ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 09 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 09 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 09 Số câu40Quiz ID5270 Câu 1 Câu 1: Tập giá trị của hàm số $y = \sqrt 3 \sin 2x - cos2x$ là: A [-1; 1] B [-2; 2] C [-3; 3] D [-4; 4] Câu 2 Câu 2: Phương trình $2\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = 1$ có các họ nghiệm là: A $x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ C Cả A và B D Đáp án khác Câu 3 Câu 3: Hàm số $y = \sin 3x.\cos x$ là một hàm số tuần hoàn có chu kì là A $\pi $ B $\dfrac{\pi }{4}$ C $\dfrac{\pi }{3}$ D $\dfrac{\pi }{2}$ Câu 4 Câu 4: Cho hình bình hành $ABCD$. Ảnh của điểm $D$ qua phép tịnh tiến theo véctơ $\overrightarrow {AB} $ là: A B B C C D D A Câu 5 Câu 5: Phép tịnh tiến theo $\overrightarrow v = \left( {1;0} \right)$ biến điểm $A\left( { - 2;3} \right)$thành A $A'\left( {3;0} \right)$ B $A'\left( { - 3;0} \right)$ C $A'\left( { - 1;3} \right)$ D $A'\left( { - 1;6} \right)$ Câu 6 Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1$ A M = 2, m = -2 B M = 1, m = 0 C M = 4, m = -1 D M = 2, m = -1 Câu 7 Câu 7: Tập xác định của hàm số $y = \sqrt {1 - \cos 2017x} $ là A $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$. B $D = \mathbb{R}$. C $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\dfrac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$. D $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$. Câu 8 Câu 8: Tìm chu kì T của hàm số $y = \cot 3x + \tan x$ là A $\pi $ B $3\pi $ C $\dfrac{\pi }{3}$ D $4\pi $ Câu 9 Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, tìm phương trình đường thẳng $\Delta '$ là ảnh của đường thẳng $\Delta 😡 + 2y - 1 = 0$ qua phép tịnh tiến theo véctơ $\vec v = \left( {1; - 1} \right)$. A $\Delta ':x + 2y - 3 = 0$. B $\Delta ':x + 2y = 0$. C $\Delta ':x + 2y + 1 = 0$. D $\Delta ':x + 2y + 2 = 0$. Câu 10 Câu 10: Cho phép quay ${Q_{\left( {O,\;\varphi } \right)}}$ biến điểm $A$ thành điểm $A'$ và biến điểm $M$ thành điểm $M'$. Mệnh đề nào sau đây là sai? A $\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {A'M'} $ B $\widehat {\left( {OA,{\rm{ }}OA'} \right)} = \widehat {\left( {OM,{\rm{ }}OM'} \right)} = \varphi $ C $\widehat {\left( {\overrightarrow {AM} ,{\rm{ }}\overrightarrow {A'M'} } \right)} = \varphi $ với $0 \le \varphi \le \pi $ D $AM = A'M'$. Câu 11 Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm $A(1;2)$ và một góc $\alpha = {90^0}$. Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay $\alpha = {90^0}$ A $A'(1; - 2)$ B $A'(2;1)$ C $A'( - 2;1)$ D $A'( - 2; - 1)$ Câu 12 Câu 12: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left| x \right|\sin x.$ Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho? A Hàm số đã cho có tập xác định $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.$ B Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng. C Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng. D Hàm số có tập giá trị là $\left[ { - 1;\,1} \right].$ Câu 13 Câu 13: Trong các phương trình sau đây,phương trình nào có tập nghiệm là $x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi $ và $x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})$ A $\sin \,x = \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}$ B $\sin \,x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}$ C $\sin \,x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$ D $\sin \,x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{\sqrt 3 }}$ Câu 14 Câu 14: Phương trình $\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3 $ có các nghiệm là: A $x = {60^0} + k{180^0}$ B $x = {75^0} + k{180^0}$ C $x = {75^0} + k{60^0}$ D $x = {25^0} + k{60^0}$ Câu 15 Câu 15: Cho tam giác đều $ABC$ có tâm là điểm $O$. Phép quay tâm $O$, góc quay φ biến tam giác ABC thành chính nó. Khi đó đó một góc φ thỏa mãn là A $\varphi = {60^0}.