ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 14 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 14 Số câu30Quiz ID5275 Câu 1 Câu 1: Giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = 3\sin x + 1$ là bằng mấy? A m = 4 B m = -2 C m = 3 D m = 1 Câu 2 Câu 2: Tập xác định của hàm số $y = f(x) = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - sinx} }}$ A $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ D $\phi $ Câu 3 Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = {\sin ^2}x - 4\sin x - 5$ bằng bao nhiêu? A - 9 B 0 C 9 D - 8 Câu 4 Câu 4: Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận trục tung làm trục đối xứng? A $y = \sin x - \cos x$ B $y = 2\sin x$ C $y = 2\sin \left( { - x} \right)$ D $y = - 2\cos x$ Câu 5 Câu 5: Nghiệm của phương trình $2{\sin ^2}x + \sin x\cos x - 3{\cos ^2}x = 0$ là: A $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $; $x = \arctan ( - \dfrac{3}{2}) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ C $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $;$x = \arctan ( - 3) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ D $x = \arctan ( - \dfrac{3}{2}) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ Câu 6 Câu 6: Phương trình lượng giác nào dưới đây có nghiệm là: $x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ A $\cos 2x = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$ B $\cot x = \sqrt 3$ C $\tan x = \sqrt 3$ D $\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = - \dfrac{1}{2}$ Câu 7 Câu 7: Giá trị lớn nhất M của hàm số $y = \sin x + \cos x$ là bao nhiêu? A M = 2 B $M = 2\sqrt 2$ C M = 1 D $M = \sqrt 2 $ Câu 8 Câu 8: Tìm nghiệm của phương trình $\sin x = \cos x$ A $x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi $ B $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $ C $x = \dfrac{\pi }{4}$ D $x = \dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2}$ Câu 9 Câu 9: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là: A 120 B 240 C 720 D 35 Câu 10 Câu 10: Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ. A $\dfrac{1}{{560}}$ B $\dfrac{1}{{16}}$ C $\dfrac{9}{{40}}$ D $\dfrac{{143}}{{240}}$ Câu 11 Câu 11: Cho tập $A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\}.$Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số và chia hết cho 5. A 660 B 432 C 679 D 523 Câu 12 Câu 12: Trong khai triển ${\left( {3{x^2} - y} \right)^{10}}$ hệ số của số hạng chính giữa là số nào? A ${3^4}.C_{10}^4$ B $- {3^4}.C_{10}^4$ C ${3^5}.C_{10}^5$ D $- {3^5}.C_{10}^5$ Câu 13 Câu 13: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 cuốn sách toán, 6 cuốn sách lý và 8 cuốn sách hóa lên một kệ sách sao cho các cuốn cách cùng một môn học thì xếp cạnh nhau, biết các cuốn sách đôi một khác nhau: A 7.5!.6!.8! B 6.5!.6!.8! C 6.4!.6!.8! D 6.5!.6!.7! Câu 14 Câu 14: Gieo đồng tiền 2 lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần. A $\dfrac{1}{4}$ B $\dfrac{1}{2}$ C $\dfrac{3}{4}$ D $\dfrac{1}{3}$ Câu 15 Câu 15: Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là: A 0,2 B 0,3 C 0,4 D 0,5 Câu 16 Câu 16: Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế. Hỏi có mấy cách xếp sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ: A 72 B 74 C 76 D 78 Câu 17 Câu 17: Cho dãy số có các số hạng đầu là :$ - 2;0;2;4;6;....$Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng? A ${u_n} = - 2n$ B ${u_n} = ( - 2)(n + 1)$ C ${u_n} = ( - 2) + n$ D ${u_n} = ( - 2) + 2(n - 1)$ Câu 18 Câu 18: Cho cấp số cộng ${u_n}$ có ${u_2} + {u_3} = 20,{u_5} + {u_7} = - 29$. Tìm ${u_1},d$? A ${u_1} = 20;d = 7$ B ${u_1} = 20,5\,;d = - 7$ C ${u_1} = 20,5\,;d = 7$ D ${u_1} = - 20,5;d = - 7$ Câu 19 Câu 19: Cho dãy số $({u_n})$ xác định bởi $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 1}\\{{u_n} = 2{u_{n - 1}} + 3,\forall n \ge 2}\end{array}} \right.$ . Viết năm số hạng đầu của dãy? A 1;5;13;28;61 B 1;5;13;29;61 C 1;5;17;29;61 D 1;5;14;29;61 Câu 20 Câu 20: Xét xem dãy số $({u_n})$ với ${u_n} = 3n - 1$ có phải là cấp số nhân không? Nếu phải hãy xác định công bội. A q = 3 B q = 2 C q = 4 D $q = \emptyset $ Câu 21 Câu 21: Cho dãy số $\left( {{y_n}} \right)$xác định bởi ${y_1} = {y_2} = 1$ và ${y_{n + 2}} = {y_{n + 1}} + {y_n},\,\,\forall n \in N*.$ Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó là những số nào? A 1,1,2,4,7 B 2,3,5,8,11 C 1,2,3,5,8 D 1,1,2,3,5 Câu 22 Câu 22: ho cấp số cộng $({u_n})$ thỏa mãn: $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_2} - {u_3} + {u_5} = 10}\\{{u_4} + {u_6} = 26}\end{array}} \right.$. Xác định công sai ? A 3 B 5 C 6 D 4 Câu 23 Câu 23: Cho dãy số $({u_n})$ có ${u_1} = \dfrac{1}{4};d = \dfrac{{ - 1}}{4}$. Khẳng định nào sau đây đúng ? A ${S_5} = \dfrac{5}{4}$ B ${S_5} = \dfrac{4}{5}$ C ${S_5} = - \dfrac{5}{4}$ D ${S_5} = - \dfrac{4}{5}$ Câu 24 Câu 24: Cho dãy số $- 1;x;0,64$. Chọn x để dãy số đã cho theo thứ tự lập thành cấp số nhân A Không có giá trị nào của x B x = 0,008 C x = - 0,008 D x = 0,004 Câu 25 Câu 25: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu $\left( {k \ne 1} \right)$ B Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó. C Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia. D Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. Câu 26 Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d:x - 2y - 5 = 0. Ảnh của đường thẳng d:x - 2y - 5 = 0 qua phép quay tâm O góc $\frac{\pi }{2}$ có phương trình: A 2x + y - 5 = 0 B 2x + y + 3 = 0 C 2x + 3y - 6 = 0 D x - 2y + 4 = 0 Câu 27 Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 36$. Khi đó phép vị tự tỉ số k = 3 biến đường tròn $\left( C \right)$ thành đường tròn $\left( {C'} \right)$ có bán kính là: A 108 B 6 C 18 D 12 Câu 28 Câu 28: Cho hai đường thẳng song song ${d_1}:2x - y + 6 = 0;$${d_2}:2x - y + 4 = 0$.Phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow u \left( {a;\,b} \right)$ biến đường thẳng ${d_1}$ thành đường thẳng ${d_2}$. Tính 2a - b A 4 B - 4 C 2 D - 2 Câu 29 Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, biết AB = 3; AC = 4. Phép dời hình biến A thành A’, biến H thành H’. Khi đó độ dài đoạn A’H’ bằng: A 8 B 4 C $\frac{{12}}{5}$ D 6 Câu 30 Câu 30: Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép dời hình? A Phép tịnh tiến B Phép quay C Phép đồng nhất D Phép vị tự tỉ số $k{\rm{ }}\left( {k \ne \pm 1} \right)$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 13 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 15