ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04 Số câu40Quiz ID5265 Câu 1 Câu 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho $\vec v\left( {3;3} \right)$ và đường tròn $\left( C \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Tìm phương trình đường tròn $\left( {C'} \right)$ là ảnh của $\left( C \right)$ qua phép tịnh tiến ${T_{\vec v}}.$ A $(C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 9$ B $(C'):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 9$ C $(C'):{\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} =9$ D $(C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} =3$ Câu 2 Câu 2: Gọi $a$ là nghiệm của phương trình $2{\cos ^2}x + \cos x - 1 = 0$ trên khoảng $\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)$. Tính $\cos 2a$. A $ - \dfrac{1}{2}$ B $\dfrac{\pi }{3}$ C $\dfrac{1}{2}$ D $ - \dfrac{\pi }{3}$ Câu 3 Câu 3: Nghiệm của phương trình $\sin 2x - \sqrt 3 \sin x = 0$ là: A $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ B $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \pm \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ C $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \pm \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ D $\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \pm \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ Câu 4 Câu 4: Khẳng định nào sau đây sai? A $y = \cot x$ nghịch biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{2};\pi } \right)$. B $y = \sin x$ nghịch biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{2};\pi } \right)$. C $y = - \cos x$ đồng biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{2}} \right)$. D $y = - tanx$ đồng biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{2}} \right)$. Câu 5 Câu 5: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình $\tan x = - 1$ là: A $\dfrac{\pi }{4}$ B $\dfrac{{7\pi }}{4}$ C $\dfrac{{3\pi }}{4}$ D $ - \dfrac{\pi }{4}$ Câu 6 Câu 6: Nghiệm của phương trình $\sin \left( {x + \dfrac{\pi }{6}} \right) = \dfrac{1}{2}$ là: A $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ B $\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ C $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ D $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ Câu 7 Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD, I là trung điểm của SC, giao điểm của AI và (SBD) là : A Điểm K (với O là trung điểm của BD và $K = SO \cap AI$) B Điểm M (với $O = AC \cap BD;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} M = SO \cap AI$) C Điểm N (với $O = AC \cap BD;$ N là trung điểm SO) D Điểm I. Câu 8 Câu 8: Tìm $a$ để phương trình $\left( {a - 1} \right)\cos x = 1$ có nghiệm. A $0 \le a \le 2,\,\,a \ne 1$ B $\left[ \begin{array}{l}a \le 0\\a \ge 2\end{array} \right.$ C $a \ge 2$ D $a \le 0$ Câu 9 Câu 9: Hàm số nào sau đây có tập xác định là $\mathbb{R}$? A $y = \sin \sqrt x $ B $y = \dfrac{1}{{2 - \cos x}}$ C $y = {\tan ^2}x$ D $y = \dfrac{{1 - \sin x}}{{1 + \sin x}}$ Câu 10 Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A $f\left( x \right) = 1 + \tan x$ B $f\left( x \right) = {x^2} + \cos \left( {3x} \right)$ C $f\left( x \right) = {x^2}\sin \left( {2x} \right)$ D $f\left( x \right) = - \cot x$ Câu 11 Câu 11: Nghiệm của phương trình $\sin x.\cos x.\left( {{{\sin }^2}x - {{\cos }^2}x} \right) = 0$ là: A $x = \dfrac{{k\pi }}{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ B $x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ C $x = \dfrac{{k\pi }}{8}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ D $x = \dfrac{{k\pi }}{4}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ Câu 12 Câu 12: (1) Hàm số $y = \sin x$ và $y = \cos x$ cùng đồng biến trên khoảng $\left( {\dfrac{{3\pi }}{2};2\pi } \right)$.(2) Đồ thị hàm số $y = 2019\sin x + 10\cos x$ cắt trục hoành tại vô số điểm.(3) Đồ thị hàm số $y = \tan x$ và $y = \cot x$ trên khoảng $\left( {0;\pi } \right)$ chỉ có một điểm chung.(4) Với $ \in \left( {\pi ;\dfrac{{3\pi }}{2}} \right)$ các hàm số $y = \tan \left( {\pi - x} \right)$, $y = \cot \left( {\pi - x} \right)$, $y = \sin \left( {\pi - x} \right)$ đều nhận giá trị âm.Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề sai là: A $0$ B $2$ C $3$ D $1$ Câu 13 Câu 13: Hàm số nào sau đây toàn hoàn với chu kì $2\pi $? A $y = \tan \left( {\dfrac{x}{2}} \right)$ B $y = \sin 2x$ C $y = \cos \left( {\dfrac{x}{2}} \right)$ D $y = \cot 2x$ Câu 14 Câu 14: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là tứ giác lồi. Gọi $O$là giao điểm của $AC$ và $BD$, $M$là giao điểm của $AB$ và $CD$, $N$là giao điểm của $AD$ và $BC$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$và $\left( {SCD} \right)$ là? A $SA$ B $SN$ C $SM$ D $SO$ Câu 15 Câu 15: Tìm số giá trị nguyên của $m$ thuộc đoạn $\left[ { - 2019;2019} \right]$ để phương trình sau có nghiệm: $2\sin 2x + \left( {m - 1} \right)\cos 2x = m + 1$ A $2021$ B $2020$ C $4038$ D $4040$ Câu 16 Câu 16: Xét bốn mệnh đề sau:(1) : Hàm số $y = \sin x$ có tập xác định là $\mathbb{R}$.(2) : Hàm số $y = \cos x$ có tập xác định là $\mathbb{R}$.