ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 15 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 15 Số câu30Quiz ID5276 Câu 1 Câu 1: Với những giá trị nào của $x$ thì giá trị của các hàm số tương ứng sau bằng nhau $y = \tan 3x$ và $\tan (\dfrac{\pi }{3} - 2x)$ A $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}$ C $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}$ D $x = \dfrac{\pi }{5} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}$ Câu 2 Câu 2: Tìm m để phương trình $\dfrac{{\cos x + 2\sin x + 3}}{{2\cos x - \sin x + 4}} = m$ có nghiệm. A $ - 3 \le m \le 2$ B $m > 2$ C $m \ge - 3$ D $\dfrac{2}{{11}} \le m \le 2$ Câu 3 Câu 3: Tìm nghiệm của phương trình $\sin x + \sqrt 3 \cos x = \sqrt 2$. A $x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$ B $x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$ C $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$ D $x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = - \dfrac{{5\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$ Câu 4 Câu 4: Chọn mệnh đề đúng A Hàm số $y = \sin x$ có chu kỳ $T = \pi $ B Hàm số $y = \cos x$ và hàm số $y = \tan x$ có cùng chu kỳ. C Hàm số $y = \cos x$ và hàm số $y = \tan x$ có cùng chu kỳ. D Hàm số $y = \cot x$ và hàm số $y = \tan x$ có cùng chu kỳ. Câu 5 Câu 5: Tìm nghiệm dương bé nhất của phương trình $2{\sin ^2}x + 5\sin x - 3 = 0$. A $x = \dfrac{\pi }{3}.$ B $x = \dfrac{\pi }{{12}}.$ C $x = \dfrac{\pi }{6}.$ D $x = \dfrac{{5\pi }}{6}.$ Câu 6 Câu 6: Hàm số nào sau đây có đồ thị không là đường hình sin? A $y = \sin x$ B $y = \cos x$ C $y = \sin 2x$ D $y = \cot x$ Câu 7 Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số $y = f(x) = 2\cot (2x - \dfrac{\pi }{3}) + 1$. A $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ D $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{5\pi }}{{12}} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$ Câu 8 Câu 8: Tìm nghiệm của phương trình $\tan (x - \dfrac{\pi }{2}) = \sqrt 3 $. A $x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi $. B $x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi $. C $x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi $. D $x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi $. Câu 9 Câu 9: Tìm tập nghiệm của phương trình $\cos 3x = - 1$. A $\left\{ { - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.$ B $\left\{ {\pi + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.$ C $\left\{ {\dfrac{\pi }{3} + \dfrac{{k2\pi }}{3}|k \in \mathbb{Z}} \right\}.$ D $\left\{ {\dfrac{{k2\pi }}{3}|k \in \mathbb{Z}} \right\}.$ Câu 10 Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn. A $y = \sin \left| {2016x} \right| + c{\rm{os}}2017x$. B $y = 2016\cos x + 2017\sin x$. C $y = \cot 2015x - 2016\sin x$. D $y = \tan 2016x + \cot 2017x$. Câu 11 Câu 11: Cho các chữ số 1, 2, 3, …,9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau và không vượt quá 2011. A 168 B 170 C 164 D 172 Câu 12 Câu 12: Trong khai triển ${\left( {2x - 1} \right)^{10}}$, hệ số của số hạng chứa ${x^8}$ bằng bao nhiêu? A -11520 B 45 C 256 D 11520 Câu 13 Câu 13: Một liên đoàn bóng đá có 10 đội, mỗi đội phải đá 4 trận với mỗi đội khác, 2 trận sân nhà và 2 trận sân khách. Số trận đấu được sắp xếp là: A 180 B 160 C 90 D 45 Câu 14 Câu 14: Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ. Lần lượt rút 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và 1 bi đỏ là: A $\dfrac{2}{{15}}$ B $\dfrac{6}{{25}}$ C $\dfrac{8}{{25}}$ D $\dfrac{4}{{15}}$ Câu 15 Câu 15: Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau: A 48 B 42 C 58 D 28 Câu 16 Câu 16: Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 12 học sinh gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C. Cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh này không thuộc quá 2 trong 3 lớp trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy: A 4123 B 3452 C 225 D 446 Câu 17 Câu 17: Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá 10 hay lá át là A $\dfrac{2}{{13}}$ B $\dfrac{1}{{169}}$ C $\dfrac{4}{{13}}$ D $\dfrac{3}{4}$ Câu 18 Câu 18: Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ (các bông hoa xem như đôi một khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một bó hoa gồm 7 bông biết các bông hoa được chọn tùy ý A 268 B 136 C 120 D 170 Câu 19 Câu 19: Một đội văn nghệ có 15 người gồm 10 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm đồng ca gồm 8 người, biết rằng nhóm đó có ít nhất 3 nữ: A 3690 B 3120 C 3400 D 3143 Câu 20 Câu 20: Cho tập $A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\}.$ Hỏi có thể lập được bao nhiêu chữ số có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 3. A 114 B 144 C 146 D 148 Câu 21 Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn $\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ qua phép quay ${Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}$ A $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10$ B $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5$ C $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ D $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ Câu 22 Câu 22: Trong mp Oxy cho (C): ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Phép tịnh tiến theo $\vec v\left( {3; - 2} \right)$ biến (C) thành đường tròn nào? A ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9$ B ${x^2} + {y^2} = 9$ C ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9$ D ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$ Câu 23 Câu 23: Giả sử phép dời hình $f$ biến tam giác $ABC$ thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là: A 3 B 1 C 2 D 0 Câu 24 Câu 24: Cho $\Delta ABC$ có trọng tâm G. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Phép vị tự nào sau đây biến $\Delta ABC$ thành $\Delta NPM$? A ${V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}$ B ${V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}$ C ${V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}$ D ${V_{\left( {G, - 2} \right)}}$ Câu 25 Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 4$ và đường thẳng $d:x - y + 2 = 0$. Gọi M là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách đến d là lớn nhất. Phép vị tự tâm O tỉ số $k = \sqrt 2 $ biến điểm M thành điểm $M'$ có tọa độ là? A $\left( { - 2\,;\,2} \right)$ B $\left( {2\,;\,2} \right)$ C $\left( { - 2\,;\,2} \right)$ D $\left( {2\,;\, - 2} \right)$ Câu 26 Câu 26: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ảnh của tam giác COD qua phép tịnh tiến theo véctơ $\overrightarrow {BA} $ là: A $\Delta OFE$ B $\Delta COB$ C $\Delta DOE$ D $\Delta ODC$ Câu 27 Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn (C) và (C’) có phương trình lần lượt là: ${x^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$ và ${x^2} + {y^2} - 2x + 2y = 23$. Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng tỉ số k, khi đó giá trị k là: A $\frac{5}{2}$ B $\frac{{23}}{4}$ C $\frac{4}{{23}}$ D $\frac{2}{5}$ Câu 28 Câu 28: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính. B Phép tịnh tiến luôn biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. C Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. D Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. Câu 29 Câu 29: Cho lục giác đều ABCDEF như hình vẽ.Phép quay tâm O góc ${120^0}$ biến tam giác AOE thành tam giác nào? A Tam giác EOC. B Tam giác AOB. C Tam giác DOC. D Tam giác DOE. Câu 30 Câu 30: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu $\left( {k \ne 1} \right)$ B Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó. C Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia. D Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 14 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 01