ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 13 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 13 Số câu30Quiz ID5274 Câu 1 Câu 1: Tập xác định của hàm số: $y = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - cos3x} }}$ là: A $\left\{ {k\dfrac{\pi }{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{{2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $\left\{ {\dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$ D $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$ Câu 2 Câu 2: Tập giá trị của hàm số $y = \sqrt 3 \sin 2x - cos2x$ là: A $[-1; 1] $ B $[-2; 2]$ C $[-3; 3]$ D $[-4; 4]$ Câu 3 Câu 3: Phương trình $2\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = 1$ có các họ nghiệm là: A $x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ C Cả A và B D Đáp án khác Câu 4 Câu 4: Hàm số $y = cos2x\, - \,{\sin ^2}x$ là: A Hàm số chẵn B Hàm số lẻ C Hàm số không chẵn, không lẻ D Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ Câu 5 Câu 5: Phương trình $\cot \left( {2x + \dfrac{\pi }{3}} \right) + 1 = 0$ có các họ nghiệm là: A $x = - \dfrac{{7\pi }}{{24}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{{7\pi }}{{24}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}$ C $x = \dfrac{\pi }{{24}} + k\dfrac{\pi }{2};\,k \in \mathbb{Z}$ D $x = \dfrac{{ - 7\pi }}{{24}} + k\dfrac{\pi }{2};k \in \mathbb{Z}$ Câu 6 Câu 6: Phương trình $2co{s^2}2x\, + \,\left( {\sqrt 3 - 2} \right)cos2x\, - \sqrt 3 = 0$ có các họ nghiệm là: A $x = \dfrac{{ - 5\pi }}{6} + k\pi ,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = {-b \pm \sqrt{b^2-4ac} \over 2a}x = k\pi ; \pm \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}$ C $x = k\pi ;\,x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ D $x = \dfrac{{ - 5\pi }}{{12}} + k\dfrac{\pi }{2};k \in \mathbb{Z}$ Câu 7 Câu 7: Phương trình $\sqrt 2 {\mathop{\rm sinx}\nolimits} - \sqrt 2 \cos x = \sqrt 3$ có các họ nghiệm là: A $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi ,\,x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ C $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}$ D $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k\pi ;\,x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ Câu 8 Câu 8: Tổng các nghiệm thuộc đoạn $\left[ { - \pi ;\pi } \right]$ của phương trình $\cos 5x + \cos x = \sin 2x - \sin 4x$ là: A 0 B $2\pi$ C $4\pi$ D $6\pi$ Câu 9 Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \dfrac{{\sin x + 2\cos x + 1}}{{\cos x - 3\sin x + 4}}$ là: A 2 B $- \dfrac{1}{3}$ C $\dfrac{{ - 1}}{2}$ D 1 Câu 10 Câu 10: Phương trình $3{\sin ^2}x - 7\sin x\cos x - 10{\cos ^2}x = 0$ có các họ nghiệm là: A $x = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k2\pi ;x = \arctan \dfrac{{10}}{3} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k\pi ;x = \arctan \dfrac{7}{2} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}$ C $x = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k\pi ;x = \arctan \dfrac{{10}}{3} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}$ D $x = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k2\pi ;x = \arctan \dfrac{{10}}{3} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}$ Câu 11 Câu 11: Phương trình $2\sin x = \sqrt 2$ có bao nhiêu nghiệm thuộc $\left( {\pi ;6\pi } \right)$ A 3 B 5 C 4 D 6 Câu 12 Câu 12: Từ các số 1,2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các chữ số khác nhau: A 15 B 20 C 72 D 36 Câu 13 