ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 09 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 09 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 09 Số câu40Quiz ID4876 Câu 1 Câu 1: Kết quả tính $\int 2 x \sqrt{5-4 x^{2}} d x$ bằng A $-\frac{1}{6} \sqrt{\left(5-4 x^{2}\right)^{3}}+C$ B $-\frac{3}{8} \sqrt{\left(5-4 x^{2}\right)}+C$ C $\frac{1}{6} \sqrt{\left(5-4 x^{2}\right)^{3}}+C$ D $-\frac{1}{12} \sqrt{\left(5-4 x^{2}\right)^{3}}+C$ Câu 2 Câu 2: F(x) là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = \frac{{2x + 3}}{{{x^2}}}$, biết rằng F(1) = 1. F(x) là biểu thức nào sau đây A $F\left( x \right) = 2x - \frac{3}{x} + 2$ B $F\left( x \right) = 2\ln \left| x \right| + \frac{3}{x} + 2$ C $F\left( x \right) = 2x + \frac{3}{x} - 4$ D $F\left( x \right) = 2\ln \left| x \right| - \frac{3}{x} + 4$ Câu 3 Câu 3: Hàm số $f(x)=\frac{\cos x}{\sin ^{5} x}$ có một nguyên hàm F(x) bằng A $-\frac{1}{4 \sin ^{4} x}$ B $\frac{1}{4 \sin ^{4} x}$ C $\frac{4}{\sin ^{4} x}$ D $\frac{-4}{\sin ^{4} x}$ Câu 4 Câu 4: Nguyên hàm F(x) của hàm số $f\left( x \right) = \frac{{2{x^4} + 3}}{{{x^2}}}\left( {x \ne 0} \right)$ là A $F\left( x \right) = \frac{{2{x^3}}}{3} - \frac{3}{x} + C$ B $F\left( x \right) = \frac{{{x^3}}}{3} - \frac{3}{x} + C$ C $F\left( x \right) = - 3{x^3} - \frac{3}{x} + C$ D $F\left( x \right) = \frac{{2{x^3}}}{3} + \frac{3}{x} + C$ Câu 5 Câu 5: Hàm số $F(x)=3 x^{2}-\frac{1}{\sqrt{x}}+\frac{1}{x^{2}}-1$ có một nguyên hàm là A $f(x)=x^{3}-\sqrt{x}-\frac{1}{x}-x$ B $f(x)=x^{3}-2 \sqrt{x}-\frac{1}{x}-x$ C $f(x)=x^{3}-2 \sqrt{x}+\frac{1}{x}$ D $f(x)=x^{3}-\frac{1}{2} \sqrt{x}-\frac{1}{x}-x$ Câu 6 Câu 6: Cho hàm số f liên tục trên $\mathbb{R}$ và hai số thực a<b . Nếu $\int_{a}^{b} f(x) d x=\alpha$ thì tích phân $\int\limits_{a / 2}^{b / 2} f(2 x) d x$ có giá trị bằng A $2 \alpha$ B $ \alpha$ C $4 \alpha$ D $\frac{\alpha}{2}$ Câu 7 Câu 7: Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số $y=x^{6} \sin ^{5} x$ trên khoảng $(0 ;+\infty)$. Khi đó $\int_{1}^{2} x^{6} \sin ^{5} x d x$ có giá trị bằng A F(2)-F(1) B -F(1) C F(2) D F(1)-F(2) Câu 8 Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [a;b] soa cho $\int_{a}^{b} f(x) d x \geq 0 \text { thì } f(x) \geq 0 \quad \forall x \in[a ; b]$ B Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [-3;3] luôn có $\int_{-3}^{3} f(x) d x=0$ C Nếu hàm số f liên tục trên $\mathbb{R}$ ta có $\int_{a}^{b} f(x) d x=\int_{b}^{a} f(x) d(-x)$ D Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [1;5 thì $\int_{1}^{5}[f(x)]^{2} d x=\left.\frac{[f(x)]^{3}}{3}\right|_{1} ^{5}$ Câu 9 Câu 9: Tích phân $\int_{0}^{3} x(x-1) d x$ có giá trị bằng với giá trị của tích phân nào trong các tích phân dưới đây? A $\int_{0}^{2}\left(x^{2}+x-3\right) d x$ B $3 \int_{0}^{3 \pi} \sin x d x$ C $\int_{0}^{\ln \sqrt{10}} e^{2 x} d x$ D $\int_{0}^{\pi} \cos (3 x+\pi) d x$ Câu 10 Câu 10: Xét hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [a; b]. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A Nếu $m \leq f(x) \leq M \forall x \in[a ; b] \text { thì } m(b-a) \leq \int_{a}^{b} f(x) d x \leq M(a-b)$ B Nếu $\begin{array}{l} f(x) \geq m \forall x \in[a ; b] \end{array}$ thì $ \int_{a}^{b} f(x) d x \geq m(b-a)$ C Nếu $f(x) \leq M \forall x \in[a ; b] $ thì $\int_{a}^{b} f(x) d x \leq M(b-a)$ D Nếu $f(x) \geq m \forall x \in[a ; b]$ thì $\int_{a}^{b} f(x) d x \geq m(a-b)$ Câu 11 Câu 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số $y = x^3 - x;y = 2x $ và các đường thẳng x = - 1; x = 1 được xác định bởi công thức: A $ S = \left| {\mathop \smallint \nolimits_{ - 1}^1 \left( {3x - {x^3}} \right)dx} \right|$ B $ S = \mathop \smallint \nolimits_{ - 1}^0 \left( {3x - {x^3}} \right)dx + \mathop \smallint \nolimits_0^1 \left( {{x^3} - 3x} \right)dx$ C $ S = \mathop \smallint \nolimits_{ - 1}^1 \left( {3x - {x^3}} \right)dx$ D $ S = \mathop \smallint \nolimits_{ - 1}^0 \left( {{x^3} - 3x} \right)dx + \mathop \smallint \nolimits_0^1 \left( {3x - {x^3}} \right)dx$ Câu 12 Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng $x=0 , x=\pi $ đồ thị hàm số y=cos x và trục Ox là A $ S = \mathop \smallint \limits_0^\pi \cos x{\mkern 1mu} {\rm{d}}x.$ B $ S = \mathop \smallint \limits_0^\pi \cos^2 x{\mkern 1mu} {\rm{d}}x.$ C $ S = \mathop \smallint \limits_0^\pi \left| {\cos x} \right|{\mkern 1mu} {\rm{d}}x.$ D $ S =\pi \mathop \smallint \limits_0^\pi \left| {\cos x} \right|{\mkern 1mu} {\rm{d}}x.$ Câu 13 Câu 13: Cho hai hàm số f( x ) = - x và g( x ) = ex. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f( x ),y = g( x ) và hai đường thẳng x = 0,x = e là: A $ S = \mathop \smallint \limits_0^e \left| {{e^x} + x} \right|dx$ B $ S = \mathop \smallint \limits_0^e \left| {{e^x} - x} \right|dx$ C $ S = \mathop \smallint \limits_e^0 \left| {{e^x} - x} \right|dx$ D $ S = \mathop \smallint \limits_e^0 \left| {{e^x} + x} \right|dx$ Câu 14 Câu 14: Cho hai hàm số y=f( x) và y=g(x) liên tục trên đoạn [ a;b ]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đó và các đường thẳng x=a, x=b, ( a < b ). Diện tích S của hình phẳng D được tính bởi công thức: A $ S = \mathop \smallint \limits_a^b \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]{\mkern 1mu} {\rm{d}}x.$ B $ S = \mathop \smallint \limits_a^b \left[ {g\left( x \right) - f\left( x \right)} \right]{\mkern 1mu} {\rm{d}}x.$ C $ S = \mathop \smallint \limits_a^b \left[ {g\left( x \right) - f\left( x \right)} \right]{\mkern 1mu} {\rm{d}}x.$ D $ S = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right|{\mkern 1mu} {\rm{d}}x.$ Câu 15 Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M thỏa mãn hệ thức $ \overrightarrow {OM} = 2\overrightarrow i + \overrightarrow j $ . Tọa độ của điểm M là: A M(2;0;1) B M(2;1;0) C M(0;2;1) D M(1;2;0) Câu 16 Câu 16: Điểm M thỏa mãn $\overrightarrow {OM} = \overrightarrow i - 3\overrightarrow j + \overrightarrow k $ có tọa độ: A M(1;1;−3) B M(1;−1;−3) C M(1;−3;1) D M(−1;−3;1) Câu 17 Câu 17: Nếu có $ \overrightarrow {OM} = a\overrightarrow i + b\overrightarrow k + c\overrightarrow j $ thì điểm (M ) có tọa độ: A (a;b;c) B (a;c;b) C (c;b;a) D (c;a;b) Câu 18 Câu 18: Điểm M(x;y;z) nếu và chỉ nếu: A $\overrightarrow {OM} = x.\vec i + y.\vec j + z.\vec k$ B $\overrightarrow {OM} = z.\vec i + y.\vec j + x.\vec k$ C $\overrightarrow {OM} = z.\vec i + x.\vec j + y.\vec k$ D $\overrightarrow {OM} = z.\vec i + y.\vec j + x \vec k$ Câu 19 Câu 19: Chọn mệnh đề sai: A $ \vec i.\vec k = 1$ B $ \vec i.\vec i= 1$ C $ \vec i.\vec j = 0$ D $ \vec j.\vec j = 1$ Câu 20 Câu 20: Chọn nhận xét đúng: A $ \vec j = {\vec k^2}$ B $\left| {\vec i} \right| = {\vec k^2}$ C $ \vec i = {\vec j}$ D ${\left| {\vec k} \right|^2} = \vec k$ Câu 21 Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (5;7; -13). Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oyz). Tọa độ điểm H là? A H(0 ; 7 ;-13) B H(5 ; 7 ; 0) C H(0 ;-7 ; 13) D H(5 ; 0 ;-13) Câu 22 Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm A(3; -4;5). Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oxz) là điểm A Q(0 ; 0 ; 5) B M(3 ; 0 ; 0) C N(0 ;-4 ; 5) D P(3 ; 0 ; 5) Câu 23 Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1;2;3). Hình chiếu vuông góc của M trên (Oxz) là điểm nào sau đây? A F(0 ; 2 ; 0) B E(1 ; 0 ; 3) C K(0 ; 2 ; 3) D H(1 ; 2 ; 0) Câu 24 Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1;2;3) và mặt phẳng $(P): x-2 y+z-12=0$ . Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)? A H(5 ;-6 ; 7) B H(2 ; 0 ; 4) C H(3 ;-2 ; 5) D H(-1 ; 6 ; 1) Câu 25 Câu 25: Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1;2;1), hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng tọa độ (Oxy) A M(-1 ; 2 ; 0) B P(0 ; 2 ; 1) C N(-1 ; 0 ; 1) D Q(0 ; 2 ; 0) Câu 26 Câu 26: Trong không gian Oxyz , đường thẳng $\Delta\text{đi qua }A(1 ; 2 ;-1)$ và song song với đường thẳng $d: \frac{x-3}{1}=\frac{y-3}{3}=\frac{z}{2}$ có phương trình là: A $\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+1}{-2}$ B $\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{3}=\frac{z+1}{1}$ C $\frac{x-1}{-2}=\frac{y-2}{-6}=\frac{z+1}{-4}$ D $\frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{3}=\frac{z-1}{2}$ Câu 27 Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng $(P): 2 x+2 z+z+2017=0$ có phương trình là. A $\frac{x+2}{1}=\frac{y+2}{2}=\frac{z+1}{3}$ B $\frac{x-2}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z-1}{3}$ C $\frac{x+1}{2}=\frac{y+2}{2}=\frac{z+3}{1}$ D $\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{2}=\frac{z-3}{1}$ Câu 28 Câu 28: Trong không gian Oxyz . Đường thẳng đi qua$H(3 ;-1 ; 0)$ và vuông góc với mặt phẳng (Oxz) có phương trình là A $\left\{\begin{array}{l}x=3 \\ y=-1+t \\ z=t\end{array}\right.$ B $\left\{\begin{array}{l}x=3 \\ y=-1 \\ z=t\end{array}\right.$ C $\left\{\begin{array}{l} x=3+t \\ y=-1 \\ z=0 \end{array}\right.$ D $\begin{aligned} &\left\{\begin{array}{l} x=3 \\ y=-1+t \\ z=0 \end{array}\right.\\ \end{aligned}$ Câu 29 Câu 29: Cho mặt phẳng $(P): x-2 y+z-3=0 \text { và điểm } A(1 2 ; 0)$, phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với (P) là A $\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{-2}=\frac{z}{1}$ B $\frac{x-1}{1}=\frac{y+2}{2}=\frac{z}{2}$ C $\frac{x-1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}$ D $\frac{x-1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}$ Câu 30 Câu 30: rong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng $d_{1}: \frac{x-1}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z+1}{-1} ; d_{2}: \frac{x+2}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z}{2}$;$d_{3}: \frac{x+3}{-3}=\frac{y-2}{-4}=\frac{z+5}{8}$. Đường thẳng song song với $d_{3},\, cắt \,d_{1}\, và\,d_{2}$ có phương trình là A $\frac{x-1}{-3}=\frac{y}{-4}=\frac{z+1}{8}$ B $\frac{x+1}{-3}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z}{8}$ C $\frac{x-1}{-3}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z}{8}$ D $\frac{x-1}{-3}=\frac{y}{-4}=\frac{z-1}{8}$ Câu 31 Câu 31: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng $d:\frac{x-3}{2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z-1}{-2}$ và mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+2y-4z-19=0$. Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho mặt phẳng qua M và vuông góc với d cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi bằng $8\pi $. A $M\left( -3;2;1 \right),M\left( -1;0;5 \right)$ B $M\left( 3;2;-1 \right),M\left( -1;0;5 \right)$ C $M\left( 3;2;1 \right),M\left( -1;0;5 \right)$ D $M\left( 3;2;1 \right),M\left( 1;0;5 \right)$ Câu 32 Câu 32: Cho đường thẳng d đi qua điểm A(1;4;-7) và vuông góc với mặt phẳng $(\alpha): x+2 y-2 z-3=0$ . Phương trình chính tắc của đường thẳng d là A $d: \frac{x-1}{2}=\frac{y-4}{2}=\frac{z+7}{1}$ B $d: \frac{x-1}{4}=y+4=\frac{z+7}{2}$ C $d: \frac{x-1}{1}=\frac{y-4}{2}=-\frac{z+7}{2}$ D $d: \frac{x-1}{1}=\frac{y-4}{2}=\frac{z+7}{2}$ Câu 33 Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm $A(3 ; 2 ; 2), B(4 ;-1 ; 0)$ Viết phương trình đường thẳng $\Delta$ qua hai điểm A và B. A $\Delta:\left\{\begin{array}{l}x=1+3 t \\ y=-3+2 t \\ z=-2+2 t\end{array}\right.$ B $\Delta:\left\{\begin{array}{l}x=1+4 t \\ y=-3-t \\ z=-2\end{array}\right.$ C $\Delta:\left\{\begin{array}{l}x=3+4 t \\ y=2-t \\ z=2\end{array}\right.$ D $\Delta:\left\{\begin{array}{l}x=3-t \\ y=2+3 t \\ z=2+2 t\end{array}\right.$ Câu 34 Câu 34: Cho đường thẳng $d:\left\{\begin{array}{l} x=1+2 t \\ y=-3+t(t \in \mathbb{R}) \\ z=4-t \end{array}\right.$. Khi đó phưng trình chính tắc của đường thẳng là: A $\frac{x+1}{2}=\frac{y-3}{1}=\frac{z+4}{-1}$ B $\frac{x-1}{2}=\frac{y+3}{1}=\frac{z-4}{-1}$ C $\frac{x-2}{2}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-5}{1}$ D $\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{-3}=\frac{z+1}{4}$ Câu 35 Câu 35: Trong không gian Oxyz , đường thẳng chứa trục Oy có phương trình tham số là A $\left\{\begin{array}{l}x=0 \\ y=1 \\ z=t\end{array}\right.$ B $\left\{\begin{array}{l}x=0 \\ y=t \\ z=0\end{array}\right.$ C $\left\{\begin{array}{l}x=t \\ y=0 \\ z=0\end{array}\right.$ D $\left\{\begin{array}{l}x=0 \\ y=0 \\ z=t\end{array}\right.$ Câu 36 Câu 36: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho tam giác ABC có $A(-1 ; 3 ; 2), B(2 ; 0 ; 5) \text { và } C(0 ;-2 ; 1)$ Phương trình trung tuyến AM của tam giác ABC là A $\frac{x-1}{2}=\frac{y+3}{-4}=\frac{z+2}{1}$ B $\frac{x+1}{-2}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-2}{-4}$ C $\frac{x+1}{2}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z-2}{1}$ D $\frac{x-2}{-1}=\frac{y+4}{3}=\frac{z-1}{2}$ Câu 37 Câu 37: Cho $\vec a(-2;0;1);\vec b(1;3;-2)$Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ? A $[\vec a, \vec b]=(-3;-3;-6)$ B $[\vec a, \vec b]=(3;3;-6)$ C $[\vec a, \vec b]=(1;1;-2)$ D $[\vec a, \vec b]=(-1;-1;2)$ Câu 38 Câu 38: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A $\begin{array}{l} \left| {\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right]} \right| = \left| {\overrightarrow u } \right|\left| {\overrightarrow v } \right|.\cos \left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right) \end{array}$ B $\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right].\overrightarrow u = \left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right].\overrightarrow v = \overrightarrow 0 $ C $\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right] = \overrightarrow 0$ thì $\vec u, \vec v$ cùng phương D Nếu $\vec u\,và\,\vec v$ không cùng phương thì giá của vec tơ $\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right]$ vuông góc với mọi mặt phẳng song song với giá của các vec tơ $\vec u \,và\,\vec v$ Câu 39 Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với A( 0;0;1);B(0;1;0);C(1;0;0);D(-2;3;-1) . Thể tích khối tứ diện ABCD bằng: A $\frac{1}{2}$ B $\frac{1}{6}$ C $\frac{1}{4}$ D $\frac{1}{3}$ Câu 40 Câu 40: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD cóA( 2;1;3);B(4;1;-2);C(6;3;7);D(-5;-4;-8) Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là A $\sqrt{45}\over7$ B $270\over7$ C $45\over7$ D $90\over7$ Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 08 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10