$ B $\varphi = {90^0}.$ C $\varphi = {120^0}.$ D $\varphi = {180^0}.$ Câu 16 Câu 16: Cho tam giác $ABC$, với $G$ là trọng tâm tam giác, $D$ là trung điểm của BC. Phép vị tự tâm $A$ biến điểm $G$ thành điểm $D$. Khi đó phép vị tự có tỉ số $k$ là A $k = \frac{3}{2}.$ B $k = - \frac{3}{2}.$ C $k = \frac{1}{2}.$ D $k = - \frac{1}{2}.$ Câu 17 Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ$Oxy$, cho đường tròn $\left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$ . Ảnh của $\left( {\rm{C}} \right)$ qua phép vị tự tâm $I = \left( {2; - 2} \right)$ tỉ số vị tự bằng $3$ là đường tròn có phương trình A ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 36.$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.$ D ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36.$ Câu 18 Câu 18: Phép vị tự tâm $O$ tỉ số $k$ $\left( {k \ne 0} \right)$ biến mỗi điểm $M$ thành điểm $M'$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A $k\overrightarrow {OM} = \overrightarrow {OM'} $. B $\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'} $. C $\overrightarrow {OM} = - k\overrightarrow {OM'} $. D $\overrightarrow {OM} = - \overrightarrow {OM'} $. Câu 19 Câu 19: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình $\dfrac{{\sqrt 3 }}{{{{\sin }^2}\,x}} = 3\cot \, + \,\sqrt 3 $ là: A $ - \dfrac{\pi }{2}$ B $ - \dfrac{{5\pi }}{6}$ C $ - \dfrac{\pi }{6}$ D $ - \dfrac{{2\pi }}{3}$ Câu 20 Câu 20: Phương trình $sin x + cos x – 1 = 2sin xcos x$ có bao nhiêu nghiệm trên $\left[ {0;\,2\pi } \right]$ ? A 2 B 3 C 4 D 6 Câu 21 Câu 21: Phương trình $\sin (x + {10^0}) = \dfrac{1}{2}\,\,({0^0} < x < {180^0})$ có nghiệm là: A $x = {30^0}$ và $x = {150^0}$ B $x = {20^0}$ và $x = {140^0}$ C $x = {40^0}$ và $x = {160^0}$ D $x = {30^0}$ và$\,x = {140^0}$ Câu 22 Câu 22: Phương trình $\sin (5x + \dfrac{\pi }{2}) = m - 2$ có nghiệm khi: A $m \in \left[ {1;3} \right]$ B $m \in \left[ { - 1;1} \right]$ C $m \in R$ D $m \in (1;3)$ Câu 23 Câu 23: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình $\cos x = 0$? A ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} = 1$ B ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} = - 1$ C ${\mathop{\rm t}\nolimits} {\rm{anx}} = 0$ D $\cot x = 0$ Câu 24 Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai? A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính R. D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Câu 25 Câu 25: Cho đường thẳng $d:3x + y + 3 = 0$. Viết phương trình của đường thẳng $d'$ là ảnh của $d$ qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm $I\left( {1;2} \right)$, góc $ - {180^0}$ và phép tịnh tiến theo vec tơ $\overrightarrow v = \left( { - 2;1} \right)$. A $d':3x + y - 8 = 0$. B $d':x + y - 8 = 0$. C $d':2x + y - 8 = 0$. D $d':3x + 2y - 8 = 0$. Câu 26 Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai? A Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. B Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng D Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm. Câu 27 Câu 27: Phương trình $m\tan x - \sqrt 3 = 0$ Có nghiệm khi A $m \ne 0$. B $m \in R$ C $ - 1 \le \dfrac{{\sqrt 3 }}{m} \le 1$ D $ - 1 < \dfrac{{\sqrt 3 }}{m} < 1$ Câu 28 Câu 28: Phương trình $\sin x + m\cos x = \sqrt {10} $ có nghiệm khi: A $\left[ \begin{array}{l}m \ge 3\\m \le - 3\end{array} \right.$. B $\left[ \begin{array}{l}m > 3\\m < - 3\end{array} \right.$. C $\left[ \begin{array}{l}m \ge 3\\m < - 3\end{array} \right.