Câu 13: Tìm số nguyên dương n sao cho $C_n^1 + C_n^2 + C_n^3 = \dfrac{{7n}}{2}$ A n = 3 B n = 6 C n = 4 D n = 8 Câu 14 Câu 14: Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen kẽ: A 6 B 72 C 720 D 144 Câu 15 Câu 15: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển ${\left( {x - \dfrac{2}{x}} \right)^{12}}(x \ne 0)$ A 59136 B 213012 C 12373 D 139412 Câu 16 Câu 16: Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực sao cho có ít nhất 2 nữ: A $(C_7^2 + C_6^5) + (C_7^1 + C_6^3) + C_6^4$ B $(C_7^2.C_6^2) + (C_7^1.C_6^3) + C_6^4$ C $C_{11}^2.C_{12}^2$ D $C_7^2.C_6^2 + C_7^3.C_6^1 + C_7^4$ Câu 17 Câu 17: Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế. Hỏi có mấy cách xếp sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ và có một người nam A, một người nữ B phải ngồi cạnh nhau A 70 B 42 C 46 D 40 Câu 18 Câu 18: Trong khai triển ${\left( {a - 2b} \right)^8}$ hệ số của số hạng chứa ${a^4}.{b^4}$ là: A 140 B 560 C 1120 D 70 Câu 19 Câu 19: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện: A $\dfrac{5}{6}$ B $\dfrac{1}{6}$ C $\dfrac{1}{2}$ D $\dfrac{1}{3}$ Câu 20 Câu 20: Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi đỏ. A $\dfrac{1}{{560}}$ B $\dfrac{9}{{40}}$ C $\dfrac{1}{{28}}$ D $\dfrac{{143}}{{280}}$ Câu 21 Câu 21: Cho các số 1,2,4,5,7 có bao nhiêu cách tạo ra một số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau từ 5 chữ số đã cho: A 120 B 256 C 24 D 36 Câu 22 Câu 22: Giá trị n thỏa mãn $3A_n^2 - A_{2n}^2 + 42 = 0$ là: A 8 B 7 C 9 D 10 Câu 23 Câu 23: Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá át hay lá rô là: A $\dfrac{1}{{52}}$ B $\dfrac{2}{{13}}$ C $\dfrac{4}{{13}}$ D $\dfrac{{17}}{{52}}$ Câu 24 Câu 24: Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ ( các bông hoa xem như đôi một khác nhau ). Người ta muốn chọn ra một bó hoa gồm 7 bông. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho có đúng một bông màu đỏ: A 4 B 7 C 9 D 8 Câu 25 Câu 25: Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh làm ba nhiệm vụ: lớp trưởng, lớp phó và bí thư A 39270 B 47599 C 14684 D 38690 Câu 26 Câu 26: Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ $\overrightarrow {AB}$ là: A B B C C D D A Câu 27 Câu 27: Phép tịnh tiến theo $\overrightarrow v = \left( {1;0} \right)$ biến điểm $A\left( { - 2;3} \right)$ thành A $A'\left( {3;0} \right)$ B $A'\left( { - 3;0} \right)$ C $A'\left( { - 1;3} \right)$ D $A'\left( { - 1;6} \right)$ Câu 28 Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường thẳng $\Delta '$ là ảnh của đường thẳng $\Delta 😡 + 2y - 1 = 0$ qua phép tịnh tiến theo véctơ $\vec v = \left( {1; - 1} \right)$ A $\Delta ':x + 2y - 3 = 0$ B $\Delta ':x + 2y = 0$ C $\Delta ':x + 2y + 1 = 0$ D $\Delta ':x + 2y + 2 = 0$ Câu 29 Câu 29: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một góc $\alpha = {90^0}$. Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay $\alpha = {90^0}$ A $A'(1; - 2)$ B $A'(2;1)$ C $A'( - 2;1)$ D $A'( - 2; - 1)$ Câu 30 Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn $\left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$. Ảnh của $\left( {\rm{C}} \right)$ qua phép vị tự tâm $I = \left( {2; - 2} \right)$ tỉ số vị tự bằng 3 là đường tròn có phương trình A ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 3$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36$ D ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 12 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 14