ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 12 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 12 Số câu30Quiz ID5273 Câu 1 Câu 1: Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình $\left( {m + 1} \right)\sin x - 2m\cos x + 2m - 1 = 0$ vô nghiệm là: A 15 B - 15 C 14 D - 14 Câu 2 Câu 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình $\left( {2m + 1} \right)\cos x + m - 1 = 0$vô nghiệm. A 15 B 2 C 3 D 1 Câu 3 Câu 3: Tìm m để phương trình $\cos 2x - \cos x - m = 0$ có nghiệm A $\dfrac{{ - 9}}{8} \le m \le 2$ B $\dfrac{{ - 9}}{8} \le m \le 1$ C $m \ge \dfrac{{ - 9}}{8}$ D $\dfrac{{ - 5}}{8} \le m \le 2$ Câu 4 Câu 4: Phương trình $\sqrt 3 {\cot ^2}x - 4\cot x + \sqrt 3 = 0$ có nghiệm là: A $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{3} + k\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)$ B $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)$ C $\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{3} + k\pi \\x = - \dfrac{\pi }{6} + k\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)$ D $\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)$ Câu 5 Câu 5: Cho phương trình $cos3x – 4 cos2x + 3cos x – 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm trên [0; 14]? A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 6 Câu 6: Tập xác định của hàm số $y = 2016{\tan ^{2017}}2x$ là A $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$ B $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{\pi }{2}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$ C $D = \mathbb{R}$ D $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\dfrac{\pi }{2}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$ Câu 7 Câu 7: Cho hai hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{1}{{x - 3}} + 3{\sin ^2}x$ và $g\left( x \right) = \sin \sqrt {1 - x}$). Kết luận nào sau đây đúng về tính chẵn lẻ của hai hàm số này? A Hai hàm số $f\left( x \right);g\left( x \right)$ là hai hàm số lẻ B Hàm số $f\left( x \right)$ là hàm số chẵn; hàm số $f\left( x \right)$ là hàm số lẻ. C Hàm số $f\left( x \right)$ là hàm số lẻ; hàm số $g\left( x \right)$ là hàm số không chẵn không lẻ. D Cả hai hàm số $f\left( x \right);g\left( x \right)$ đều là hàm số không chẵn không lẻ. Câu 8 Câu 8: Phương trình $1 + \sin \,x\, - \,cos\,x - \sin 2x = 0$ có bao nhiêu nghiệm trên $\left[ {0;\,\dfrac{\pi }{2}} \right)$? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 9 Câu 9: Giải phương trình ${\cos ^3}x - {\sin ^3}x = \cos 2x$ A $x = k2\pi ,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi $ B $x = k2\pi ,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $ C $x = k\pi ,x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi$ D $x = k2\pi ,x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $ Câu 10 Câu 10: Hàm số $y = \sin 3x.\cos x$ là một hàm số tuần hoàn có chu kì là A $\pi $ B $\dfrac{\pi }{4}$ C $\dfrac{\pi }{3}$ D $\dfrac{\pi }{2}$ Câu 11 Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1$ A M = 2, m = -2 B M = 1, m = 0 C M = 4, m = -1 D M = 2, m = -1 Câu 12 Câu 12: Tập xác định của hàm số $y = \sqrt {1 - \cos 2017x}$ là A $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$ B $D = \mathbb{R}$ C $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\dfrac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$ D $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$ Câu 13 Câu 13: Tìm chu kì T của hàm số $y = \cot 3x + \tan x$ là A $\pi$ B $3\pi$ C $\dfrac{\pi }{3}$ D $4\pi $ Câu 14 Câu 14: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left| x \right|\sin x.$ Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho? A Hàm số đã cho có tập xác định $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.$ B Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng. C Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng. D Hàm số có tập giá trị là $\left[ { - 1;\,1} \right].