm B Độ phì C Độ rắn D Nhiệt độ Câu 9 Câu 9: Hoạt động nào dưới đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất? A Lâm nghiệp B Công nghiệp C Ngư nghiệp D Nông nghiệp Câu 10 Câu 10: Nhân tố nào sau đây không làm cho sóng xô vào bờ? A Gió B Dòng biển C Bão D Áp thấp Câu 11 Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều? A Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng B Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có C Là dao động của các khối nước biển và đại dương D Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn Câu 12 Câu 12: Đâu là nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần? A Bão B Núi lửa C Gió D Động đất. Câu 13 Câu 13: Vị trí nào có dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặ Trăng, Mặt Trời, Trái Đất? A Lệch nhau góc 60 độ B Thẳng hàng với nhau C Lệch nhau góc 45 độ D Vuông góc với nhau Câu 14 Câu 14: Rừng phòng hộ thường được trồng ở phần của lưu vực sông? A Trung và hạ lưu B Thượng và trung lưu C Hạ lưu D Sát cửa sông Câu 15 Câu 15: Hồ nào dưới đây không phải hồ tự nhiên? A Hồ Hòa Bình B Ngũ Hồ C Hồ Tây D Hồ To-ba Câu 16 Câu 16: Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A Đặc điểm đất, đá B Lớp phủ thực vật C Đặc điểm địa hình D Mức độ bốc hơi Câu 17 Câu 17: Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng nào trong ngày? A Đầu buổi chiều B Đầu buổi tối C Lúc giữa khuya D Lúc gần sáng Câu 18 Câu 18: Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút loại gió nào sau đây? A Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương B Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc C Tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc D Từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc Câu 19 Câu 19: Loại gió nào dưới đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á? A Tín phong bán cầu Bắc. B Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến C Tín phong bán cầu Nam D Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương Câu 20 Câu 20: Đâu là nguyên nhân chính làm cho nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ xích đạo về hai cực? A Không khí càng loãng B Góc nhập xạ giảm C Thời gian chiếu sáng giảm D Áp suất không khí giảm Câu 21 Câu 21: Điểm khác biệt giữa dải hội tụ nhiệt đới khác với frông là gì? A Gây nhiễu loạn thời tiết và gây ra mưa nhiều B Di chuyển theo chuyển động biểu kiến của Mặt Trời C Là nơi gặp nhau của các khối khí khác nhau D Phạm vi hoạt động hẹp, quanh khu vực xích đạo Câu 22 Câu 22: Nhân tố nào dưới đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất? A Độ lớn góc nhập xạ B Thời gian chiếu sáng C Tính chất mặt đệm D Độ che phủ thực vật Câu 23 Câu 23: Các mũi đất ven biển thuộc địa hình nào? A Thổi mòn B Bồi tụ C Mài mòn D Băng tích Câu 24 Câu 24: Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình nào sau đây? A Băng tích B Bồi tụ C Mài mòn D Thổi mòn Câu 25 Câu 25: Nhận định nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển? A Các vật liệu lớn, nặng di chuyển là lăn trên mặt đất dốc B Khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố C Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác D Là quá trình tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ Câu 26 Câu 26: Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện nào? A Uốn nếp B Sụt xuống C Trồi lên D Xô lệch Câu 27 Câu 27: Sông nào ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo? A Thu Bồn B Cả C Đồng Nai D Hồng Câu 28 Câu 28: Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện nào? A Sụt xuống B Trồi lên C Xô lệch D Uốn nếp Câu 29 Câu 29: Hãy cho biết vĩ tuyến nào sau đây nhận được nhiều nhiệt và ánh sáng nhất trong năm? A Vòng cực B Xích đạo C Cực D Chí tuyến Câu 30 Câu 30: Giới hạn xa nhất về phía Bắc mà tia sáng Mặt Trời có thể chiểu thẳng góc là bao nhiêu? A Vĩ độ 23°B B Vòng cực Bắc C Vĩ độ 30°B D Chí tuyến Bắc Câu 31 Câu 31: Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày bao nhiêu? A 22/12 B 21/3 C 23/9 D 22/6 Câu 32 Câu 32: Tiêu chí nào được để phân chia vỏ Trái Đất thành vỏ lục địa và vỏ đại dương? A Sự phân chia của các tầng B Đặc tính vật chất, độ dẻo C Đặc điểm nhiệt độ lớp đá D Cấu tạo địa chất, độ dày Câu 33 Câu 33: Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường có đặc điểm ra sao? A Con người tập trung đông B Vùng bất ổn của Trái Đất C Tập trung nhiều đồng bằng D Có cảnh quan rất đa dạng Câu 34 Câu 34: Nhận định nào sau đây không đúng với nhân ngoài Trái Đất? A Vật chất rắn B Nhiệt độ rất cao C Nhiều Ni, Fe D Áp suất rất lớn Câu 35 Câu 35: Dạng kí hiệu đã cho nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu? A Tượng hình B Chữ C Điểm D Hình học Câu 36 Câu 36: Phương pháp kí hiệu không có ý nghĩa nào sau đây? A Thể hiện được tốc độ di chyển đối tượng B Thể hiện được quy mô của đối tượng C Biểu hiện động lực phát triển đối tượng D Xác định được vị trí của đối tượng Câu 37 Câu 37: Đối tượng nào sau đây thường dùng phương pháp kí hiệu để biểu hiện? A Tập trung thành vùng rộng lớn B Di chuyển theo các hướng bất kì C Phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc D Phân bố theo những điểm cụ thể Câu 38 Câu 38: Hãy nêu nhóm nghề nghiệp liên quan đến thành phần tự nhiên? A Nông nghiệp, du lịch B Môi trường, tài nguyên C Khí hậu học, địa chất D Dân số học, đô thị học Câu 39 Câu 39: Địa lí có những đóng góp giá trị cho lĩnh vực nào sau đây? A Mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội và an ninh quốc phòng B Hoạt động dịch vụ, du lịch, giáo dục học và hội nhập quốc tế C Các hoạt động nông, lâm, ngư nghiệp và an ninh quốc phòng D Tất cả các linh vực công nghiệp, văn hóa và khám phá vũ trụ Câu 40 Câu 40: Học Địa lí sẽ giúp cho kho tàng kiến thức của người học như thế nào? A Phong phú B Hạn chế C Thu hẹp D Nghèo nàn Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 05