$. D $ - 3 \le m \le 3$. Câu 29 Câu 29: Phương trình ${\rm{cos}}2x + \sin x = \sqrt 3 \left( {\cos x - \sin 2x} \right)$ có các nghiệm là: A $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{{18}} + k\dfrac{{2\pi }}{3}\\x = \dfrac{{\pi }}{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$. B $\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{4} + k\pi \\x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$. C $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi \\x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$. D $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi \\x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$. Câu 30 Câu 30: Phương trình $\sin 5x.\cos 3x = \sin 7x.\cos 5x$ có tập nghiệm là: A $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{{10}}\end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$. B $\left[ \begin{array}{l}x = k\dfrac{\pi }{2}\\x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{{10}}\end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$. C $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{2} + k\dfrac{\pi }{{10}}\\x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{{10}}\end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$. D $\left[ \begin{array}{l}x = k\dfrac{\pi }{2}\\x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{5}\end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$. Câu 31 Câu 31: Các giá trị của $m \in \left[ {a;b} \right]$ để phương trình $\cos 2x + {\sin ^2}x + 3\cos x - m = 5$ có nghiệm thì: A $a + b = 2$. B $a + b = 12$. C $a + b = - 8$. D $a + b = 8$. Câu 32 Câu 32: Trong mặt phẳng $Oxy$ cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 6x + 4y - 23 = 0$, tìm phương trình đường tròn $\left( {C'} \right)$ là ảnh của đường tròn $\left( C \right)$ qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v = \left( {3;5} \right)$ và phép vị tự ${V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}.$ A $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4.$ B $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36.$ C $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 6.$ D $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2.$ Câu 33 Câu 33: Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là: A Phép vị tự. B Phép đồng dạng, phép vị tự. C Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự. D Phép dời dình, phép vị tự. Câu 34 Câu 34: Chọn mệnh đề đúng: A $\cos x \ne 1 \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ B $\cos x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ C $\cos x \ne - 1 \Leftrightarrow x \ne - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ D $\cos x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ Câu 35 Câu 35: Nghiệm của phương trình $\tan 4x.\cot 2x = 1$ là: A $k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ B $\dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}$ C $\dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}$ D Vô nghiệm Câu 36 Câu 36: Nghiệm của phương trình $\cos 3x = \cos x$ là: A $k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ B $k2\pi ;\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ C $\dfrac{{k\pi }}{2}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ D $k\pi ;\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ Câu 37 Câu 37: Giải phương trình $\tan \left( {2x} \right) = \tan {\rm{8}}{0^0}$. A $x = {40^0} + k{180^0}$ B $x = {40^0} + k{90^0}$ C $x = {40^0} + k{45^0}$ D $x = {80^0} + k{180^0}$ Câu 38 Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (2;3). Hỏi trong bốn điểm sau, điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox ? A (3;2) B (2;-3) C (3;-2) D (-2;3) Câu 39 Câu 39: Hình gồm 2 đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng? A Hai B Không có C Một D Vô số Câu 40 Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol $(P)$ có phương trình ${x^2} = 4y$. Hỏi parabol nào trong các parabol sau là ảnh của $(P)$ qua phép đối xứng trục Ox ? A ${x^2} = 4y$ B ${x^2} = - 4y$ C ${y^2} = 4x$ D ${y^2} = - 4x$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 10