$ Câu 15 Câu 15: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có tập nghiệm là $x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi, x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})$ A $\sin \,x = \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}$ B $\sin \,x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}$ C $\sin \,x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$ D $\sin \,x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{\sqrt 3 }}$ Câu 16 Câu 16: Phương trình $\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3$ có các nghiệm là: A $x = {60^0} + k{180^0}$ B $x = {75^0} + k{180^0}$ C $x = {75^0} + k{60^0}$ D $x = {25^0} + k{60^0}$ Câu 17 Câu 17: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình $\dfrac{{\sqrt 3 }}{{{{\sin }^2}\,x}} = 3\cot \, + \,\sqrt 3$ là: A $ - \dfrac{\pi }{2}$ B $- \dfrac{{5\pi }}{6}$ C $- \dfrac{\pi }{6}$ D $- \dfrac{{2\pi }}{3}$ Câu 18 Câu 18: Phương trình $sin x + cos x – 1 = 2sin xcos x$ có bao nhiêu nghiệm trên $\left[ {0;\,2\pi } \right]$? A 2 B 3 C 4 D 6 Câu 19 Câu 19: Phương trình $\sin (x + {10^0}) = \dfrac{1}{2}\,\,({0^0} < x < {180^0})$ có nghiệm là: A $x = {30^0}$ và $x = {150^0}$ B $x = {20^0}$ và $x = {140^0}$ C $x = {40^0}$ và $x = {160^0}$ D $x = {30^0}$ và $x = {140^0}$ Câu 20 Câu 20: Phương trình $\sin (5x + \dfrac{\pi }{2}) = m - 2$ có nghiệm khi: A $m \in \left[ {1;3} \right]$ B $m \in \left[ { - 1;1} \right]$ C $m \in R$ D $m \in (1;3)$ Câu 21 Câu 21: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình $\cos x = 0$? A ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} = 1$ B ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} = - 1$ C ${\mathop{\rm t}\nolimits} {\rm{anx}} = 0$ D $\cot x = 0$ Câu 22 Câu 22: Phép vị tự tâm O tỉ số k $\left( {k \ne 0} \right)$biến mỗi điểm M thành điểm M'. Mệnh đề nào sau đây đúng? A $k\overrightarrow {OM} = \overrightarrow {OM'}$ B $\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'} $ C $\overrightarrow {OM} = - k\overrightarrow {OM'}$ D $\overrightarrow {OM} = - \overrightarrow {OM'}$ Câu 23 Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai? A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính R. D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Câu 24 Câu 24: Cho đường thẳng d:3x + y + 3 = 0. Viết phương trình của đường thẳng d' là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm $I\left( {1;2} \right)$, góc $ - {180^0}$ và phép tịnh tiến theo vec tơ $\overrightarrow v = \left( { - 2;1} \right)$ A $d':3x + y - 8 = 0$ B $d':x + y - 8 = 0$ C $d':2x + y - 8 = 0$ D $d':3x + 2y - 8 = 0$ Câu 25 Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai? A Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. B Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng D Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm. Câu 26 Câu 26: Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là: A Phép vị tự. B Phép đồng dạng, phép vị tự. C Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự. D Phép dời dình, phép vị tự. Câu 27 Câu 27: Cho phép tịnh tiến theo $\vec v = \vec 0$, phép tịnh tiến ${T_{\vec v}}$ biến hai điểm phân biệt M và N thành hai điểm M' và N' . Khi đó: A Điểm M trùng với điểm N B Vectơ $\overrightarrow {MN} $ là vectơ $\vec 0$ C Vectơ $\overrightarrow {MM'} = \overrightarrow {NN'} = \vec 0$ D $\overrightarrow {MM'} = 0$ Câu 28 Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;2)$ biến A thành điểm có tọa độ là: A (3;1) B (1;6) C (3;7) D (4;7) Câu 29 Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;2)$? A (3;1) B (1;3) C (4;7) D (2;4) Câu 30 Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình f xác định như sau: Với mỗi M (x;y) ta có M' = f(M) sao cho M'(x';y') thỏa mãn x' = x + 2, y' = y - 3. A f là phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (2;3)$ B f là phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = ( - 2;3)$ C f là phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = ( - 2; - 3)$ D f là phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (2; - 3)$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 11 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 13