ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11 Số câu40Quiz ID4893 Câu 1 Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm $M\left( {0;1;0} \right)$ và vuông góc với mặt phẳng $\left( P \right):x - 2y + z = 0$ là A $\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}$ B $\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}$ C $\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{z}{1}$ D $\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{z}{1}$ Câu 2 Câu 2: Cho $I = 2\int\limits_0^m {x\sin 2xdx} $ và $J = \int\limits_0^m {\cos 2xdx} $ với $m \in \mathbb{R}$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A $I = m\cos 2m - J.$ B $I = - m\cos 2m - J.$ C $I = - m\cos 2m + J.$ D $I = m\cos 2m + J.$ Câu 3 Câu 3: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm $M\left( { - 1;2;0} \right)$ đến mặt phẳng $\left( P \right):x - 2y - 2z - 4 = 0$ bằng A 3 B 6 C 9 D 1 Câu 4 Câu 4: Số phức $z = 8 - 7i$ có phần thực và phần ảo lần lượt bằng A 8 và $ - 7i$ B 8 và 7. C 8 và $7i$ D 8 và $ - 7$ Câu 5 Câu 5: Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm $M\left( {0;0;2} \right)$ và song song với đường thẳng d: $\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z - 1}}{{ - 2}}$ là A $\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z - 2}}{{ - 2}}$ B $\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z - 2}}{2}$ C $\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z + 2}}{{ - 2}}$ D $\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z + 2}}{2}$ Câu 6 Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $M\left( { - 2;0;1} \right),\,\,N\left( {0;2; - 1} \right)$. Phường trình của mặt cầu có đường kính MN là A ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = \sqrt 3 $ B ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 3$ C ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = 3$ D ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 11$ Câu 7 Câu 7: Cho $\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx = 1} ,$ $\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx = 2} $ và $\int\limits_0^2 {g\left( x \right)dx = 4} $. Tính $I = \int\limits_0^2 {\left[ {2f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} $ A $I = 1$ B $I = - 1$ C $I = 2$ D $I = 3$ Câu 8 Câu 8: Cho hàm số liên tục trên $\left[ {0;1} \right]$ thỏa mãn $\int\limits_0^1 {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}dx} = 4$. Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = f\left( x \right);$ $y = 0,$ $x = 0,$ $x = 1$ quay quanh trục hoành bằng A $4{\pi ^2}$ B $2\pi $ C $4\pi $ D 4 Câu 9 Câu 9: Tính $I = 4\int\limits_0^m {\sin 2xdx} $ theo số thực m. A $I = 2 - 2\cos 2m$ B $I = 2\cos 2m - 2$ C $I = 2 - \cos 2m$ D $I = \cos 2m - 2$ Câu 10 Câu 10: Cho $\int\limits_0^8 {f\left( x \right)dx = - 36} $. Tính $I = \int\limits_0^2 {f\left( {4x} \right)dx} $. A I = - 144 B I = 9 C I = 144 D I = -9 Câu 11 Câu 11: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng $\left( P \right):\,\,x - 3z + 2 = 0$ đi qua điểm nào sau đây? A $E\left( {1;1;1} \right)$ B $F\left( {1;1;0} \right)$ C $H\left( {7;3;1} \right)$ D $G\left( {4;2;0} \right)$ Câu 12 Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng $\left( P \right):x + 2y + 2z - 5 = 0$. Phương trình của mặt cầu có tâm $I\left( { - 1;0;0} \right)$ và tiếp xúc với $\left( P \right)$ là A ${\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 4$ B ${\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 2$ C ${\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 4$ D ${\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 2$ Câu 13 Câu 13: Tìm các số thực m, n thỏa mãn $2m + \left( {n + i} \right)i = 3 + 4i$ với i là đơn vị ảo. A $m = 2,\,\,n = - 4.