ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 10 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 10 Số câu40Quiz ID5271 Câu 1 Câu 1: Giải phương trình ${\tan ^2}3x - 1 = 0$. A $x = \pm \dfrac{\pi }{4} + k\pi $ B $x = \pm \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi $ C $x = \pm \dfrac{\pi }{8} + k\dfrac{\pi }{2}$ D $x = \pm \dfrac{\pi }{{12}} + k\dfrac{\pi }{3}$ Câu 2 Câu 2: Tìm tập xác định $D$ của hàm số $y = \dfrac{{1 - 4\sin x}}{{\cos x}}$. A $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ D $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ Câu 3 Câu 3: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số được lập từ 6 chữ số trên là: A 36 B 18 C 256 D 108 Câu 4 Câu 4: Tính giá trị biểu thức $P = {\sin ^2}{45^0} - \cos {60^0}$. A $P = 0$ B $P = \dfrac{1}{2}$ C $P = 1$ D $P = - 1$ Câu 5 Câu 5: Cho P, Q cố định và phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành ${M_2}$ sao cho $\overrightarrow {M{M_2}} = 2\overrightarrow {PQ} $. Chọn kết luận đúng A T là phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow {PQ} $ B T là phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow {M{M_2}} $ C T là phép tịnh tiến theo vectơ $2\overrightarrow {PQ} $ D T là phép tịnh tiến theo vectơ ${1 \over 2}\overrightarrow {PQ} $ Câu 6 Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;3)$ biến điểm A (1;2) thành điểm nào trong các điểm sau đây ? A (2;5) B (1;3) C (3;4) D (-3;4) Câu 7 Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = ( - 3; - 2)$, phép tịnh tiến theo $\vec v$ biến đường tròn $(C):{x^2} + {(y - 1)^2} = 1$ thành đường tròn $(C')$. Khi đó phương trình của $(C')$ là : A ${\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1$ B ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1$ C ${\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4$ D ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 4$ Câu 8 Câu 8: Giải phương trình ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in2}}x - \cos 2x = - \sqrt 2 $. A $x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi $ B $x = \dfrac{{3\pi }}{8} + k\pi $ C $x = - \dfrac{\pi }{8} + k\pi $ D $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $ Câu 9 Câu 9: Phương trình nào sau đây có nghiệm? A $5\sin x - 2\cos x = 3$ B $\sin x + \cos x = 2$ C $\sin x - 4\cos x = - 5$ D $\cos x + \sqrt 3 \sin x = 3$ Câu 10 Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất $M$ của hàm số $y = 7\cos 5x - 1$. A $M = 7$ B $M = 5$ C $M = 6$ D M = 8 Câu 11 Câu 11: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số: A 900 B 901 C 899 D 999 Câu 12 Câu 12: Cho các chữ số 1, 2, 3, …, 9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau A 3024 B 2102 C 3211 D 3452 Câu 13 Câu 13: Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B. A 46 B 48 C 42 D 44 Câu 14 Câu 14: Giả sử rằng qua phép đối xứng trục ${{\rm{D}}_a}$ ( a là trục đối xứng ), đường thẳng d biến thành đường thẳng $d'$. Hãy chọn câu sai trong các câu sau ? A Khi d song song với a thì d song song với $d'$. B d vuông góc với a thì d trùng với $d'$. C Khi d cắt a thì d cắt $d'$. Khi đó giao điểm của d và $d'$ nằm trên a. D Khi d tạo với a một góc ${45^0}$ thì d vuông góc với $d'$. Câu 15 Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol $(P):{y^2} = x$. Hỏi parabol nào sau đây là ảnh của parabol (P) qua phép đối xứng trục Oy ? A ${y^2} = x$ B ${y^2} = - x$ C ${x^2} = - y$ D ${x^2} = y$ Câu 16 Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (1;5). Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox. A $M'( - 1;5)$ B $M'( - 1; - 5)$ C $M'(1; - 5)$ D $M'(0; - 5)$ Câu 17 Câu 17: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó. B Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó. C Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó. D Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó. Câu 18 Câu 18: Giải phương trình $\sqrt 3 \sin x + \cos x = 1$. A $x = k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $ B $x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi $ C $x = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $ D $x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi $ Câu 19 Câu 19: Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A $9 - \cot x = 0$ B $2\tan x + 9 = 0$ C $1 - 4\sin x = 0$ D $5 + 4\cos x = 0$ Câu 20 Câu 20: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn: A 25 B 75 C 100 D 15 Câu 21 Câu 21: Trong một tuần, bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong 12 người bạn của mình. Hỏi bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (Có thể thăm một bạn nhiều lần). A 7! B 35831808 C 12! D 3991680 Câu 22 Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng $d:x + y - 2 = 0$, ảnh của d qua phép đối xứng tâm I (1;2) là đường thẳng: A $d':x + y + 4 = 0$ B $d':x + y - 4 = 0$ C $d':x - y + 4 = 0$ D $d':x - y - 4 = 0$ Câu 23 Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn $(C')$ là ảnh của đường tròn $(C):{x^2} + {y^2} = 1$ qua phép đối xứng tâm I (1;0). A ${\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} = 1$ B ${\left( {x + 2} \right)^2} + {y^2} = 1$ C ${x^2} + {(y - 2)^2} = 1$ D ${x^2} + {(y + 2)^2} = 1$ Câu 24 Câu 24: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn. A $y = \sin x$ B $y = \cos x$ C $y = \cot x$ D $y = \tan x$ Câu 25 Câu 25: Giải phương trình $2{\sin ^2}x - 3\sin x - 2 = 0$. A $x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi $ B $x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi $ C $x = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{7\pi }}{6} + k2\pi $ D $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $ Câu 26 Câu 26: Giải phương trình $\tan \left( {2x} \right) = \tan {\rm{8}}{0^0}$. A $x = {40^0} + k{180^0}$ B $x = {40^0} + k{90^0}$ C $x = {40^0} + k{45^0}$ D $x = {80^0} + k{180^0}$ Câu 27 Câu 27: Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay $\alpha ,0 < \alpha \le 2\pi $ biến tam giác trên thành chính nó ? A Một B Hai C Ba D Bốn Câu 28 Câu 28: Phép quay ${Q_{(O;\varphi )}}$ biến điểm A thành M. Khi đó(I): O cách đều A và M.(II): O thuộc đường tròn đường kính AM.(III): O nằm trên cung chứa góc$\varphi $dựng trên đoạn AM.Trong các câu trên, câu đúng là: A Cả 3 câu B (I) và (II) C (I) D (I) và (III) Câu 29 Câu 29: Cho M ( 3;4) . Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay ${30^0}$. A $M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)$ B $M'\left( { - 2;2\sqrt 3 } \right)$ C $M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};2\sqrt 3 } \right)$ D $M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2} - 2;{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)$ Câu 30 Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x + y - 2 = 0. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = \left( {3;2} \right)$ biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau ? A $3x + 3y - 2 = 0$ B $x - y + 2 = 0$ C $x + y + 2 = 0$ D $x + y - 3 = 0$ Câu 31 Câu 31: Giải phương trình $1 + \cos x = 0$. A $x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $ B $x = \pi + k2\pi $ C $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi $ D $x = k2\pi $ Câu 32 Câu 32: Giải phương trình $\sin 6x - \cos 4x = 0$. A $x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{5};\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $ B $x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{5};\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\dfrac{\pi }{2}$ C $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{{2\pi }}{5}$ D $x = k\pi ;\,x = \dfrac{\pi }{{10}} + k\dfrac{\pi }{5}$ Câu 33 Câu 33: Từ các số 1,2,3,4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là số chẵn: A 360 B 343 C 523 D 347 Câu 34 Câu 34: Từ các số 2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số: A 256 B 120 C 24 D 16 Câu 35 Câu 35: Cho tập $A = \left\{ {1,2,3,4,5,6,7,8} \right\}$. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số đôi một khác nhau sao cho các số này lẻ và không chia hết cho 5: A 23523 B 15120 C 16862 D 23145 Câu 36 Câu 36: Cho phương trình $\cos 4x = 3m - 5$. Tìm $m$ để phương trình đã cho có nghiệm. A $ - 1 \le m \le 1$ B $\dfrac{4}{3} \le m \le 2$ C $ - 2 \le m \le \dfrac{4}{3}$ D $\dfrac{4}{3} \le m \le 3$ Câu 37 Câu 37: Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi $A',B',C'$ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác $A'B'C'$ thành tam giác ABC ? A Phép vị tự tâm G, tỉ số 2. B Phép vị tự tâm G, tỉ số - 2. C Phép vị tự tâm G, tỉ số - 3. D Phép vị tự tâm G, tỉ số 3. Câu 38 Câu 38: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho hai đường tròn $\left( C \right),\left( {C'} \right)$ trong đó $\left( {C'} \right)$ có phương trình: ${\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9$ . Gọi V là phép vị tự tâm $I (1;0)$ tỉ số k = 3 biến đường tròn $\left( C \right)$ thành $\left( {C'} \right)$. Khi đó phương trình của $\left( C \right)$ là: A ${\left( {x - {1 \over 3}} \right)^2} + {y^2} = 1$ B ${x^2} + {\left( {y - {1 \over 3}} \right)^2} = 9$ C ${x^2} + {\left( {y + {1 \over 3}} \right)^2} = 1$ D ${x^2} + {y^2} = 1$ Câu 39 Câu 39: Cho phương trình $2\cos 4x - {\rm{sin4}}x = m$ . Tìm tất cả các giá trị của $m$ để phương trình đã cho có nghiệm. A $ - \sqrt 3 \le m \le \sqrt 3 $ B $m \le - \sqrt 3 ;\,\,m \ge \sqrt 3 $ C $ - \sqrt 5 \le m \le \sqrt 5 $ D $m \le - \sqrt 5 ;\,\,m \ge \sqrt 5 $ Câu 40 Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A (1;2), B (-3;1). Phép vị tự tâm I (2;-1) tỉ số k = 2 biến điểm A thành $A'$, phép đối xứng tâm B biến $A'$ thành $B'$. Tọa độ điểm $B'$ là : A (0;5) B (5;0) C (-6;-3) D (-3;-6) Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 09 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 11