ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 12 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 12 Số câu40Quiz ID4894 Câu 1 Câu 1: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ {a;b} \right]$. Công thức diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f\left( x \right)$, trục hoành và hai đường thẳng $x = a,$ $x = b$ là: A $S = \left| {\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} } \right|$ B $S = \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} $ C $S = \pi \int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)dx} $ D $S = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} $ Câu 2 Câu 2: Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình ${z^2} - 2z + 5 = 0$ là: A - 1 + 2i B 1 - 2i C - 1 - 2i D 1 + 2i Câu 3 Câu 3: Cho hình phẳng $\left( H \right)$ được giới hạn bởi các đường $x = 0,$ $x = \pi ,$ $y = 0$ và $y = - \cos x$. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay $\left( H \right)$ xung quanh trục Ox được tính theo công thức: A $V = \int\limits_0^\pi {{{\cos }^2}xdx} $ B $V = \pi \int\limits_0^\pi {\left| {\cos x} \right|dx} $ C $V = \pi \left| {\int\limits_0^\pi {\left( { - \cos x} \right)dx} } \right|$ D $V = \pi \int\limits_0^\pi {{{\cos }^2}xdx} $ Câu 4 Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho điểm $A\left( {1; - 4; - 3} \right)$ và $\overrightarrow n = \left( { - 2;5;2} \right)$. Phương trình mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua điểm A và nhận $\overrightarrow n $ làm vecto pháp tuyến là A - 2x + 5y + 2z - 28 = 0 B x - 4y - 3z + 28 = 0 C x - 4y - 3z - 28 = 0 D - 2x + 5y + 2z + 28 = 0 Câu 5 Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = 3{x^2} - 2x + 3$ là: A $3{x^3} - 2{x^2} + 3x + C.$ B ${x^3} - {x^2} + C.$ C ${x^3} - {x^2} + 3x + C.$ D $6x - 2 + C.$ Câu 6 Câu 6: Cho hai hàm số $y = f\left( x \right),$ $y = g\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ {a;b} \right]$. Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số trên và các đường thẳng $x = a,$ $x = b$ là: A $\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} .$ B $\int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right|dx} .$ C $\left| {\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} .} \right|$ D $\int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|dx - \int\limits_a^b {\left| {g\left( x \right)} \right|dx} .} .$ Câu 7 Câu 7: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\left[ {1;9} \right]$, thỏa mãn $\int\limits_1^9 {f\left( x \right)dx = 7} $ và $\int\limits_4^5 {f\left( x \right)dx = 3} $. Tính giá trị biểu thức $P = \int\limits_1^4 {f\left( x \right)dx + } \int\limits_5^9 {f\left( x \right)dx.} $ A P = 4 B P = 3 C P = 10 D P = 2 Câu 8 Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho điểm $A\left( {2;3;5} \right)$. Tìm tọa độ điểm A’ là hình chiếu vuông góc của A lên trục Oy. A $A'\left( {2;0;5} \right)$ B $A'\left( {0;3;5} \right)$ C $A'\left( {0;3;0} \right)$ D $A'\left( {2;0;0} \right)$ Câu 9 Câu 9: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm $A\left( {1;2;3} \right)$ và có vecto chỉ phương $\overrightarrow u = \left( {2; - 1; - 2} \right).$ A $\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}$ B $\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 2}}{3}.