$ B $m = 2,\,\,n = 4.$ C $m = 2,\,\,n = - 5.$ D $m = 1,\,\,n = - 4.$ Câu 14 Câu 14: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm $M\left( {0;0; - 1} \right),$ $N\left( {0;1;0} \right)$ và $E\left( {1;0;0} \right)$ là A x + y - z = 0 B - x + y + z = 1 C x + y - z = 1 D - x + y + z = 0 Câu 15 Câu 15: Tính tích phân $I = \int\limits_0^1 {4x\sqrt {1 - {x^2}} } dx$ bằng cách đặt $u = 1 - {x^2}$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A $I = - 4\int\limits_0^1 {\sqrt u du} $ B $I = 2\int\limits_0^1 {\sqrt u du} $ C $I = 2\int\limits_1^0 {\sqrt u du} $ D $I = 4\int\limits_0^1 {\sqrt u du} $ Câu 16 Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = {3^x},$ $y = 0,$ $x = 1,$ $x = 2$ là A $\int\limits_1^2 {\left| {{3^x} - 1} \right|dx} $ B $\int\limits_0^2 {\left| {{3^x}} \right|dx} $ C $\int\limits_1^2 {{3^x}dx} $ D $\pi \int\limits_1^2 {{9^x}dx} $ Câu 17 Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $M\left( {1;1; - 2} \right),$ $N\left( {3;0;3} \right),$ $P\left( {2;0;0} \right)$. Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng $\left( {MNP} \right)$ có tọa độ là A $\left( {3; - 1;1} \right)$ B $\left( {3;1;1} \right)$ C $\left( {3; - 1; - 1} \right)$ D $\left( {3;1; - 1} \right)$ Câu 18 Câu 18: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên $\left[ {0;1} \right],$ $f\left( 0 \right) = 1$ và $f\left( 1 \right) = 3$. Khi đó $\int\limits_0^1 {f'\left( x \right)dx} $ bằng A -3 B -2 C 3 D 2 Câu 19 Câu 19: Trong không gian Oxyz, đường thẳng $d:\,\,\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 2t\\z = 1 - 2t\end{array} \right.$ $\left( {t \in \mathbb{R}} \right)$ đi qua điểm nào dưới đây? A $M\left( {1;4; - 5} \right)$ B $Q\left( { - 1;2;1} \right)$ C $N\left( { - 3; - 4;5} \right)$ D $P\left( {1;2; - 2} \right)$ Câu 20 Câu 20: Cho $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = {2^x}\ln 4$ thỏa $F\left( 0 \right) = 4$. Khi đó $F\left( 1 \right)$ bằng A 5 B $2{\left( {\ln 2} \right)^2}$ C 7 D 6 Câu 21 Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn $z\left( {1 + i} \right) = 7 + i$. Môđun của số phức z bằng A $2\sqrt {10} $ B 25 C 40 D 5 Câu 22 Câu 22: Cho $I = 4\int\limits_0^m {{e^{\sin 2x}}\cos 2x.dx} $ với $m \in \mathbb{R}$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A $I = 2 - 2{e^{\cos 2m}}.$ B $I = 2 - 2{e^{\sin 2m}}.$ C $I = 2{e^{\sin 2m}} + 2.$ D $I = 2{e^{\sin 2m}} - 2.$ Câu 23 Câu 23: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm $M\left( {2; - 2;3} \right)$ trên mặt phẳng $\left( {Oyz} \right)$ có tọa độ là A $\left( {0; - 2;3} \right)$ B $\left( {0;0;3} \right).$ C $\left( {2;0;0} \right)$ D $\left( {2;0;3} \right)$ Câu 24 Câu 24: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = 8x\ln x,$ $y = 0,$ $x = 1,$ $x = e$ bằng A $2{e^2} - 2$ B $2{e^2} + 2$ C $4{e^2} + 4$ D $4{e^2} - 4$ Câu 25 Câu 25: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = 4\cos x,$ $y = 0,$ $x = 0,$ $x = \pi $ quay quanh trục hoành bằng A $4{\pi ^2}$ B $8{\pi ^2}$ C $2{\pi ^2}$ D $8\pi .$ Câu 26 Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng $\left( P \right):2x + 4y - 2z + 2 = 0;$ $\left( Q \right):x + 2y - z = 0;$ $\left( R \right):x + 2y + z + 3 = 0$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A $\left( P \right)\parallel \left( R \right)$ B $\left( Q \right)\parallel \left( R \right)$ C $\left( P \right)$ cắt $\left( Q \right)$. D $\left( Q \right)$ cắt $\left( R \right)$. Câu 27 Câu 27: Cho $I = \ln 3\int\limits_0^m {x{{.3}^x}dx} $ và $J = \int\limits_0^m {{3^x}dx} $ với $m \in \mathbb{R}$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A $I = - m{3^m} - J.