ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10 Số câu40Quiz ID4877 Câu 1 Câu 1: Công thức nguyên hàm nào sau đây là công thức sai? A $\mathop \smallint \nolimits_{}^{} \frac{{dx}}{x} = \ln \;x\; + \,C$ B $\mathop \smallint \nolimits_{}^{} {x^\alpha }dx = \frac{{{x^{\alpha + 1}}}}{{\alpha + 1}}\; + \,C\left( {\alpha \ne - 1} \right)$ C $\mathop \smallint \nolimits_{}^{} {\alpha ^x}dx = \frac{{{\alpha ^x}}}{{\ln \;\alpha }}\; + \,C\left( {0 < \alpha \ne - 1} \right)$ D $\mathop \smallint \nolimits_{}^{} \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}dx = \tan \;x + C$ Câu 2 Câu 2: Kết quả tính $\int \frac{1}{\sin ^{2} x \cos ^{2} x} d x$ là A $\tan x-\cot x+C$ B $\cot 2 x+C$ C $\tan 2 x-x+C$ D $-\tan x+\cot x+C$ Câu 3 Câu 3: Hàm số $F(x)=7 \sin x-\cos x+1$ là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây? A $f(x)=-\sin x+7 \cos x$ B $f(x)=\sin x+7 \cos x$ C $f(x)=\sin x-7 \cos x$ D $f(x)=-\sin x-7 \cos x$ Câu 4 Câu 4: Nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = \frac{1}{x} - \frac{1}{{{x^2}}}$ là : A $\ln \;x - \ln \;{x^2} + C$ B $\ln \;x - \frac{1}{x} + C$ C $\ln \;x + \frac{1}{x} + C$ D $\ln \;\left| x \right| + \frac{1}{x} + C$ Câu 5 Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số $f(x)=\tan ^{2} x \text { là }$ A $F(x)=\tan x-x+C$ B $F(x)=-\tan x+x+C$ C $F(x)=\tan x+x+C$ D $F(x)=-\tan x-x+C$ Câu 6 Câu 6: Cho tích phân $I=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \sqrt{1+3 \cos x} \cdot \sin x d x$ .Đặt $u=\sqrt{3 \cos x+1}$.Khi đó I bằng A $\frac{2}{3} \int_{1}^{3} u^{2} d u$ B $\frac{2}{3} \int_{0}^{2} u^{2} d u$ C $\left.\frac{2}{9} u^{3}\right|_{1} ^{2}$ D $\int_{1}^{3} u^{2} d u$ Câu 7 Câu 7: Nếu $\int_{-2}^{0}\left(5-e^{-x}\right) d x=K-e^{2}$ thì giá trị của K là: A 11 B 9 C 7 D 12,5 Câu 8 Câu 8: Cho hàm số f(x) liên tục trên $\mathbb{R}$ và$f(x)+f(-x)=\cos ^{4} x$ với mọi $x\in\mathbb{R}$. Giá trị của tích phân $I=\int\limits_{\frac{-\pi}{2}}^{\frac{\pi}{2}} f(x) d x$ A -2 B $\ln 3-\frac{3}{5}$ C $\frac{3 \pi}{16}$ D $\ln 2-\frac{3}{4}$ Câu 9 Câu 9: Tích phân $I=\int_{0}^{\frac{\pi}{3}} \sin ^{2} x \tan x d x$ có giá trị bằng A $\ln 3-\frac{3}{5}$ B $\ln 2-2$ C $\ln 2-\frac{3}{4}$ D $\ln 2-\frac{3}{8}$ Câu 10 Câu 10: Tích phân $I=\int_{0}^{2 \pi} \sqrt{1+\sin x} d x$ có giá trị bằng A $4 \sqrt{2}$ B $3 \sqrt{2}$ C $ \sqrt{2}$ D $- \sqrt{2}$ Câu 11 Câu 11: Tích phân $I=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \frac{4 \sin ^{3} x}{1+\cos x} d x$ có giá trị bằng A 1 B 2 C 3 D 6 Câu 12 Câu 12: Tích phân $I=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \cos ^{2} x \cos 2 x d x$ có giá trị bằng A $\frac{-5 \pi}{8}$ B $\frac{\pi}{2}$ C $\frac{3 \pi}{8}$ D $\frac{\pi}{8}$ Câu 13 Câu 13: Tích phân $\int_{1}^{e}(2 x-5) \ln x d x$ bằng A $-\left.\left(x^{2}-5 x\right) \ln x\right|_{1} ^{e}-\int_{1}^{e}(x-5) d x$ B $\left.\left(x^{2}-5 x\right) \ln x\right|_{1} ^{e}+\int_{1}^{e}(x-5) d x$ C $\left.(x-5) \ln x\right|_{1} ^{e}-\int_{1}^{e}\left(x^{2}-5 x\right) d x$ D $\left.\left(x^{2}-5 x\right) \ln x\right|_{1} ^{e}-\int_{1}^{e}(x-5) d x$ Câu 14 Câu 14: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;3]. Nếu $\int_{1}^{2} f(x) d x=4$ thì tích phân $\int_{1}^{2}[k x-f(x)] d x=-1$ giá trị k bằng A 7 B 5 C 2 D $\frac{5}{2}$ Câu 15 Câu 15: Cho hàm số f liên tục trên $\mathbb{R}$ . Nếu$\begin{aligned} &\int_{1}^{5} 2 f(x) d x=2 \text { và } \int_{1}^{3} f(x) d x=7 \text { thì } \int_{3}^{5} f(x) d x \end{aligned}$ có giá trị bằng: A 5 B -6 C 9 D -9 Câu 16 Câu 16: Cho hàm số $y=f( x ) ,y=g( x )$ liên tục trên [ a;b ]. Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=f( x ), y=g( x) và các đường thẳng x=a, x=b. Diện tích H được tính theo công thức A $ {S_H} = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x - \mathop \smallint \limits_a^b \left| {g\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x.$ B $ {S_H} = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right|{\rm{d}}x.$ C $ {S_H} = \left| {\mathop \smallint \limits_a^b \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} \right|.$ D $ {S_H} = \mathop \smallint \limits_a^b \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x.$ Câu 17 Câu 17: Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f( x ),y = g( x ) $ và hai đường thẳng x = a,x = b (a < b) là: A $ S = \mathop \smallint \limits_a^b \left( {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right)dx$ B $ S = \mathop \smallint \limits_a^b \left( {g\left( x \right) - f\left( x \right)} \right)dx$ C $ S = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right|dx$ D $ S = \mathop \smallint \limits_a^b \left| {f\left( x \right)} \right|dx - \mathop \smallint \limits_a^b \left| {g\left( x \right)} \right|dx$ Câu 18 Câu 18: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x, x = - 3, x = - 2. và trục hoành được tính bằng công thức nào dưới đây? A $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 2}^{ - 3} 2xdx$ B $S = \pi \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 2} 4{x^2}dx$ C $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 2} 2xdx$ D $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 2} (2x)^2dx$ Câu 19 Câu 19: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f( x ) $ liên tục trên đoạn [ 1; 3 ], trục Ox và hai đường thẳng (x=1, x=3 ) có diện tích là: A $ S = \mathop \smallint \limits_1^3 f\left( x \right)dx.$ B $ S = \mathop \smallint \limits_1^3 \left| {f\left( x \right)} \right|dx$ C $ S = \mathop \smallint \limits_3^1 f\left( x \right)dx.$ D $ S = \mathop \smallint \limits_3^1 \left| {f\left( x \right)} \right|dx.$ Câu 20 Câu 20: Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f( x ) = x^2 - 1$, trục hoành và hai đường thẳng x = - 1; x = - 3 là: A $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 1} \left| {{x^2} - 1} \right|dx$ B $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 1}^{ - 3} \left| {{x^2} - 1} \right|dx$ C $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ 0} \left| {{x^2} - 1} \right|dx$ D $ S = \mathop \smallint \limits_{ - 3}^{ - 1} \left( {1 - {x^2}} \right)dx$ Câu 21 Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( -3;2;-1 ). Tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua gốc tọa độ O là: A A′(3;−2;1). B A′(3;2;−1). C A′(3;−2;−1). D A′(3;2;1) Câu 22 Câu 22: Tọa độ điểm M là trung điểm đoạn thẳng AB là: A $ M\left( {\frac{{ - {x_A} + {x_B}}}{2};\frac{{ - {y_A} + {y_B}}}{2};\frac{{ - {z_A} + {z_B}}}{2}} \right)$ B $ M\left( {\frac{{{x_A} + {x_B}}}{3};\frac{{{y_A} + {y_B}}}{3};\frac{{{z_A} + {z_B}}}{3}} \right)$ C $M\left( {\frac{{{x_A} - {x_B}}}{2};\frac{{{y_A} - {y_B}}}{2};\frac{{{z_A} - {z_B}}}{2}} \right)$ D $ M\left( {\frac{{{x_A} + {x_B}}}{2};\frac{{{y_A} + {y_B}}}{2};\frac{{{z_A} + {z_B}}}{2}} \right)$ Câu 23 Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;0;2) Mệnh đề nào sau đây là đúng? A M∈(Oxz). B M∈(Oyz). C M∈Oy. D M∈(Oxy). Câu 24 Câu 24: Trong không gian (Oxyz ), cho điểm M(1;2;3) Hình chiếu vuông góc của M trên Oxz là điểm nào sau đây. A K(0;2;3). B H(1;2;0). C F(0;2;0). D E(1;0;3). Câu 25 Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;0;3) thuộc A Mặt phẳng (Oxy). B Trục Oy. C Mặt phẳng (Oyz). D Mặt phẳng (Oxz). Câu 26 Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm $I (1 ; 2 ; 3)\text{ và mặt phẳng }(P): 2 x-2 y-z-4=0$. Mặt cầu tâm I tiếp xúc mặt phẳng (P) tại điểm H . Tìm tọa độ điểm H . A H(3 ; 0 ; 2) B H(-3 ; 0 ; -2) C H(-1 ; 4 ; 4) D H(-1 ; -1 ; 0) Câu 27 Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm M (1;-3;-5) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là A (0 ;-3 ; 5) B (1 ;-3 ; 0) C (0 ;-3 ; 0) D (0 ;-3 ; -5) Câu 28 Câu 28: Trong không gian với hệ trụcOxyz , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng $(P): x+y+z=0$ A (-2 ; 2 ; 0) B (-2 ; 0 ; 2) C (-1 ; 1 ; 0) D (-1 ; 0 ; 1) Câu 29 Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho $M(3 ; 4 ; 5)\text{ và măt phẳng }(P): x-y+2 z-3=0$ . Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P) là A $H(6 ; 7 ; 8)$ B $H(1 ; 2 ; 2)$ C $H(2 ; 5 ; 3)$ D $H(2 ;-3 ;-1)$ Câu 30 Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng $(P): 2 x+2 y-z-3=0 \text { và điểm } M(1 ;-2 ; 4)$ . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P) A (1 ; 1 ; 3) B (5 ; 2 ; 2) C (0 ; 0 ;-3) D (3 ; 0 ; 3) Câu 31 Câu 31: Trong hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(1 ; 0 ;-2) bán kính R=5 có phương trình là A $(x-1)^{2}+y^{2}+(z+2)^{2}+25=0$ B $(x+1)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=25$ C $(x-1)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=25$ D $(x-1)^{2}+y^{2}+(z+2)^{2}=25$ Câu 32 Câu 32: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho điềm A(1 ; 0 ; 4), I(1 ; 2 ;-3). Mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A có phương trình A $(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z+3)^{2}=14$ B $(x+1)^{2}+(y+2)^{2}+(z-3)^{2}=53$ C $(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z+3)^{2}=17$ D $(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z+3)^{2}=53$ Câu 33 Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điềm M(6 ; 2 ;-5), N(-4 ; 0 ; 7) . Viết phương trình măt cầu đường kính MN? A $(x+1)^{2}+(y+1)^{2}+(z+1)^{2}=62$ B $(x+5)^{2}+(y+1)^{2}+(z-6)^{2}=62$ C $(x-1)^{2}+(y-1)^{2}+(z-1)^{2}=62$ D $(x-5)^{2}+(y-1)^{2}+(z+6)^{2}=62$ Câu 34 Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I(1 ; 0 ;-3) và đi qua điểm M(2 ; 2 ;-1). A $(S):(x-1)^{2}+y^{2}+(z+3)^{2}=9$ B $(S):(x+1)^{2}+y^{2}+(z-3)^{2}=3$ C $(S):(x-1)^{2}+y^{2}+(z+3)^{2}=3$ D $(S):(x+1)^{2}+y^{2}+(z-3)^{2}=9$ Câu 35 Câu 35: Trong không gian Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I(1 ; 0 ;-2), bán kính r=4 ? A $(x-1)^{2}+y^{2}+(z+2)^{2}=4$ B $(x+1)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=16$ C $(x+1)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=4$ D $(x-1)^{2}+y^{2}+(z+2)^{2}=16$ Câu 36 Câu 36: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(-1;0;-1), B(0;2;-1), C (1; 2; 0). Diện tích tam giác ABC bằng? A $3\over2$ B 3 C $\sqrt5\over2$ D 2 Câu 37 Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(1; -2;0), B(3;3;2) , C(-1;2;2)và D(3;3;1) . Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) bằng A $9\over7$ B $9\over7\sqrt2$ C $9\over14$ D $9\over\sqrt2$ Câu 38 Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD trong đó A(2;3;1),B (4;1;- 2), C(6;3;7), D( -5; -4;8). Tính độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện A $\sqrt {\frac{19}{86}}$ B $\sqrt {\frac{86}{19}}$ C 11 D $\sqrt {\frac{19}{2}}$ Câu 39 Câu 39: Cho bốn điểm $A(a;-1;6),B(-3;-1;-4). C(5;-1;0), D(1;2;1) $ thể tích của tứ diện ABCD bằng 30 . Giá trị của a là. A 1 B 2 C 2 hoặc 32 D 32 Câu 40 Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(0;1;1); B(1;1;0); C (1;0;1) và mặt phẳng $(P): x+y-z-1=0$. Điểm M thuộc (P) sao cho MA=MB=MC. Thể tích khối chóp M.ABC là A $1\over9$ B $1\over3$ C $1\over6$ D $1\over2$ Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 09 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11