$ C $\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z + 2}}{3}.$ D $\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z + 3}}{{ - 2}}$ Câu 10 Câu 10: Gọi ${z_1};\,\,{z_2}$ là hai nghiệm của phương trình $2{z^2} + 10z + 13 = 0$, trong đó ${z_1}$ có phần ảo dương. Số phức $2{z_1} + 4{z_2}$ bằng A 1 - 15i B - 15 + i C - 15 - i D - 1 - 15i Câu 11 Câu 11: Số phức $z = \frac{{5 + 15i}}{{3 + 4i}}$ có phần thực là A 3 B 1 C -3 D -1 Câu 12 Câu 12: Trong không gian Oxyz, một vecto pháp tuyến của mặt phẳng $\frac{x}{{ - 5}} + \frac{y}{1} + \frac{z}{{ - 2}} = 1$ là: A $\overrightarrow n = \left( { - 5;1; - 2} \right)$ B $\overrightarrow n = \left( { - \frac{1}{5}; - 1; - \frac{1}{2}} \right)$ C $\overrightarrow n = \left( {2; - 10;5} \right)$ D $\overrightarrow n = \left( { - 2; - 10;20} \right)$ Câu 13 Câu 13: Phần thực của số phức $\left( {2 - i} \right)\left( {1 + 2i} \right)$ là: A 4 B 5 C 3 D 0 Câu 14 Câu 14: Cho các số phức ${z_1} = 3 + 4i,$ ${z_2} = 5 - 2i$. Tìm số phức liên hơp $\overline z $ của số phức $z = 2{z_1} + 3{z_2}$. A $\overline z = 8 - 2i.$ B $\overline z = 21 - 2i.$ C $\overline z = 21 + 2i.$ D $\overline z = 8 + 2i.$ Câu 15 Câu 15: Trong không gian Oxyz, các vecto đơn vị trên các trục Ox,Oy,Oz lần lượt là $\overrightarrow i ,\,\,\overrightarrow j ,\,\,\overrightarrow k $ cho điểm $M\left( {3; - 4;12} \right)$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A $\overrightarrow {OM} = - 3\overrightarrow i - 4\overrightarrow j + 12\overrightarrow k $ B $\overrightarrow {OM} = - 3\overrightarrow i + 4\overrightarrow j - 12\overrightarrow k $ C $\overrightarrow {OM} = 3\overrightarrow i + 4\overrightarrow j + 12\overrightarrow k $ D $\overrightarrow {OM} = 3\overrightarrow i - 4\overrightarrow j + 12\overrightarrow k $ Câu 16 Câu 16: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm $A\left( {3;1;2} \right)$ và vuông góc với mặt phẳng $x + y + 3z + 5 = 0$ có phương trình là A $\frac{{x + 1}}{3} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z + 3}}{2}$ B $\frac{{x - 3}}{1} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{3}$ C $\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z + 2}}{3}$ D $\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{2}$ Câu 17 Câu 17: $\int {{e^{ - 2x + 1}}dx} $ bằng A $\frac{1}{2}{e^{ - 2x + 1}} + C.$ B $ - \frac{1}{2}{e^{ - 2x + 1}} + C.$ C ${e^{ - 2x + 1}} + C.$ D $ - 2{e^{ - 2x + 1}} + C.$ Câu 18 Câu 18: Tính môđun $\left| z \right|$ của số phức $z = \left( {2 + i} \right){\left( {1 + i} \right)^2} + 1$. A $\left| z \right| = 17.$ B $\left| z \right| = \sqrt {15} .$ C $\left| z \right| = 3.$ D $\left| z \right| = \sqrt {17} .$ Câu 19 Câu 19: Cho ${z_1};\,\,{z_2}$ là hai nghiệm phức của phương trình ${z^2} - 2z + 5 = 0$, biết ${z_1} - {z_2}$ có phần ảo là số thực âm. Tìm phần ảo của số phức ${\rm{w}} = 2z_1^2 - z_2^2$. A 3 B -12 C -3 D 12 Câu 20 Câu 20: Cho tích phân $I = \int\limits_1^e {\frac{{2\ln x + 3}}{x}dx} $. Nếu đặt $t = \ln x$ thì: A $I = \int\limits_1^e {\left( {2t + 3} \right)dt} .$ B $I = \int\limits_0^1 {\left( {2t} \right)dt} .$ C $I = \int\limits_0^1 {\left( {2t + 3} \right)dt} .$ D $I = \int\limits_0^1 {\left( {2\ln t + 3} \right)dt} .