$ B $I = m{3^m} - J.$ C $I = m{3^m} + J.$ D $I = - m{3^m} + J.$ Câu 28 Câu 28: Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = 8{x^3} + 6x$ là A $2{x^4} + 3{x^2} + C.$ B $8{x^4} + 6{x^2} + C.$ C $24{x^2} + 6 + C$ D $2{x^3} + 3x + C.$ Câu 29 Câu 29: Trong không gian Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng ${d_1}:\,\,\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{z}{1}$ và ${d_2}:\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}$ A ${d_1}\parallel {d_2}.$ B ${d_1}$ chéo ${d_2}$. C ${d_1}$ trùng với ${d_2}$. D ${d_1}$ cắt ${d_2}$. Câu 30 Câu 30: Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường thẳng $d:\,\,\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 3}}$ có tọa độ là A $\left( {0; - 1; - 1} \right)$ B $\left( { - 3; - 6;9} \right)$ C $\left( { - 2;4;6} \right)$ D $\left( {1;2;3} \right)$ Câu 31 Câu 31: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng $\left( {Oxz} \right)$ là A x + z = 0. B y = 0 C z = 0 D x = 0 Câu 32 Câu 32: Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm $M\left( { - 1; - 1; - 2} \right),$ $N\left( {0;0; - 4} \right)$ là A $\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 4}}{{ - 2}}$ B $\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 4}}{2}$ C $\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 4}}{2}$ D $\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 4}}{{ - 2}}$ Câu 33 Câu 33: Gọi ${z_1},\,\,{z_2}$ là hai nghiệm phức của phương trình ${z^2} + 5z + 7 = 0$. Giá trị của biểu thức ${\left| {{z_1}} \right|^2} + {\left| {{z_2}} \right|^2}$ bằng A 14 B 17 C 11 D 56 Câu 34 Câu 34: Cho số phức $z = 3 - 2i$. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức $\overline z $ có tọa độ là A $\left( {3;2} \right)$ B $\left( { - 3;2} \right)$ C $\left( {3; - 2} \right)$ D $\left( { - 3; - 2} \right)$ Câu 35 Câu 35: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm $M\left( {2;2;3} \right)$ và vuông góc với trục Oy là A y + 2 = 0 B y = 0 C y - 2 = 0 D x + z = 5 Câu 36 Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $M\left( {2;3; - 2} \right),$ $N\left( { - 1;1;0} \right),$ $P\left( {1; - 1;1} \right)$, góc giữa hai đường thẳng MN và NP bằng A $60^\circ $ B $45^\circ $ C $90^\circ $ D $30^\circ $ Câu 37 Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $M\left( { - 3;0;3} \right),$ $N\left( {3;0; - 3} \right)$. Phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN là A x + z = 0 B z = 0 C x - z = 0 D x = 0 Câu 38 Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng $\left( P \right):x - y + z + 1 = 0$ và đường thẳng $d:\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$. Hình chiếu vuông góc của d trên $\left( P \right)$ có phương trình là A $\frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{1}$ B $\frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}$ C $\frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$ D $\frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{1}$ Câu 39 Câu 39: Xét các số phức z thỏa mãn $\left( {z + 4i} \right)\left( {\overline z + 6} \right)$ là số thuần ảo. biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là A $\left( {3;2} \right)$ B $\left( { - 3;2} \right)$ C $\left( {3; - 2} \right)$ D $\left( { - 3; - 2} \right)$ Câu 40 Câu 40: Cho tập nghiệm của bất phương trình $2{\left( {{{\log }_4}x} \right)^2} - 3{\log _4}x + 1 \le 0$ là $\left[ {m;n} \right]$ với $m,n \in \mathbb{R}$. Khi đó $2m + n$ bằng A 7 B 6 C 8 D 9 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 12