ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID5264 Câu 1 Câu 1: Cho hai hàm số $f(x) = \cos 2x\,;\,\,\,g(x) = \tan 3x$. Chọn mệnh đề đúng A $f(x)$ là hàm số chẵn, $g(x)$ là hàm số lẻ B $f(x)$ là hàm số lẻ, $g(x)$ là hàm số chẵn C Cả hai hàm số đều chẵn D Cả hai hàm số đều lẻ Câu 2 Câu 2: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn? A $y = {x^2} - \sin x$ B $y = {x^2} + \sin x$ C $y = {x^3} - \sin x$ D $y = \cos x - {x^2}$ Câu 3 Câu 3: Hàm số nào sau đây không là hàm số lẻ? A $y = \cot x$ B $y = \tan x$ C $y = \sin x$ D $y = \cos x$ Câu 4 Câu 4: Cho các số 1,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau: A 12 B 24 C 64 D 256 Câu 5 Câu 5: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0,1,2,3,5,6,8 A 252 B 420 C 480 D 368 Câu 6 Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn $\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ qua phép quay ${Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}$ A $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10$ B $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5$ C $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ D $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ Câu 7 Câu 7: Trong mp Oxy cho (C): ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Phép tịnh tiến theo $\vec v\left( {3; - 2} \right)$ biến (C) thành đường tròn nào? A ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9$ B ${x^2} + {y^2} = 9$ C ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9$ D ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$ Câu 8 Câu 8: Giả sử phép dời hình $f$ biến tam giác $ABC$ thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là: A 3 B 1 C 2 D 0 Câu 9 Câu 9: Cho hàm số$f(x) = \sin x - \cos x$. Chọn mệnh đề đúng A $f(x)$ là hàm số chẵn B $f(x)$ là hàm số lẻ C $f(x)$ vừa là hàm số chẵn vừa là hàm số lẻ D Hàm số $f(x)$ không chẵn, không lẻ Câu 10 Câu 10: Chu kỳ của hàm số $y = 3\sin \dfrac{x}{2}$ là số nào sau đây: A $0$. B $2\pi $. C $4\pi $. D $\pi $. Câu 11 Câu 11: Hàm số $y = \sin x$ là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu? A $\pi $. B $\dfrac{\pi }{2}$. C $2\pi $. D $3\pi $. Câu 12 Câu 12: Cho bốn hàm số:$\begin{array}{l}\left( 1 \right)\,\,y = \sin 2x\\\left( 2 \right)\,\,y = \cos 4x\\\left( 3 \right)\,\,y = \tan 2x\\\left( 4 \right)\,\,y = \cot 3x\end{array}$có mấy hàm số tuần hoàn với chu kì $\frac{\pi }{2}$? A 0 B 2 C 3 D 1 Câu 13 Câu 13: Cho các chữ số 1, 2, 3, …, 9. Từ các chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và không vượt quá 2011 A 168 B 170 C 164 D 172 Câu 14 Câu 14: Từ các số 1,3,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số: A 6 B. 8C. 12 D. 27 B 8 C 12 D 27 Câu 15 Câu 15: Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà tất cả các chữ số đều lẻ: A 25 B 20 C 30 D 10 Câu 16 Câu 16: Cho $\Delta ABC$ có trọng tâm $G$. Gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB,BC,CA$. Phép vị tự nào sau đây biến $\Delta ABC$ thành $\Delta NPM$? A ${V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}$. B ${V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}$. C ${V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}$. D ${V_{\left( {G, - 2} \right)}}$. Câu 17 Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 4$ và đường thẳng $d:x - y + 2 = 0$. Gọi M là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách đến d là lớn nhất. Phép vị tự tâm O tỉ số $k = \sqrt 2 $ biến điểm M thành điểm $M'$ có tọa độ là? A $\left( { - 2\,;\,2} \right)$ B $\left( {2\,;\,2} \right)$ C $\left( { - 2\,;\,2} \right)$ D $\left( {2\,;\, - 2} \right)$ Câu 18 Câu 18: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ảnh của tam giác COD qua phép tịnh tiến theo véctơ $\overrightarrow {BA} $ là: A $\Delta OFE$ B $\Delta COB$ C $\Delta DOE$ D $\Delta ODC$ Câu 19 Câu 19: Từ các số 1,2,3,4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là số chia hết cho 5: A 360 B 120 C 480 D 347 Câu 20 Câu 20: Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Như vậy bạn có bao nhiêu cách chọn: A 64 B 16 C 32 D 20 Câu 21 Câu 21: Hàm số nào sau đây có đồ thị không là đường hình sin? A $y = \sin x$ B $y = \cos x$ C $y = \sin 2x$ D $y = \cot x$ Câu 22 Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn (C) và (C’) có phương trình lần lượt là: ${x^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$ và ${x^2} + {y^2} - 2x + 2y = 23$. Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng tỉ số k, khi đó giá trị k là: A $\frac{5}{2}$ B $\frac{{23}}{4}$ C $\frac{4}{{23}}$ D $\frac{2}{5}$ Câu 23 Câu 23: Trong mặt phẳng $Oxy$ cho đường tròn $\left( C \right)$ ngoại tiếp tam giác ABC, với $A\left( {3;4} \right),B\left( { - 3; - 2} \right),C\left( {9; - 2} \right)$. Tìm phương trình đường tròn $\left( {C'} \right)$ là ảnh của đường tròn $\left( C \right)$ qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v = \left( {3;5} \right)$ và phép vị tự ${V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}.$ A $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2.$ B $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4.$ C $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 6.$ D $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36.$ Câu 24 Câu 24: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính. B Phép tịnh tiến luôn biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. C Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. D Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. Câu 25 Câu 25: Cho lục giác đều ABCDEF như hình vẽ.Phép quay tâm O góc ${120^0}$biến tam giác AOE thành tam giác nào? A Tam giác EOC. B Tam giác AOB. C Tam giác DOC. D Tam giác DOE. Câu 26 Câu 26: Hàm số $y = \sin x$ đồng biến trên khoảng A $\left( { - \dfrac{\pi }{2},\,\,\dfrac{\pi }{2}} \right)$ B $\left( {0,\,\,\pi } \right)$ C $\left( { - \pi ,\,\,\pi } \right)$ D $\left( {\dfrac{\pi }{4},\,\,\dfrac{{5\pi }}{4}} \right)$ Câu 27 Câu 27: Hàm số nào đồng biến trên khoảng $\left( { - \dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{6}} \right)$ A $y = \cos x$ B $y = \cot 2x$ C $y = \sin x$ D $y = \cos 2x$ Câu 28 Câu 28: Hội đồng quản trị của công ty X gồm 10 người. Hỏi có bao nhiêu cách bầu ra 3 người vào ba vị trí chủ tịch, phó chủ tịch và thư kí, biết khả năng mỗi người là như nhau. A 728 B 723 C 720 D 722 Câu 29 Câu 29: Trong một lớp có $17$ bạn nam và $11$ bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một bạn làm lớp trưởng? A 17 B 11 C 1 D 28 Câu 30 Câu 30: Hàm số $y = \sqrt {\dfrac{{1 - \sin x}}{{1 + \sin x}}} $ xác định khi A $x \in R$ B $x \ne - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $ C $x \ne \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $ D $x \ne \pm \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $ Câu 31 Câu 31: Hàm số $y = \sin 2x$ tuần hoàn với chu kì A $T = 2\pi $ B $T = \pi $ C $T = \dfrac{\pi }{2}$ D $T = \dfrac{\pi }{4}$ Câu 32 Câu 32: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu $\left( {k \ne 1} \right)$. B Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó. C Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia. D Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. Câu 33 Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng $d:x - 2y - 5 = 0.$ Ảnh của đường thẳng $d:x - 2y - 5 = 0$ qua phép quay tâm O góc $\frac{\pi }{2}$ có phương trình: A $2x + y - 5 = 0.$ B $2x + y + 3 = 0.$ C $2x + 3y - 6 = 0.$ D $x - 2y + 4 = 0.$ Câu 34 Câu 34: Một đội văn nghệ đã chuẩn bị $3$ bài múa, $4$ bài hát và $2$ vở kịch. Thầy giáo yêu cầu đội chọn biểu diễn một vở kịch hoặc một bài hát. Số cách chọn bài biểu diễn của đội là: A 4 B 9 C 6 D 7 Câu 35 Câu 35: Đồ thị hàm số $y = \tan x - 2$ đi qua A O (0;0) B $M(\dfrac{\pi }{4}; - 1)$ C $N(1;\dfrac{\pi }{4})$ D $P( - \dfrac{\pi }{4};1)$ Câu 36 Câu 36: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 36$. Khi đó phép vị tự tỉ số $k = 3$ biến đường tròn $\left( C \right)$ thành đường tròn $\left( {C'} \right)$ có bán kính là: A $108$. B $6$. C $18$. D $12$. Câu 37 Câu 37: Cho hai đường thẳng song song ${d_1}:2x - y + 6 = 0;$${d_2}:2x - y + 4 = 0$. Phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow u \left( {a;\,b} \right)$ biến đường thẳng ${d_1}$ thành đường thẳng ${d_2}$. Tính $2a - b$ A 4 B -4 C 2 D -2 Câu 38 Câu 38: Hàm số $y = 2\sin 2x - 1$ có bao nhiêu giá trị nguyên A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 39 Câu 39: Tập xác định của hàm số $y = \cos \sqrt x $ là: A $\mathbb{R}$ B $\left[ {0; + \infty } \right)$ C $\left( { - \infty ;0} \right)$ D $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ Câu 40 Câu 40: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, biết AB = 3; AC = 4. Phép dời hình biến A thành A’, biến H thành H’. Khi đó độ dài đoạn A’H’ bằng: A 8 B 4 C $\frac{{12}}{5}$ D 6 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 02 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04