$ Câu 21 Câu 21: Biết $\int\limits_1^3 {\frac{{2x - 3}}{{x + 1}}dx} = a\ln 2 + b$ với $a,\,\,b$ là các số hữu tỉ. Khi đó ${b^2} - 2a$ bằng A 33 B 26 C 17 D 6 Câu 22 Câu 22: Cho hai số phức ${z_1} = - 1 + 2i;$ ${z_2} = 1 + 2i$. Tinh $T = {\left| {{z_1}} \right|^2} + {\left| {{z_2}} \right|^2}$ A $T = 2\sqrt 5 $ B T = 4 C T = 10 D T = 7 Câu 23 Câu 23: Biết $\int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\left( {{{\tan }^2}x + 2{{\tan }^8}x} \right)dx = - \frac{a}{b} + \frac{\pi }{c}} $ với $a,\,\,b,\,\,c \in \mathbb{N}$, phân số $\frac{a}{b}$ tối giản. Tính $T = a + b + c.$ A T = 156 B T = 62 C T = 159 D T = 167 Câu 24 Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right)$ tâm $I\left( {1;2;1} \right)$ và cắt mặt phẳng $\left( P \right):2x - y + 2z + 7 = 0$ theo một đường tròn có đường kính bằng 8. Phương trình mặt cầu $\left( S \right)$ là: A ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 81$ B ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 25$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 5$ D ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 9$ Câu 25 Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho điểm $I\left( {3;4; - 5} \right)$ và mặt phẳng $\left( P \right)$ có phương trình $2x + 6y - 3z + 4 = 0$. Phương trình mặt cầu $\left( S \right)$ có tâm $I$ và tiếp xúc với $\left( P \right)$ là: A ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z + 5} \right)^2} = \frac{{361}}{{49}}$ B ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z + 5} \right)^2} = 49$ C ${\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = 49$ D ${\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = \frac{{361}}{{49}}$ Câu 26 Câu 26: Trong không gian Oxyz, biết $\overrightarrow n = \left( {a;b;c} \right)$ là vecto pháp tuyến của mặt phẳng qua $A\left( {2;1;5} \right)$ và chứa trục Ox. Tính $k = \frac{b}{c}.$ A k = - 5. B $k = \frac{1}{5}$ C k = 5. D $k = - \frac{1}{5}$ Câu 27 Câu 27: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = {x^3} - x$ và đồ thị hàm số $y = x - {x^2}$. A $S = \frac{{81}}{{12}}$ B S = 13 C $S = \frac{9}{4}$ D $S = \frac{{37}}{{12}}$ Câu 28 Câu 28: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = {x^2} - 4$ và các đường thẳng $y = 0,$ $x = - 1,$ $x = 5$ bằng: A $\frac{{49}}{3}$ B 18 C $\frac{{65}}{3}$ D 36 Câu 29 Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm $A\left( {0;1; - 1} \right),$ $B\left( {1;1;2} \right),$ $C\left( {1; - 1;0} \right)$ và $D\left( {0;0;1} \right)$. Mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ song song với mặt phẳng $\left( {BCD} \right)$ và chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện sao cho tỉ số thể tích của khối đa diện có chứa điểm A và khối tứ diện ABCD bằng $\frac{1}{{27}}$. Viết phương trình mặt phẳng $\left( \alpha \right)$. A - y + z - 4 = 0 B y - z - 1 = 0 C y + z - 4 = 0 D 3x - 3z - 4 = 0 Câu 30 Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $A\left( {0;0;1} \right),$ $B\left( {0;2;0} \right),$ $C\left( {3;0;0} \right)$. Gọi $H\left( {x;y;z} \right)$ là trực tâm của tam giác ABC. Tính $k = x + 2y + z.$ A $k = \frac{{66}}{{49}}$ B $k = \frac{{36}}{{29}}$ C $k = \frac{{74}}{{49}}$ D $k = \frac{{12}}{7}$ Câu 31 Câu 31: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = {e^{2x}},$ $y = 0,$ $x = 0,$ $x = 2$ được biểu diễn bởi $\frac{{{e^a} - b}}{c}$ với $a,\,\,b,\,\,c \in \mathbb{Z}$. Tính $P = a + 3b - c.