(3) : Hàm số $y = \tan x$ có tập xác định là $\mathbb{R}$ .(4) : Hàm số$y = \cot x$ có tập xác định là $\mathbb{R}$.Tìm số phát biểu đúng. A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 17 Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số $y = \sin \dfrac{1}{x} + 2x$ A $D = \left[ { - 2;\,2} \right]$. B $D = \left[ { - 1;\,1} \right]\backslash \left\{ 0 \right\}$. C $D = \mathbb{R}$. D $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}$. Câu 18 Câu 18: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó? A Không có B Chỉ có một C Chỉ có hai D Vô số Câu 19 Câu 19: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho. D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho. Câu 20 Câu 20: Cho phép tịnh tiến theo $\vec v = \vec 0$, phép tịnh tiến ${T_{\vec v}}$ biến hai điểm phân biệt M và N thành hai điểm $M'$ và $N'$ . Khi đó: A Điểm M trùng với điểm N B Vectơ $\overrightarrow {MN} $ là vectơ $\vec 0$ C Vectơ $\overrightarrow {MM'} = \overrightarrow {NN'} = \vec 0$ D $\overrightarrow {MM'} = 0$ Câu 21 Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số $y\,\, = \,\,\dfrac{1}{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}}} - \dfrac{1}{{\cos x}}$ A $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$ D $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ Câu 22 Câu 22: Tập $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$ là tập xác định của hàm số nào sau đây? A $y = \cot x$ B $y = \cot 2x$ C $y = \tan x$ D $y = \tan 2x$ Câu 23 Câu 23: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số được lập từ 6 chữ số trên là: A 36 B 18 C 256 D 108 Câu 24 Câu 24: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số: A 900 B 901 C 899 D 999 Câu 25 Câu 25: Tập xác định của hàm số$y\,\, = \,\,\sqrt {\sin x + 2} $ là: A $\mathbb{R}$ B ${\rm{[}} - 2; + \infty )$ C $(0;2\pi )$ D ${\rm{[}}\arcsin ( - 2); + \infty )$ Câu 26 Câu 26: Tập giá trị của hàm số $y = \sin x$ là: A $\left( { - 1;1} \right)$ B $\left[ { - 1;1} \right]$ C $\mathbb{R}$ D $\left[ {0;1} \right]$ Câu 27 Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;2)$ biến A thành điểm có tọa độ là: A (3;1) B (1;6) C (3;7) D (4;7) Câu 28 Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;2)$? A (3;1) B (1;3) C (4;7) D (2;4) Câu 29 Câu 29: Cho các chữ số 1, 2, 3, …, 9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau A 3024 B 2102 C 3211 D 3452 Câu 30 Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy , cho phép biến hình $f$ xác định như sau: Với mỗi M (x;y) ta có $M' = f(M)$ sao cho $M'(x';y')$ thỏa mãn $x' = x + 2,y' = y - 3$. A $f$ là phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (2;3)$ B $f$ là phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = ( - 2;3)$ C $f$ là phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = ( - 2; - 3)$ D $f$ là phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (2; - 3)$ Câu 31 Câu 31: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y\,\, = \,\,\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) + 2$ là bao nhiêu? A -1 B 1 C 2 D 3 Câu 32 Câu 32: Giá trị lớn nhất của hàm số $y = \dfrac{3}{4} + \dfrac{1}{4}\cos x$ là: A 1 B $\dfrac{1}{4}$ C $\dfrac{3}{4}$ D $\dfrac{1}{2}$ Câu 33 Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A (1;6), B (-1;-4). Gọi C , D lần lượt là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;5)$. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A ABCD là hình thang B ABCD là hình bình hành C ABDC là hình vuông D Bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng Câu 34 Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho $\vec v = (1; - 3)$ và đường thẳng d có phương trình $2x - 3y + 5 = 0$. Viết phương trình đường thẳng $d'$ là ảnh của d qua phép tịnh tiến ${T_{\vec v}}$. A $d':2x - y - 6 = 0$ B $d':x - y - 6 = 0$ C $d':2x - y + 6 = 0$ D $d':2x - 3y - 6 = 0$ Câu 35 Câu 35: Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B. A 46 B 48 C 42 D 44 Câu 36 Câu 36: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn: A 25 B 75 C 100 D 15 Câu 37 Câu 37: Tập giá trị của hàm số $y = 1 - 2\left| {\sin 5x} \right|$ là: A $\left[ {0;1} \right]$ B $\left[ {1;2} \right]$ C $\left[ { - 1;1} \right]$ D $\left[ { - 1;3} \right]$ Câu 38 Câu 38: Tập xác định D của hàm số $y = \dfrac{{\tan x - 1}}{{\sin x}}$ là: A $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}$ D $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$ Câu 39 Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ) có phương trình ${x^2} + {y^2} + 2x - 4y - 4 = 0$. Tìm ảnh của (C ) qua phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (2; - 3)$. A ${x^2} + {y^2} - x + 2y - 7 = 0$ B ${x^2} + {y^2} - x + y - 7 = 0$ C ${x^2} + {y^2} - 2x + 2y - 7 = 0$ D ${x^2} + {y^2} - x + y - 8 = 0$ Câu 40 Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo $\vec v = ( - 2; - 1)$, phép tịnh tiến theo $\vec v$biến parabol $(P):y = {x^2}$ thành parabol $(P')$. Khi đó phương trình của $(P')$ là: A $y = {x^2} + 4x + 5$ B $y = {x^2} + 4x - 5$ C $y = {x^2} + 4x + 3$ D $y = {x^2} - 4x + 5$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 05