$ A P = 5 B P = -1 C P = 6 D P = 3 Câu 32 Câu 32: Tìm nguyên hàm $F\left( x \right)$ của hàm số $f\left( x \right) = {\tan ^2}x$ biết phương trình $F\left( x \right) = 0$ có một nghiệm bằng $\frac{\pi }{4}.$ A $F\left( x \right) = \tan x - 1$ B $F\left( x \right) = \tan x - x + \frac{\pi }{4} - 1$ C $F\left( x \right) = \tan x + x + \frac{\pi }{4} - 1$ D $F\left( x \right) = 2\frac{{\tan x}}{{{{\cos }^2}x}} - 4$ Câu 33 Câu 33: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng $\Delta $ đi qua hai điểm $A\left( {1;4;4} \right)$ và $B\left( { - 1;0;2} \right).$ A $\frac{x}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z - 3}}{1}$ B $\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{4} = \frac{{z + 2}}{{ - 2}}$ C $\frac{{x + 1}}{{ - 2}} = \frac{y}{{ - 4}} = \frac{{z + 2}}{{ - 2}}$ D $\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 4}}{2} = \frac{{z - 4}}{2}$ Câu 34 Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $d:\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$. Đường thẳng đi qua điểm $M\left( {2;1; - 1} \right)$ và song song với đường thẳng d có phương trình là: A $\frac{{x + 2}}{{ - 1}} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}$ B $\frac{x}{1} = \frac{{y - 5}}{{ - 2}} = \frac{{z + 3}}{1}$ C $\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{2}$ D $\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$ Câu 35 Câu 35: Trong không gian Oxyz, tính diện tích S của tam giác ABC, biết $A\left( {2;0;0} \right),$ $B\left( {0;3;0} \right)$ và $C\left( {0;0;4} \right)$ A $S = 2\sqrt {61} $ B $S = \frac{{\sqrt {61} }}{2}$ C $S = \frac{{\sqrt {61} }}{3}$ D $S = \sqrt {61} $ Câu 36 Câu 36: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số $y = \sqrt x \cos \frac{x}{2},\,\,y = 0,\,\,x = \frac{\pi }{2},\,\,x = \pi $. Tính thể tích $V$ của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng $\left( H \right)$ quay xung quanh trục Ox. A $V = \frac{\pi }{6}\left( {3{\pi ^2} + 4\pi - 8} \right)$ B $V = \frac{\pi }{{16}}\left( {3{\pi ^2} - 4\pi - 8} \right)$ C $V = \frac{\pi }{8}\left( {3{\pi ^2} + 4\pi - 8} \right)$ D $V = \frac{1}{{16}}\left( {3{\pi ^2} - 4\pi - 8} \right)$ Câu 37 Câu 37: Số phức liên hợp $\overline z $ của số phức $z = \frac{{4 + 6i}}{{1 - i}}$ là: A $\overline z = - 2 - 10i$ B $\overline z = - 1 + 5i$ C $\overline z = - 2 + 10i$ D $\overline z = - 1 - 5i$ Câu 38 Câu 38: Tính tích phân $I = \int\limits_2^7 {\sqrt {x + 2} dx} .$ A I = 19 B I = 38 C $I = \frac{{670}}{3}$ D $I = \frac{{38}}{3}$ Câu 39 Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng $\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 4}}{1} = \frac{z}{{ - 2}}$ và $\frac{{x - 3}}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 2}}{{ - 1}}$. Gọi M là trung điểm đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng trên. Tính độ dài đoạn thẳng OM. A $OM = \sqrt {35} $ B $OM = 2\sqrt {35} $ C $OM = \frac{{\sqrt {14} }}{2}$ D $OM = \sqrt 5 $ Câu 40 Câu 40: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = - {3^x},$ $y = 0,$ $x = 0,$ $x = 4$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A $S = \pi \int\limits_0^4 {{3^{2x}}dx} $ B $S = \int\limits_0^4 {\left( { - {3^x}} \right)dx} $ C $S = \int\limits_0^4 {{3^x}dx} $ D $S = \pi \int\limits_0^4 {{3^x}dx} $ Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 13